Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thì thấy dung dịch này phát ra ánh sáng màu lục. Đó là hiện tượng:
A. tán sắc ánh sáng.
B. hóa phát quang
C. quang – phát quang.
D. phản xạ ánh sáng.
Cho phản ứng hạt nhân X+F919→H24e+O816. Hạt X là:
A. notron
B. anpha
C. doteri
D. proton
Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox. Biết khoảng cách hai điểm gần nhau nhất trên Ox mà tại đó chúng dao động ngược pha là 6cm. Bước sóng là
A. 6 cm.
B. 12 cm.
C. 3 cm.
D. 24 cm.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
A. Sóng điện từ là sóng ngang.
B. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng tần số.
C. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ.
D. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không.
Tia hồng ngoại
A. được sử dụng để sấy khô, sưởi ấm.
B. có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.
C. là tia sáng có màu hồng
D. được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện).
Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về đoạn mạch xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng?
A. Hệ số công suất của mạch đạt giá trị cực đại.
B. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị cực đại.
C. Điện áp tức thời hai đầu điện trở sớm pha π/2 so với điện áp hai đầu cuộn dây thuần cảm.
D. Cảm kháng của cuộn dây bằng dung kháng của tụ điện.
Khi nói về dao động tắt dần, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Dao động tắt dần có cơ năng giảm dần theo thời gian.
C. Dao động tắt dần luôn có hại
D. Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần là do lực cản của môi trường
Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Cường độ dòng điện trong mạch có phương trình i=52cos2000tmA (t tính bằng s). Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch là 20mA, điện tích trên tụ có độ lớn là
A.4,8.10-5C
B.2,4.10-5C
C.10-5C
D.2.10-5C
Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng Young, ánh sáng chiếu đến hai khe gồm hai ánh sáng đơn sắc trong vùng ánh sáng khả kiến có bước sóng λ1=0٫45 μm và λ2. Trong khoảng rộng L trên màn quan sát được 36 vạch sáng, trong đó có 6 vạch cùng màu với vạch sáng trung tâm. Biết hai trong 6 vạch nằm ngoài cùng khoảng L và tổng số vạch màu của λ1 nhiều hơn tổng số vạch màu của λ2 là 10. Tính λ2.
A. 0,64 μm.
B. 0,54 μm.
C. 0,75 μm.
D. 0,48 μm.
Chất phóng xạ P84210o phát ra tia phóng xạ α biến đổi thành chì P84206b. Biết chu kì bán ra của poloni là 138 ngày. Ban đầu có một mẫu poloni nguyên chất với No hạt P84210o. Sau bao lâu thì có 0,75N0 hạt nhân chỉ được tạo thành.
A.552 ngày
B.276 ngày
C.138 ngày
D.414 ngày
Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp đặt tại A và B dao động với cùng tần số và ngược pha, những điểm trong môi trường truyền sóng là cực đại giao thoa khi hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn kết hợp truyền tới là
A. d2-d1=2k+1λ2
B. d2-d1=2k+1λ4
C. d2-d1=kλ2
D. d2-d1=kλ
Giới hạn quang điện của các kim loại Cs, K, Ca, Zn lần lượt là 0,58µm; 0,55µm; 0,43µm; 0,35µm. Một nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc với công suất 0,4W. Trong mỗi phút, nguồn này phát ra 5,5.1019 photon. Lấy h=6,625.10-34Js; c=3.108m/s. Khi chiếu ánh sáng từ nguồn này vào bề mặt các kim loại trên thì số kim loại mà hiện tượng quang điện xảy ra là
A.4
B.3
C.2
D.1
