Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Đặt hiệu điện thế u = U0sinωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện C thì cường độ dòng điện tức thời chạy trong mạch là i. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Ở cùng thời điểm, dòng điện i chậm pha π2 so với hiệu điện thế u
B. Dòng điện i luôn cùng pha với hiệu điện thế u
C. Ở cùng thời điểm, hiệu điện thế u chậm pha π2 so với dòng điện i
D. Dòng điện i luôn ngược pha với hiệu điện thế u
Sóng điện từ
A. Là sóng dọc hoặc sóng ngang tùy vào môi trường vật chất
B. Là điện từ trường lan truyền trong không gian
C. Có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương
D. Không truyền được trong chân không
Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo thẳng đứng, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Với mọi giá trị của biên độ, lực đàn hồi luôn ngược chiều với trọng lực
B. Lực đàn hồi đổi chiều tác dụng khi vận tốc bằng không
C. Hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn bằng nhau khi vật ở vị trí lò xo có chiều dài ngắn nhất hoặc dài nhất
D. Lực đàn hồi luôn cùng chiều với chiều chuyển động khi vật đi về vị trí cân bằng
Xét điểm M nằm trong điện trường của điện tích điểm Q và cách điện tích một khoảng R. Khi dịch m ra xa điện tích Q thêm một đoạn bằng 3R thì cường độ điện trường giảm một lượng 3.105 V/m. Điện trường tại điểm M ban đầu bằng
A. 105 V/m.
B. 3,2 V/m.
C. 1.105 V/m.
D. -105 V/m.
Ba lò xo có cùng chiều dài tự nhiên có độ cứng lần lượt là k1, k2, k3; đầu trên treo vào các điểm cố định, đầu dưới treo vào các vật có cùng khối lượng. Lúc đầu nâng ba vật đến vị trí mà các lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ để cùng dao động điều hòa với cơ năng lần lượt là W1 = 0,18 J, W2 = 0,12 J. Nếu k3 = 3k1 + 2k2 thì W3 bằng:
A. 30 mJ.
B. 40 mJ.
C. 20 mJ.
D. 25 mJ.
Một ô tô đang chuyển động thẳng đều với tốc độ 54 km/h thì đợt ngột hãm phanh và dừng lại sau đó 15 s. Coi chuyển động của xe khi hãm phanh là chuyển động chậm dần đều. Quãng đường mà vật đi được trong 2s cuối cùng là
A. 28 m.
B. 2 m.
C. 32 m.
D. 58 m.
Một sợi dây dài 50 cm, một đầu cố định, đầu kia gắn vào một cần dung. Tốc độ truyền sóng trên dây là 6 m/s. Cần dung dao động theo phương ngang với tần số f thay đổi từ 60 Hz đến 120 Hz. Trong quá trình thay đổi, có bao nhiêu giá trị tần số có thể tạo ra sóng dừng trên dây?
A. 9.
B. 10.
C. 11.
D. 12.
Tốc độ và li độ của một chất điểm dao động điều hòa có hệ thức , trong đó x tính bằng cm, v tính bằng cm/s. Tốc độ trung bình của chất điểm trong mỗi chu kỳ là:
A. 32 cm/s.
B. 8 cm/s.
C. 0.
D. 16 cm/s.
Trên mặt nước tại hai điểm A và B cách nhau 25 cm, có hai nguồn kết hợp dao động điều hòa cùng biên độ, cùng pha với tần số 25 Hz theo phương thẳng đứng. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 3 m/s. Một điểm M nằm trên mặt nước cách A, B lần lượt là 15 cm và 17 cm có biên độ dao động bằng 12 mm. Điểm N nằm trên đoạn AB cách trung điểm O của AB là 2 cm dao động với biên độ là:
A. 8 mm.
B. 2 mm.
C. 12 mm.
D. 43 mm.
Con lắc đơn có chiều dài ℓ, vật nặng có khối lượng m, dao động trong mặt phẳng thẳng đứng. Khi con lắc ở vị trí biên, người ta giữ điểm I chính giữa của dây treo. Tỉ số nặng lượng của con lắc trước và sau khi giữ ở điểm I là
A. 0,4.
B. 2.
C. 2,5.
D. 0,5.
Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, với li độ x1 và x2 có đồ thị như hình vẽ bên. Tốc độ cực đại của vật là:
