Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Điện năng ở một trạm phát điện khi được truyền đi dưới điện áp 20 kV (ở đầu đường dây tải) thì hiệu suất của quá trình truyền tải điện là 80%. Coi công suất truyền đi là không đổi. Khi tăng điện áp đường dây lên đến 50 kV thì hiệu suất truyền tải điện là:
A. 92,4%.
B. 98,6%.
C. 96,8%.
D. 94,2%.
Đặt điện áp u=U2cosωt V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Người ta điều chỉnh để ω2=1LC . Tổng trở của mạch này bằng
A. 3R.
B. 2R.
C. 0,5R.
D. R.
Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi:
A. không có cầu chì cho một mạch điện kín.
B. nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ.
C. dùng nguồn pin hay ắc quy để mắc các bóng đèn thành mạch điện kín.
D. sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện.
Mức cường độ âm lớn nhất mà tai người có thể chịu đựng được có giá trị 130 dB. Biết cường độ âm chuẩn là 10-3 W/m2. Cường độ âm gây ra mức đó là
A. 1 W/m2
B. 10 W/m2
C. 100 W/m2
D. 0,1W/m2
Một tụ điện có điện dung C=10-32πF mắc vào nguồn xoay chiều có điện áp u=141,2cos100πt-π4V. Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua tụ có giá trị là:
A. 4 A.
B. 5 A.
C. 7 A.
D. 6 A.
Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 20 cm với tần số góc 6 rad/s. Cơ năng của vật dao động này là
A. 0,036 J.
B. 0,018 J.
C. 18 J.
D. 36 J.
Sóng ngang truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường:
A. có phương vuông góc với phương truyền sóng.
B. là phương thẳng đứng.
C. trùng với phương truyền sóng.
D. là phương ngang.
Vật có khối lượng m = 160 g được gắn vào phía trên lò xo có độ cứng k = 64 N/m đặt thẳng đứng, đầu dưới của lò xo cố định. Giả sử vật dao động điều hòa dọc theo phương thẳng đứng dọc theo trục lò xo (g=10m/s2). Từ vị trí cân bằng, ấn vật xuống theo phương thẳng đứng một đoạn 2,5 cm và bông nhẹ. Lực đàn hồi lớn nhất và nhỏ nhất tác dụng lên giá đỡ là:
A. 1,760 N; 1,44 N.
B. 3,2 N; 1,6 N.
C. 3,2 N; 0 N.
D. 1,6 N; 0 N.
Một mạch dao động lí tưởng gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thực hiện dao động điện từ. Giá trị cực đại của điện áp giữa hai bản tụ bằng U0. Giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là
A. Io=UoLC
B. Io=UoLC
C. Io=UoLC
D. Io=UoCL
Một chất điểm dao động điều hòa không ma sát với biên độ A. Khi vừa qua khỏi vị trí cân bằng một đoạn s, động năng của chất điểm là 1,8J. Đi tiếp một đoạn s nữa thì động năng chỉ còn 1,5J. Tỉ số sA có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 0,83
B. 0,23
C. 0,5
D. 0,92
Một lăng kính có góc chiết quang 60°. Chiếu một tia sáng đơn sắc tới lăng kính sao cho tia ló có góc lệch cực tiểu bằng 30°. Chiết suất của thủy tinh làm lăng kính đối với ánh sáng đơn sắc đó là:
A. 1,503.
B. 1,82.
C. 1,414.
D. 1,731.
Hai chất điểm M và N dao động điều hòa dọc theo hai đường thẳng song song và coi như ở sát với nhau và coi như cùng gốc tọa độ O. Phương trình dao động của chúng lần lượt là x1=A1cosωt+π3 cm và x2=A2cosωt-π6 cm. Biết rằng x1236+x2264=1 . Tại thời điểm t nào đó, chất điểm M có li độx1=-32 cm và vận tốc v1=602 cm/s. Khi đó vận tốc tương đối giữa hai chất điểm có độ lớn bằng:
A. 202 cm/s
B. 53,7 cm/s
C. 233,4 cm/s
D. 1402 cm/s
Đặt một điện áp xoay chiều u=1002cos100πtV vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 50Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=1π H và tụ điện có điện dung C=2.10-4πF . Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua đoạn mạch là