Một nguồn điện một chiều có suất điện động 12V và điện trở trong 1Ω được nối với điện trở R=5Ω thành mạch điện kín. Bỏ qua điện trở của dây nối. Công suất tỏa nhiệt trên điện trở R là
A.20W
B.24W
C.10W
D.4W
Một sóng cơ lan truyền trên mặt nước với bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha bằng
A. 0,25λ
B. 2λ
C. 0,5λ
D. λ
Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Vật đổi chiều dao động khi đi qua vị trí biên
B. Véc tơ gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng
C. Vật đổi chiều dao động khi véc tơ lực hồi phục đổi chiều
D. Véc tơ vận tốc đổi chiều khi vật qua vị trí biên
Để xác định được sự biến đổi của điện trở theo nhiệt độ ta cần các dụng cụ đo gồm:
A. Ôm kế và đồng hồ đo thời gian
B. Vôn kê, cặp nhiệt độ, đồng hồ đo thời gian
C. Vôn kê, ampe kế, đồng hồ đo thời gian
D. Vôn kế, ampe kế, cặp nhiệt độ
Ở mặt chất lỏng, tại hai điểm S1 và S2 hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng 1cm. Trong vùng giao thoa, M là điểm cách S1 và S2 lần lượt là 9cm và 12cm. Giữa M và đường trung trực của đoạn thẳng S1S2 có số vân giao thoa cực tiểu là
B.6
C.5
D.3
Một con lắc lò xo dao động điều hoà có
A. chu kỳ tỉ lệ với khối lượng vật
B. chu kỳ tỉ lệ với độ cứng lò xo
C. chu kỳ tỉ lệ với căn bậc hai của khối lượng vật
D. chu kỳ tỉ lệ với căn bậc hai của độ cứng của lò xo
Năng lượng cần thiết để giải phóng một electron liên kết thành electron dẫn ( năng lượng kích hoạt ) của các chất PbS, Ge, Cd; Te lần lượt là: 0,30eV; 0,66eV; 1,12eV; 1,51eV. Lấy 1ev=1,6.10-19J. Khi chiếu bức xạ đơn sắc mà mỗi photon mang năng lượng 9,94.10-20J vào các chất trên thì số chất mà hiện tượng quang điện không xảy ra là
A.3
B.1
C.4
D.2
Trong trường hợp nào dao động của con lắc đơn được coi như là dao động điều hòa.
A. Khối lượng quả nặng nhỏ
B. Không có ma sát
C. Biên độ dao động nhỏ
D. Bỏ qua ma sát, lực cản môi trường và biên độ dao động nhỏ
Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số lần lượt là x1 = A1cos(ωt + φ1) và x2 = A2cos(ωt +φ2). Pha ban đầu của dao động tổng hợp được tính bằng biểu thức:
A. tanφ=A1cosφ1+A2cosφ2A1sinφ1+A2sinφ2
B. tanφ=A1cosφ1+A2sinφ2A1cosφ1+A2sinφ2
C. tanφ=A1sinφ1+A2sinφ2A1+A2
D. tanφ=A1sinφ1+A2sinφ2A1cosφ1+A2sinφ2
Cho khối lượng của proton, notron, hạt nhân A1837r lần lượt là 1,0073u; 1,0087u; 36,9565u. Độ hụt khối của A1837r là:
A.0,3402u
B.0,3650u
C.0,3384u
D.0,3132u
Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh ảo
B. Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật
C. Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật
D. Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh thật
Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường với tốc độ v. Bước sóng của sóng này trong môi trường đó là λ. Tần số dao động của sóng thỏa mãn hệ thức
A. f = vλ
B. f = v/λ
C. f = λ/v
D. f = 2πv/λ
Công suất của nguồn điện có suất điện động ξ sản ra trong mạch kín có dòng điện không đổi cường độ I được xác định bởi công thức:
A. P = ξI
B. P = UI
C. P = UIt
D. P = ξIt
Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động
A. chậm dần
B. chậm dần đều
C. nhanh dần đều
D. nhanh dần
Trên một đường sức của điện trường đều có hai điểm M và N cách nhau 20cm. Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là 80V. Cường độ điện trường có độ lớn là:
A.400V/m
B.4V/m
C.40V/m
D.4000V/m
Phát biểu nào dưới đây là đúng. Từ trường không tác dụng với
