Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Hai điện tích q1=5.10-19 (C), q2=-5.10-9 (C) đặt tại hai điểm cách nhau 10 (cm) trong chân không. Độ lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách đều hai điện tích là
A. E = 18000 (V/m)
B. E = 36000 (V/m)
C. E = 1800 (V/m)
D. E = 0 (V/m)
Giới hạn quang điện của PbSe là 5,65 μm. Cho h=6,62.10-34J.s; c= 3.108m/s; e= 1,6.10-19C. Năng lượng kích hoạt (năng lượng cần để giải phóng một êlectron liên kết thành êlectron dẫn) của chất đó là
A. 0,22 eV.
B. 3,51 eV.
C. 0,25 eV.
D. 0,30 eV.
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó to
B. Âm có cường độ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm đó nhỏ
C. Âm to hay nhỏ phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm
D. Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó to
Theo quan điểm của thuyết lượng tử phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Cường độ chùm sáng tỉ lệ thuận với số proton trong chùm
B. Chùm ánh sáng là một dòng hạt, mỗi hạt là một photon mang năng lượng
C. Các photon có năng lượng bằng nhau vì chúng lan truyền với vận tốc bằng nhau
D. Khi ánh sáng truyền đi các photon ánh sáng không đổi, không phụ thuộc khoảng cách đến nguồn sáng
Hạt nhân có mCo = 59,940 u; mn = 1,008665 u; mp = 1,007276u; 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân cô ban là
A. ∆E = 3,766.10-10 J
B. ∆E = 6,766.10-10 J
C. ∆E = 5,766.10-10 J.
D. ∆E = 7,766.10-10 J
Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos2πt cm; t=13s. Tại thời điểm s chất điểm có vận tốc bằng
A. -2π cm/s
B. 2π cm/s
C. 2π3 cm/s
D. -2π3 cm/s
Hạt nhân C2760o có cấu tạo gồm
A. 27 proton và 33 notron
B. 33 proton và 27 notron
C. 27 proton và 60 notron
D. 33 proton và 27 notron
Một máy phát điện xoay chiều một pha có 8 cặp cực tạo ra dòng điện xoay chiều với tần số 50 Hz. Tốc độ quay của rôto máy phát là
A. 375 vòng/phút.
B. 400 vòng/phút.
C. 6,25 vòng/phút.
D. 40 vòng/phút.
Phát biểu nào sau đây không đúng với sóng cơ học?
A. Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất khí
B. Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất lỏng
C. Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất rắn
D. Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chân không
Nhận xét đúng về sóng âm
A. Sóng âm có thể truyền được trong các môi trường Rắn, Lỏng, Khí,Chân không
B. Trong không khí thì sóng âm là sóng ngang
C. Trong chất lỏng thì sóng âm là sóng ngang
D. Trong kim loại thì sóng âm là sóng dọc và sóng ngang
Một thấu kính mỏng có độ tụ D = 2 dp, cho biết
A. là thấu kính hội tụ, có tiêu cự 2 m.
B. là thấu kính phân kì, có tiêu cự −2 m.
C. là thấu kính phân kì có tiêu cự −0,5 m.
D. là thấu kính hội tụ có tiêu cự 0,5 m.
Một con lắc đơn và một con lắc lò xo có chu kỳ giống nhau tại mặt đất. Biết chiều dài dây treo, độ cứng lò xo và khối lượng vật nặng của các con lắc không đổi. Nếu đưa hai con lắc lên cao thì chu kỳ của con lắc lò xo so với chu kỳ con lắc đơn là
A. lớn hơn
B. nhỏ hơn
C. bằng nhau nhưng nhỏ hơn ở mặt đất
D. bằng nhau nhưng lớn hơn ở mặt đất
Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình là: x1=4cos10πt(cm); x2=3cos(10πt-π/2)(cm). Dao động tổng hợp của vật có biên độ là
A. 5cm
B. 3,5cm
C. 1cm
D. 7cm
Một sóng điện từ truyền trong chân không, có tần số 10 MHz thuộc vùng nào của sóng vô tuyến?