A. 22A.
B. 1 A.
C. 2 A
D. 2 A.
Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt là: x1=A1cosωt−π6cm và x2=A2cosωt+π2cm. Dao động tổng hợp có biên độ 3 cm. Để biên độ A1 có giá trị cực đại thì A2 phải có giá trị là:
A. 3 cm
B. 1 cm
C. 2 cm
D. 23 cm
Cho điện áp hai đầu đọan mạch là uAB=1202cos100πt-π4 V và cường độ dòng điện qua mạch là i=32cos100πt+π12 A. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:
A. P = 120 W.
B. P = 100 W.
C. P = 180 W.
D. P = 50 W
Một dung dịch hấp thụ bức xạ có bước sóng λ1 và phát ra bức xạ có bước sóng λ2 (với λ2=1,5λ1). Người ta gọi hiệu suất của sự phát quang là tỉ số giữa năng lượng ánh sáng phát quang và năng lượng ánh sáng hấp thụ. Số phôtôn bị hấp thụ dẫn đến sự phát quang chiếm tỉ lệ là 1/5 của tổng số phôtôn chiếu tới dung dịch. Hiệu suất của sự phát quang của dung dịch là:
A. 13,33%
B. 11,54%
C. 7,50%
D. 30,00%
Lớp chuyển tiếp p - n:
A. có điện trở rất nhỏ.
B. dẫn điện tốt theo một chiều từ p sang n.
C. không cho dòng điện chạy qua.
D. chỉ cho dòng điện chạy theo chiều từ n sang p.
Khi điện tích q > 0 chuyển động trong điện trường có véctơ cường độ điện trường E→ thì nó chịu tác dụng của lực điện F→; còn khi chuyển động trong từ trường đều có véctơ cảm ứng từ B→ thì nó chịu tác dụng của Lo-ren-xơ FL→. Chọn kết luận đúng.
A. F→ song song ngược chiều với E→.
B. FL→ song song cùng chiều với B→.
C. FL→ vuông góc với B→.
D. F→ vuông góc với E→.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A = 10 cm. Đồ thị biểu thị mối liên hệ giữa động năng và vận tốc của vật dao động được cho như hình bên. Chu kì và độ cứng của lò xo lần lượt là:
A. 1 s và 4 N/m
B. 271 s và 40 N/m
C. 271 s và 4 N/m
D. 1 s và 40 N/m
Một electron đang chuyển động với tốc độ v=0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không). Nếu tốc độ của nó tăng lên 4/3 lần so với ban đầu thì động năng của electron sẽ tăng thêm một lượng:
A. 512m0c2
B. 23m0c2
C. 53m0c2
D. 37120m0c2
Hình vẽ bên là đồ thị phụ thuộc thời gian của điện áp hai đầu đoạn mạch AB và cường độ dòng điện chạy trong mạch. Hệ số công suất của mạch AB là
A. 1
B. 0
C. 0,5.
D. 0,71.
Đối với toàn mạch thì suất điện động của nguồn điện luôn có giá trị bằng
A. Độ giảm điện thế mạch ngoài
B. Độ giảm điện thế mạch trong
C. Tổng các độ giảm điện thế cả mạch ngoài và mạch trong
D. Hiệu điện thế giữa hai cực của nó
Một vật khối lượng m=2 kg đang nằm yên trên một mặt phẳng ngang không ma sát. Dưới tác dụng của lực nằm ngang 5N, vật chuyển động và đi được 10 m. Vận tốc của vật ở cuối chuyển dời ấy gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 50 cm/s
B. 50 m/s
C. 7,1 cm/s
D. 7,1 m/s
Có thể làm một vật nhiễm điện bằng cách
A. Cho vật cọ xát với vật khác
B. Cho vật tiếp xúc với vật khác
C. Cho vật đặt gần một vật khác
D. Cho vật tương tác với vật khác
Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai trong ba phần tử R, cuộn dây thuần cảm L, hoặc tụ C mắc nối tiếp. Biết hiệu điện thế giữa hai đầu mạch trễ pha hơn cường độ dòng điện trong mạch một góc π6. Hai phần tử đó là hai phần tử nào?