A. các điện tích đứng yên
B. nam châm đứng yên
C. các điện tích chuyển động
D. nam châm chuyển động
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
A. Dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
B. Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương
C. Cơ năng của dao động tắt dần không đổi theo thời gian
D. Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực
Tốc độ truyền sóng cơ sắp xếp theo thứ tự giảm dần trong các môi trường
A. rắn, lỏng, khí
B. khí, lỏng, rắn
C. rắn, khí, lỏng
D. lỏng, khí, rắn
Con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Tần số góc dao động ω được tính bằng biểu thức
A. ω=2πgl
B. ω=gl
C. ω=lg
D. ω=2πlg
Cường độ điện trường gây ra bởi một điện tích điểm Q đứng yên trong chân không tại điểm nằm cách điện tích một đoạn r được xác định bởi công thức
A. E=kQr2
B. E=kQr
C. E=Qr
D. E=Qr2
Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ với môi trường tới
A. luôn nhỏ hơn 1
B. bằng tỉ số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường tới
C. bằng hiệu số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường tới
D. luôn lớn hơn 1
Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến của mặt S là α. Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức:
A. Ф = BStanα
B. Ф = BSsinα
C. Ф = BScosα
D. Ф = BScotanα
Hai sóng kết hợp (là hai sóng sinh ra từ hai nguồn kết hợp) có
A. cùng phương, cùng tần số và độ lệch pha không đổi
B. cùng tần số. Cùng phương
C. cùng biên độ. Cùng tần số
D. cùng phương, hiệu số pha không đổi theo thời gian
Kết quả cuối cùng của quá trình điện phân dung dịch muối đồng sun phát CuSO4 với điện cực bằng đồng là
A. đồng bám vào catot
B. không có thay đổi gì ở bình điện phân
C. anot bị ăn mòn
D. đồng chạy từ anot sang catot
Một thấu kính hội tụ (L) có tiêu cự f = 12 cm và phương của trục chính ban đầu thuộc đường thẳng (∆) với quang tâm đặt tại O. Một điểm sáng S cố định cũng thuộc (∆) được đặt trước (L), khoảng cách SO = 15 cm. Ảnh S’ của S qua (L) hiện lên rõ nét tại màn hứng ảnh (M) đặt phía sau (L) (hình vẽ). Người ta cho quang tâm của (L) dao động điều hòa theo phương vuông góc với (∆) quanh vị trí cân bằng O bằng cách dịch chuyển thấu kính. Nếu biên độ dao động của quang tâm đó là 1 cm thì biên độ dao động của S’ bằng
A. 5 cm
B. 0,25 cm
C. 4 cm
D. 1,25 cm
Điện năng được truyền từ trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Ban đầu hiệu suất truyền tải là 80%. Cho công suất truyền đi không đổi và hệ số công suất ở nơi tiêu thụ (cuối đường dây tải điện) luôn bằng 0,8. Để giảm hao phí trên đường dây 4 lần thì cần phải tăng điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện lên n lần. Giá trị của n là
A. 2,1
B. 2,2
C. 2,3
D. 2,0
Một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết khoảng cách xa nhất giữa hai phần tử dây dao động cùng biên độ 5 mm là 80 cm, còn khoảng cách xa nhất giữa hai phần tử dao động cùng pha với biên độ 5 mm là 65 cm. Tỉ số giữa tốc độ cực đại của một phần tử dây tại bụng sóng và tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 0,12
B. 0,41
C. 0,21
D. 0,14
Cho mạch điện xoay chiều AB gồm hai đoạn mạch AM và MB ghép nối tiếp, AM gồm R1 nối tiếp tụ điện C, MB gồm R2 nối tiếp với cuộn dây thuần cảm. Biết R1=ZC. Đồ thị uAM và uAB như hình vẽ (hình 1). Hệ số công suất của đoạn mạch MB gần với giá trị nào sau đây?
A. 0,5
B. 0,71
C. 0,97
D. 0,85