A. 3πcm/s.
B. 8πcm/s.
C. 16πcm/s.
D. 64π2cm/s.
Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với f = 3,5 Hz. Hai điểm A, B trên sợi dây cách nhau 200 cm dao động vuông pha và trên đoạn AB có hai điểm ngược pha với A; một điểm cùng pha với A. Tốc độ truyền sóng trên dây là:
A. 4 m/s.
B. 3,5 m/s.
C. 4,5 m/s.
D. 5m/s.
Một sợi dây đàn guitar có chiều dài 40 cm. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là 132 m/s. Tần số họa âm thứ ba do dây đàn này phát ra là:
A. 4950 Hz.
B. 1650 Hz.
C. 3300 Hz.
D. 6500 Hz.
Một con lắc lò xo có m = 500 g, dao động điều hòa có li độ x được biểu diễn như hình vẽ. Lấy π2 = 10,10. Cơ năng của con lắc bằng:
A. 50 mJ.
B. 100 mJ.
C. 1 J.
Một máy bay bay ở độ cao 100 m, gây ra ở mặt đất ngay phía dưới một tiếng ồn có mức cường độ âm 120 dB. Muốn giảm tiếng ồn tới mức chịu được 100 dB thì máy bay phải bay ở độ cao
A. 500 m.
B. 316 m.
C. 1000 m.
D. 700m.
Tốc độ truyền sóng cơ trong môi trường
A. phụ thuộc vào chu kỳ sóng
B. phụ thuộc vào tần số sóng
C. phụ thuộc vào bước sóng
D. bản chất môi trường truyền sóng
Trong giờ thực hành, một học sinh làm thí nghiệm sóng dừng trên dây có hai đầu cố định. Khi điều chỉnh tần số bằng 285 Hz thì học sinh quan sát được sóng dừng có 6 điểm dao động với biên độ mạnh nhất. Giữ nguyên các thông số thí nghiệm, muốn quan sát được sóng dừng có 4 nút thì học sinh đó cần thay đổi số bao nhiêu?
A. Tăng tần số thêm 95 Hz.
B. Giảm tần số đi 95Hz.
C. Giảm tần số đi 142,5 Hz.
D. Tăng tần số thêm 142,5 Hz.
Một vật dao động điều hòa với phương trình . Trong một chu kỳ đầu kể từ thời điểm ban đầu, tìm khoảng thời gian để vecto vận tốc và vecto gia tốc cùng hướng theo chiều âm của trục Ox?
A. 0 < t < 0,15 s.
B. 0,3 s < t < 0,4 s.
C. 0,2 s < t < 0,3 s.
D. 0,1 s < t < 0,2 s.
Hai nguồn kết hợp A và B dao động theo phương vuông góc với bề mặt chất lỏng với phương trình uA = uB= 4cos(40πt) cm, t tính bằng s. Tốc độ truyền sóng là 50 cm/s. Biên độ sóng coi như không đổi. Tại điểm M trên bề mặt chất lỏng với AM - BM =10/3 cm, phần tử chất lỏng có tốc độ dao động cực đại bằng
A. 120π cm/s.
B. 100π cm/s.
C. 80πcm/s.
D. 160π cm/s.
Một chất điểm tham gia hai dao động điều hòa cùng phương x1=53cos(10t+π/2)cm và x2=5cos(10t+π)cm. Tốc độ lớn nhất của chất điểm là
A. 1002 cm/s
B. 100π cm/s
C. 100 cm/s
D. 1003 cm/s
Tại cùng một vị trí, con lắc đơn chiều dài l1 dao động điều hòa với chu kì T1=2s, con lắc đơn chiều dài l2 dao động điều hòa với chu kì T2=1s. Tại nơi đó con lắc có chiều dài l3=2l1+3l2 dao động điều hòa với chu kì
A. 5 s.
B. 3,3 s.
C. 3,7 s.
D. 2,2 s.
Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động đều hòa. Biết tại vị trí cân bằng của vật, độ dãn của lò xo là ∆l. Tần số góc dao động của con lắc này là
A. Δlg.
B. 12πgΔl.
C. 12πΔlg.
D. gΔl.
Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, biểu thức có dạng x1=3cos2πt+π6 cm và x2=cos2πt+2π3 cm. Phương trình dao động tổng hợp là
A. x=2cos2πt+π6cm
B. x=3cos2πt+π6cm
C. x=cos2πt+π3cm
D. x=2cos2πt+π6cm
Một con lắc lò xo dao động tắt dần trên mặt phẳng nằm ngang. Cứ sau mỗi chu kì biên độ giảm 3%. Gốc thế năng tại vị trí của vật mà lò xo không biến dạng. Phần trăm cơ năng của con lắc bị mất đi trong một dao động toàn phần có giá trị bằng bao nhiêu?