A. R và L
B. Lvà C
C. R và C
D. R, L hoặc L, C
Cho phản ứng hạt nhân X+919F→24He+816O. Hạt X là
A. đơteri
B. anpha
C. notron
D. prôtôn
Từ thông xuyên qua một khung dây dẫn phẳng biến thiên điều hòa theo thời gian theo quy luật ϕ=ϕ0cosωt+φ1 làm cho trong khung dây xuất hiện một suất điện động cảm ứng e=E0cosωt+φ2. Hiệu φ2−φ1 nhận giá trị là:
A. 0
B. −π2
C. π2
D. π
Một âm có tần số xác định lần lượt truyền trong nhôm, nước, không khí với tốc độ tương ứng là v1, v2, v3. Nhận định nào sau đây là đúng?
A. v2>v1>v3
B. v3>v2>v1
C. v2>v3>v1
D. v1>v2>v3
Trong dao động điều hoà
A. Gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ
B. Gia tốc biến đổi điều hoà trễ pha π2 so với li độ
C. Gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ
D. Gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π2 so với li độ
Quang phổ liên tục phát ra bởi hai vật khác nhau thì:
A. Hoàn toàn khác nhau ở mọi nhiệt độ
B. Hoàn toàn giống nhau ở mọi nhiệt độ
C. Giống nhau, nếu mỗi vật có một nhiệt độ phù hợp
D. Giống nhau, nếu chúng có cùng nhiệt độ
Phóng xạ và phân hạch hạt nhân
A. đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
B. đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
C. đều là phản ứng tổng hợp hạt nhân.
D. đều không phải là phản ứng hạt nhân.
Một nguồn O dao động với tần số f = 25Hz tạo ra sóng trên mặt nước. Biết khoảng cách giữa 11 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng là 1m. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước bằng:
A. 25cm/s
B. 50cm/s
C. 1,50m/s
D. 2,5m/s
Tương tác từ không xảy ra trong trường hợp nào dưới đây?
A. Một thanh nam châm và một dòng điện không đổi đặt gần nhau
B. Hai thanh nam châm đặt gần nhau
C. Một thanh nam châm và một thanh đồng đặt gần nhau
D. Một thanh nam châm và một thanh sắt non đặt gần nhau
Một dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz và có cường độ hiệu dụng 1A chạy qua cuộn dây có điện trở thuần R0=203 Ω, độ tự cảm L=63,7mH. Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là
A. 54,64V
B. 20V
C. 56,57V
D. 40V
Cho phản ứng hạt nhân XZA+B49e→C612+n01. Trong phản ứng này XZA là
A. prôtôn.
B. hạt α.
C. êlectron.
D. pôzitron.
Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự biến thiên của li độ theo thời gian của một dao động điều hòa. Vận tốc của dao động tại thời điểm t=0 là
A. 7,5π cm/s
B. 0 cm/s
C. 15π cm/s
D. - 15π cm/s
Một sóng cơ học lan truyền trên một sợi dây với tốc độ 40cm/s. Phương trình sóng của nguồn O là uo=2cos2πt(cm). Coi biên độ sóng không đổi. Phương trình sóng tại một điểm N nằm cách O một đoạn 10cm là
A. uN=2cos2πt+π4(cm)
B. uN=2cos2πt-π4(cm)
C. uN=2cos2πt+π2(cm)
D. uN=2cos2πt-π2(cm)
Trong máy quang phổ lăng kính, ống chuẩn trực có tác dụng
A. tăng cường độ chùm sáng.
B. giao thoa ánh sáng.
C. tán sắc ánh sáng.
D. tạo ra chùm sáng song song.
Biết bán kính Bo là r0=5٫3.10-11 m. Bán kính quỹ đạo dừng M trong nguyên tử hidro là:
A. 132٫5.10-11 m.
B. 84٫8.10-11 m.
C. 21٫2.10-11 m.
D. 47٫7.10-11 m.
Phôtôn của một bức xạ có năng lượng 6٫625.10-19 J. Bức xạ này thuộc miền
A. sóng vô tuyến.
B. hồng ngoại.
C. tử ngoại.
D. ánh sáng nhìn thấy.