A. sóng dài
B. sóng trung
C. sóng ngắn
D. sóng cực ngắn
Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây ?
A. Cường độ lớn.
B. Độ đơn sắc cao.
C. Luôn có công suất lớn.
D. Độ định hướng cao.
Tần số dao động điện từ tự do của mạch LC có điện trở thuần không đáng kể là
A. f=2πLC
B. f=12πLC
C. f=12πLC
D. f=12πLC
Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số được gọi là hai dao động ngược pha nếu độ lệch pha của chúng bằng
A. π2+kπ4,k∈ℤ
B. π2+2kπ,k∈ℤ
C. π+2kπ,k∈ℤ
D. π+kπ4,k∈ℤ
Đặt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0,5 H một hiệu điện thế xoay chiều thì biểu thức từ thông riêng trong cuộn cảm là Φ = 2cos100t Wb, t tính bằng s. Giá trị hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn cảm là
A. 1002
B. 502
C. 100 V.
D. 200 V.
Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước với hai nguồn cùng biên độ, cùng tần số và cùng pha. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng truyền từ hai nguồn càng lớn thì biên độ dao động của phần tử càng lớn
B. Tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng truyền từ hai nguồn càng nhỏ thì biên độ dao động của phần tử càng lớn
C. Tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng truyền từ hai nguồn bằng 0 thì biên độ dao động của phần tử cực đại
D. Tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng truyền từ hai nguồn bằng 0 thì biên độ dao động của phần tử cực tiểu
Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U1 thì công suất của mạch là 10W. Nếu đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U2 = 2U1 thì công suất của mạch là
A. 5W
B. 20W
C. 40W
D. 10W
Cho phản ứng hạt nhân nhân H12+H13→He24+n01. Đây là
A. phản ứng phân hạch
B. phản ứng thu năng lượng
C. phản ứng nhiệt hạch
D. hiện tượng phóng xạ hạt nhân
Một sóng cơ truyền dọc theo một sợi dây đàn hồi với tốc độ 25 cm/s và có tần số dao động 5 Hz. Sóng truyền trên dây có bước sóng là
A. 5 cm
B. 0,25 m
C. 5 m.
D. 0,5 m
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật nặng. Chọn trục tọa độ Ox có phương thẳng đứng, chiều dương hướng xuống. Gốc O tại vị trí cân bằng. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A, chu kì T.
Hình nào sau đây biểu diễn đúng sự phụ thuộc của lực đàn hồi (Fđh) của lò xo tác dụng lên vật vào li độ x của vật?
A. Hình D3
B. Hình D2
C. Hình D4
D. Hình D1
Qua thấu kính hội tụ tiêu cự f, nếu vật thật muốn cho ảnh ngược chiều lớn hơn vật thì vật phải đặt cách kính một khoảng
A. lớn hơn 2f
B. từ 0 đến f
C. bằng 2f.
D. từ f đến 2f
Chọn câu đúng. Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của Niutơn nhằm chứng minh
A. ánh sáng Mặt Trời không phải là ánh sáng đơn sắc.
B. lăng kính là thiết bị duy nhất có thể phân biệt được ánh sáng đơn sắc.
C. lăng kính không làm thay đổi màu sắc của ánh sáng qua nó.
D. ánh sáng có lưỡng tính sóng – hạt.
Một con lắc đơn có chiều dài 56 cm dao động điều hòa tại nơi có gia tốc rơi tự do g=9,8m/s2. Chu kì dao động của con lắc
A. 2 s
B. 2,5 s
C. 1 s
D. 1,5 s
Trong thông tin liên lạc bằng sóng điện từ, sau khi trộn tín hiệu âm tần có tần số fa với tín hiệu cao tần có tần số f (biến điệu biên độ) thì tín hiệu đưa đến anten phát biến thiên tuần hoàn với tần số
A. f và biên độ biến thiên theo thời gian với tần số bằng fa.
B. f và biên độ như biên độ của dao động cao tần.
C. fa và biên độ biến thiên theo thời gian với tần số bằng f
D. fa và biên độ như biên độ như biên độ của dao động cao tần
Một con lắc đơn dao động điều hoà trong trọng trường. Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì lực căng dây có độ lớn bằng trọng lượng của vật.
B. Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì gia tốc có giá trị cực tiểu.
C. Khi vật đi qua vị trí biên thì vectơ gia tốc vuông góc với dây treo.
D. Chu kì của con lắc phụ thuộc vào khối lượng của vật.
Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng lớn nhất là
A. heli.
B. sắt.
C. urani.
D. cacbon.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x=10sin5πt-π6 (x đo bằng cm, t đo bằng s). Hãy chọn câu trả lời đúng:
A. Quãng đường vật đi được trong nửa chu kì bằng 20 cm
B. Tần số dao động bằng 5π rad/s
C. Biểu thức vận tốc của vật theo thời gian là v=-50πsin5πt-π6
D. Pha ban đầu của dao động bằng v=-50πsin5πt-π6
Điện dung của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế nhất định, được xác định theo công thức
A. C = QU
B. C = U + Q
C. C = U.Q
D. C = UQ
Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m gắn với một vật nhỏ có khối lượng 1 kg. Tác dụng một ngoại lực Fn=F0 cos10πt-2,017 N để con lắc dao động cưỡng bức. Khi đó vật dao động nhỏ với tần số:
A. 5π Hz.
B. 5 Hz.
C. 10 Hz
D. 15 Hz
Một sóng ngang được mô tả bởi phương trình u=Acosπ0,02x-2t-13 trong đó x, u được đo bằng cm và t đo bằng s. Bước sóng là
A. 200 cm
B. 5 cm
C. 100 cm
D. 50 cm
Cho đoạn mạch điện không phân nhánh AB gồm một điện trở hoạt động bằng 10 Ω, một cuộn cảm thuần có độ tự cảm H và một tụ điện có điện dung 200πμF. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều thì điện áp giữa hai bản tụ điện là u = 100cos100πt V. Công suất tiêu thụ của mạch AB bằng
A. 60 W
B. 20 W
C. 80 W
D. 40 W
Một người có điểm cực viễn cách mắt 50 cm. Để nhìn xa vô cùng mà không phải điều tiết thì người này phải đeo sát mắt kính
A. hội tụ có tiêu cự 50 cm
B. hội tụ có tiêu cự 25 cm
C. phân kì có tiêu cự 25 cm
D. phân kì có tiêu cự 50 cm
Khi một chất điểm dao động điều hòa, chuyển động của chất điểm từ vị trí cân bằng ra vị trí biên là chuyển động
A. chậm dần
B. nhanh dần đều
C. nhanh dần
D. chậm dần đều.
Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không liên quan đến nhiễm điện?
A. Ôtô chở nhiên liệu thường thả một sợi dây xích kéo lê trên mặt đường
B. Chim thường xù lông về mùa rét
C. Về mùa đông lược dính rất nhiều tóc khi chải đầu
D. Sét giữa các đám mây
Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Dao động thành phần thứ nhất có phương trình x1= 4cos 5t cm. Dao động tổng hợp có phương trình x=8 cos5t-π3 cm. Phương trình của dao động thứ hai là:
A. x2=43 cos5t
B . x2=47 cos5t-π2
C. x2=47 cos5t-π6
D. x2=43 cos5t-π2
Sóng cơ là
A. chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.
B. dao động lan truyền trong một môi trường.
C. sự truyền chuyển động cơ trong không khí.
D. dao động của mọi điểm trong môi trường.
Một dòng điện xoay chiều được mô tả bởi phương trình i = 4cos100πt A, t tính bằng s. Cường độ dòng điện hiệu dụng và tần số dòng điện này là
A. 22 A; 50Hz
B. 4 A; 50 Hz.
C. 22 A; 100Hz
D. 4 A; 100 Hz.