A. 3 %.
B. 94 %
C. 9 %.
D. 5,91 %.
Vectơ gia tốc dao động của một vật dao động điều hòa luôn
A. hướng về vị trí cân bằng.
B. cùng hướng chuyển động.
C. hướng ra xa vị trí cân bằng.
D. ngược hướng chuyển động
Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là sai ?
A. Năng lượng sóng là năng lượng dao động của các phần tử của môi trường khi sóng truyền qua
B. Chu kỳ sóng là chu kỳ dao động của các phần tử của môi trường khi sóng truyền qua
C. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ
D. Tốc độ của sóng luôn bằng tốc độ dao động của các phần tử môi trường
Một con lắc đơn (khối lượng vật nhỏ là m) dao động điều hòa với tần số f. Khi thay vật m bằng một vật khác có khối lượng m’= 4m thì tần số dao động của con lắc đơn là:
A. 2f.
B. f/2.
C. 0,5f.
D. f
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Pha ban đầu của dao động là
A. 0,5π rad.
B. – 0,5π rad.
C. 0,25π rad.
D. π rad
Hai nguồn kết hợp là hai nguồn
A. cùng tần số, cùng phương truyền sóng
B. cùng biên độ, có độ lệch pha không đổi theo thời gian
C. cùng tần số, cùng phương dao động, có độ lệch pha không đổi theo thời gian
D. độ lệch pha không đổi theo thời gian
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là
A. F = 0,5kx.
B. F = kx.
C. F = − kx.
D. F = − 0,5kx
Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa ba điểm bụng sóng liên tiếp bằng
A. một phần tư bước sóng.
B. một bước sóng.
C. nửa bước sóng.
D. hai bước sóng
Xét hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi nhẹ AB. Đầu A dao động theo phương vuông góc sợi dây với biên độ A. Khi đầu B cố định, sóng phản xạ tại B
A. cùng pha với sóng tới tại B.
B. ngược pha với sóng tới tại B.
C. vuông pha với sóng tới tại B.
D. lệch pha 0,25π với sóng tới tại B
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khi chất điểm có li độ x thì thế năng của nó là
A. kx2
B. -kx
C. 1/2kx2
D. kx
Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài l và viên bi nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc α có biểu thức là
A. mgl3-2cosα
B. mgl(1+cosα)
C. mgl1-sinα
D. mgl1-cosα
Trong dao động điều hòa, kết luận nào sau đây là đúng?
A. Gia tốc biến thiên điều hòa ngược pha so với li độ.
B. Gia tốc biến thiên điều hòa ngược pha so với vận tốc.
C. Vận tốc biến thiên điều hòa cùng pha so với li độ.
D. Vận tốc biến thiên điều hòa ngược pha so với li độ
Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?
A. Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.
B. Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian.
C. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
D. Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
Li độ góc của con lắc đơn dao động điều hòa có dạng α=α0cos2πft rad (f > 0). Đại lượng α0 được gọi là
A. chu kì của dao động.
B. tần số của dao động.
C. biên độ góc của dao động
D. pha ban đầu của dao động
Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang quanh vị trí cân bằng O. Chu kỳ và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 4 cm. Chọn mốc thời gian t = 0 lúc vật chuyển động nhanh dần cùng chiều dương qua vị trí động năng bằng thế năng. Phương trình dao động của vật là
A. x=4cos5πt+π4cm
B. x=4cos5πt+3π4cm
C. x=4cos5πt-π4cm
D. x=4cos5πt-3π4cm
Câu phát biểu nào sau đây không đúng
A. Mắt cận khi không điều tiết thì chùm sáng song song tới sẽ hội tụ trước võng mạc.
B. Mắt cận phải đeo kính phân kì để sửa tật
C. Mắt cận có khoảng cách từ mắt tới điểm cực viễn là hữu hạn
D. Mắt cận có điểm cực cận xa mắt hơn so với mắt không tật
Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số f. Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S. Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 5 cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động ngược pha với nhau. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80 cm/s và tần số của nguồn dao động thay đổi trong khoảng từ 48 Hz đến 64 Hz. Tần số dao động của nguồn là
A. 56 Hz
B. 64 Hz
C. 54 Hz.
D. 48 Hz.