Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Dao động cưỡng bức có biên độ càng lớn khi:
A. tần số dao động cưỡng bức càng lớn.
B. tần số ngoại lực càng gần tần số riêng của hệ.
C. biên độ dao động cưỡng bức càng lớn.
D. biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng.
Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là
A. Tác dụng quang điện
B. Tác dụng ion hóa không khí
C. Tác dụng nhiệt
D. Tác dụng phát quang
Con lắc lò xo treo thẳng đứng, từ vị trí cân bằng kéo vật xuống theo phương thẳng đứng một đoạn rồi thả tự do cho con lắc dao động điều hòa với chu kì T. Thời gian kể từ lúc thả đến lúc vật qua vị trí cân bằng lần thứ ba là:
A. 3T/2
B. 3T/4
C. 5T/4
D. 5T/2
Giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn sóng tại A và B có phương trình lần lượt là uA=Acos100πt;uB=Acos100πt. Một điểm M trên mặt nước (MA = 3 cm, MB = 4 cm) nằm trên cực tiểu giữa M và đường trung trực của AB có hai cực đại. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước bằng:
A. 20 cm/s.
B. 25 cm/s.
C. 33,3 cm/s.
D. 16,7 cm/s.
Cho phản ứng hạt nhân sau: L37i+11H→24He+24He
Biết: mLi=7,0144u;mH=1,0073u;mHe=4,0015u;1u=931,5MeV/c2. Năng lượng phản ứng toả ra là:
A. 12,6MeV
B. 17,42MeV
C. 17,25MeV
D. 7,26MeV
Phương trình sóng hình sin truyền theo trục Ox có dạng u=8cosπt0,1-x50cm, trong đó x tính bằng cm, t đo bằng giây. Tốc độ truyền sóng bằng:
A. 0,1 m/s.
B. 5 m/s
C. 5 cm/s.
D. 50 cm/s.
Cường độ dòng điện không đổi được xác định bằng công thức nào sau đây?
A. I=q/e
B. I=q.t
C. I=q/t
D. I=t/q
Đặt điện áp u=U0cos100πtV ( t tính bằng s) vào hai đầu tụ điện có điện dung C=10-3πF . Dung kháng của tụ điện là:
A. 15Ω
B. 10Ω
C. 50Ω
D. 0,1Ω
Khi chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo L, nguyên tử hidro phát ra photon có bước sóng 0,6563µm. Khi chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo L, nguyên tử hidro phát ra photon có bước sóng 0,4861µm. Khi chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo M, nguyên tử hidro phát ra photon có bước sóng là
A. 0,1702µm
B. 1,1424µm
C. 0,2793µm
D. 1,8744µm
Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương. Biết x1=4cos5t+π3cm và phương trình dao động tổng hợp x=3cos5t+π3 cm. Phương trình dao động x1 là:
A. x2=7cos5t+π3
B. x2=cos5t-π6
C. x2=cos5t+π3
D. x2=cos5t-2π3
Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm, gắn liền với:
A. mức cường độ âm.
B. biên độ âm.
C. tần số âm.
D. đồ thị dao động âm.
Một chất điểm dao động điều hòa có li độ phụ thuộc vào thời gian theo hàm cosin như hình vẽ. Chất điểm có biên độ bằng:
A. 4 cm.
B. 8 cm.
C. – 4 cm
D. – 8 cm.
Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có cường độ i=4cos2πTt A(T > 0). Đại lượng T được gọi là
A. tần số góc của dòng điện.
B. chu kì của dòng điện.
C. tần số của dòng điện.
D. pha ban đầu của dòng điện
Xét sóng cơ có bước sóng λ , tần số góc của phần tử vật chất khi có sóng truyền qua là ω , tốc độ truyền sóng là v. Ta có:
A. v=λω.
B. v=2πλω.
C. v=λωπ.
D. v=λω2π.
Sóng dừng hình thành trên dây AB dài 1,2 m với hai đầu cố định có hai bụng sóng. Biên độ dao động tại bụng là 4 cm. Hai điểm dao động với biên độ 2 cm gần nhau nhất cách nhau:
A. 202 cm.
B. 103 cm.
C. 30 cm.
D. 20 cm.
Một sợi dây đang có sóng dừng với tần số 300 Hz, khoảng cách ngắn nhất giữa một nút sóng và một bụng sóng là 0,75 m. Tốc độ truyền sóng trên dây bằng
A. 100 cm/s.
B. 200 m/s.
C. 450 m/s.
D. 900 m/s.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số bằng:
A. 2πkm.
B. mk.
C. 12πkm.
D. km.
Điện áp tức thời giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều có biểu thức u=220cos100πtV. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu một mạch điện là
A. 110 V.
B. 220 V.
C. 2202V.
D. 1102V
Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ A và lệch pha nhau một góc 60°. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là:
A. A.
B. 2A.
C. A3
D. 0.
Điều kiện có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi có hai đầu cố định là chiều dài của sợi dây bằng:
A. một phần tư bước sóng.
B. số nguyên lần nửa bước sóng.
C. số nguyên lần một phần tư bước sóng.
D. số lẻ lần một phần tư bước sóng.
Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k gắn với vật nhỏ khối lượng 400 g. Kéo vật lệch ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 8 cm dọc theo trục lò xo rồi thả nhẹ, vật dao động điều hòa với chu kỳ 1 s. Lấy π2=10 . Năng lượng dao động của con lắc bằng:
A. 51,2 mJ.
B. 10,24 J.
C. 102,4 mJ
D. 5,12 J.
Nguồn điện một chiều có suất điện động 6 V, điện trở trong là 1Ω, mắc với mạch ngoài là một biến trở. Người ta chỉnh giá trị của biến trở để công suất tiêu thụ mạch ngoài cực đại. Giá trị của biến trở và công suất cực đại đó lần lượt là:
A. 1,2 Ω; 9 W.
B. 1,25Ω; 8 W.
C. 0,2 Ω; 10 W.
D. 1 Ω; 9 W.
Phát biểu nào sau đây là sai: Cơ năng của dao động điều hòa bằng
A. thế năng của vật ở vị trí biên.
B. tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kỳ.
C. động năng vào thời điểm ban đầu.
D. động năng của vật khi nó qua vị trí cân bằng.
Một sợi dây AB dài 120 cm căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây có sóng dừng ổn định với 3 bụng sóng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz. Tốc độ truyến sóng trên dây là:
A. 100 m/s
B. 120 m/s
C. 80 m/s.
D. 60 m/s
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox, gốc O là vị trí cân bằng. Trong khoảng thời gian 2 s, chất điểm thực hiện được 5 dao động toàn phần và trong 1s chất điểm đi được quãng đường 40 cm. Tại thời điểm ban đầu vật có li độ -23 cm và đang chuyển động chậm dần. Phương trình dao động của vật là:
A. x=43cos2,5πt-π6cm
B. x=4cos5πt+5π6cm.
C. x=4cos5πt-π6cm
D. x=43cos2,5πt+π2cm.
Độ lớn cảm ứng từ sinh ra bởi dòng điện chạy trong ống dây hình trụ phụ thuộc:
A. số vòng dây của ống.
B. số vòng dây trên một mét chiều dài ống.
C. đường kính ống.
D. chiều dài ống.
Một vật dao động điều hòa với tần số f biên độ A. Thời gian vật đi được quãng đường có độ dài bằng 2A là:
A. 13f
B. 14f
C. 112f
D. 12f
Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại trên một bản tụ điện là 42μC và cường độ dòng điện cực đại là 0,5π2A . Thời gian ngắn nhất để điện tích trên một bản tụ giảm từ giá trị cực đại đến một nửa giá trị cực đại là:
A. 8/3 μs
B. 16/3 μs
C. 2/3 μs
D. 4/3 μs
Gọi vM và vN là điện thế tại các điểm M, N trong điện trường. Công AMN của lực điện trường khi di chuyển điện tích q từ M đến N là:
A. AMN=VM-VNq.
B. AMN=qVM-VN.
C. AMN=qVM+VN
D. AMN=qVM-VN
Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 100 cm. Tính độ tụ của kính phải đeo sát mắt để có thể nhìn vật ở xa vô cực mà không phải điều tiết:
A. – 1 dP.
B. – 0,5 dP.
C. 0,5 dP.
D. 2 dP.
Một sóng ngang có tần số f = 20 Hz truyền trên một sợi dây dài nằm ngang với vận tốc truyền sóng bằng 3 m/s. Gọi M, N là hai điểm trên dây cách nhau 20 cm và sóng truyền từ M đến N. tại thời điểm phần tử N ở vị trí thấp nhất sau đó một thời gian nhỏ nhất bằng bao nhiêu thì phần tử tại M sẽ đi qua vị trí cân bằng:
A. 1/24s
B. 1/60s
C. 1/48s
D. 1/30s
Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện không đổi có cường độ 10 A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ là 1,2 T. Nó chịu một lực tác dụng là:
A. 1,8 N.
B. 1800 N
C. 0 N.
D. 18 N.
Trong dây dẫn kim loại có một dòng điện không đổi chaỵ qua có cường độ là 1,6 mA, biết điện tích của electron có độ lớn 1,6.10-19C. Trong 1 phút số lượng rlectron chuyển qua một tiết diện thẳng là:
A. 6.1017
B. 6.1019
C. 6.1020
D. 6.1018
Gọi i là góc tới, r là góc khúc xạ, n21 là chiết suất tỷ đối của môi trường chứa tia khúc xạ đối với môi trường chứa tia tới. Chọn đáp án đúng về biểu thức của định luật khúc xạ ánh sáng :
A. sinisin2r=n21
B. sin2isinr=n21
C. sinisinr=n21
D. sinrsini=n21
Trong nguyên tử Hiđrô, coi electron chuyển động tròn đều quanh hạt nhân theo quỹ đạo có bán kính 5,3.10-9cm, biết điện tích của chúng có cùng độ lớn 1,6.10-19C, hệ số tỷ lệ k=9.109 Nm2/C2. Lực hút tĩnh điện giữa êlêctron và hạt nhân của chúng là:
A. 9,1.10-18N
B. 8,2.10-8N
C. 8,2.10-4N
D. 4,2.10-18N
Trong một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C, đang có dao động điện từ tự do. Chu kỳ dao động của dòng điện trong mạch là:
A. πLC
B. 2πLC
C. 2πLC
D. 12πLC
Con lắc đơn có quả cầu tích điện âm dao động điều hòa trong điện trường đều có véc tơ cường độ điện trường có phương thẳng đứng, độ lớn lực điện bằng một nửa trọng lực. Khi lực điện hướng lên thì chu kỳ dao động của con lắc là T1. Khi lực điện hướng xuống dưới thì chu kỳ dao động của con lắc là:
A. T2=T13
B. T2=T12
C. T2=T13
D. T2=T1+3
Một tia sáng truyền từ không khí tới bề mặt môi trường trong suốt có chiết suất n=3 sao cho tia phản xạ và tia khúc xạ vuông góc với nhau. Khi đó góc tới i có giá trị là:
A. 20°
B. 30°
C. 45°
D. 60°
Một vật dao động điều hòa dọc theo một đường thẳng. Một điểm M nằm cố định trên đường thẳng đó, phía ngoài khoảng chuyển động của vật. Tại thời điểm t thì vật xa M nhất, sau đó một khoảng thời gian ngắn nhất là ∆t vật gần M nhất. Độ lớn vận tốc của vật bằng nửa tốc độ cực đại vào thời điểm gần nhất là:
A. t+Δt6
B. t+2Δt3
C. t+Δt4
D. t+Δt3
Sóng truyền trên dây với vận tốc 4 m/s tần số sóng thay đổi từ 22 Hz đến 26 Hz. Điểm M cách nguồn một đọan 28 cm luôn dao động vuông pha với nguồn Khoảng cách hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền dao động ngược pha là:
A. 8 cm.
B. 16 cm
C. 1,6 cm.
D. 160 cm.