Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Sóng truyền theo phương ngang trên một sợi dây dài với tần số 10Hz. Điểm M trên dây tại một thời điểm đang ở vị trí cao nhất và tại thời điểm đó điểm N cách M 5cm đang đi qua vị trí có li độ bằng nửa biên độ và đi lên. Coi biên độ sóng không đổi khi truyền. Biết khoảng cách MN nhỏ hơn bước sóng của sóng trên dây. Chọn đáp án đúng cho tốc độ truyền sóng và chiều truyền sóng
A. 60cm/s, truyền từ N đến M
B. 3m/s, truyền từ N đến M
C. 60cm/s, từ M đến N
D. 30cm/s, từ M đến N
Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là roto với số cặp cực là p. Khi rôt quay đều với tốc độ n vòng/s thì từ thông qua mỗi cuộn dây của stato biến thiên tuần hoàn với tần số (tính theo đơn vị Hz) là
A. np60
B. np
C. 60np
D. np
Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u=4cos40πt-2πx (mm). Biên độ của sóng này là
A. 2 mm
B. 8 mm
C. 4 mm
D. 2π mm
Sóng điện từ có bước sóng 115 m thuộc dải sóng
A. ngắn
B. cực ngắn
C. trung
D. dài
Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra trong dao động
A. cưỡng bức
B. tắt dần
C. của con lắc lò xo
D. duy trì
Một mạch dao động điện từ gồm tụ điện có điện dung C thay đổi và cuộn dây có hệ số tự cảm L. Khi tụ điện có điện dung xC1 thì tần số dao động của mạch là 6 kHz. Khi tụ điện có điện dung C2 thì tần số dao động của mạch là 16 kHz. Khi tụ điện có điện dung C3 = C1 + 4C2 thì tần số dao động của mạch là
A. 4,8 kHz
B. 7 kHz
C. 10 kHz
D. 14 kHz
Một sóng âm có tần số 200 Hz lan truyền trong môi trường nước với vận tốc 1500 m/s. Bước sóng của sóng này trong nước là
A. 3,0 m
B. 75,0 m
C. 7,5 m
D. 30,5 m
Tần số dao động điều hòa của con lắc đơn có chiều dài ℓ, tại nơi có gia tốc trọng trường g, được xác định bởi công thức nào sau đây?
A. f=12πlg
B. f=2πgl
C. f=12πgl
D. f=2πlg
Con lắc lò xo treo thẳng đứng. Lò xo nhẹ, độ cứng 100N/m, đầu trên lò xo giữ cố định đầu dưới gắn vật m. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa với chu kỳ T. Khoảng thời gian lò xo nén trong một chu kỳ là T/6. Tại thời điểm vật qua vị trí lò xo không biến dạng thì tốc độ của vật là 10π cm/s. Lấy g=π2=10. Tại thời điểm vật qua vị trí lò có chiều dài ngắn nhất thì lực đàn hồi tác dụng vào vật có độ lớn gần giá trị nào nhất sau đây
A. 0 N
B. 2,0 N
C. 0,4 N
D. 1,4 N
Một dao động điều hòa dọc theo trục Ox với chu kì 2 s và biên độ 5 cm. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí biên âm. Vật dao động với phương trình
A. x = 5cosπt cm
B. x = 5cos(πt + π) cm
C. x = 5cos(2πt + π) cm
D. x = 5cos(4πt + π) cm
Trong sơ đồ khối của máy phát vô tuyến điện không có
A. anten.
B. mạch bến điệu.
C. mạch khuếch đại.
D. mạch tách sóng.
Hai con lắc đơn giống hệt nhau, các quả cầu dao động có kích thước nhỏ làm bằng chất có khối lượng riêng D=8450 kg/m3. Dùng các con lắc nói trên để điều khiển đồng hồ quả lắc. Đồng hồ thứ nhất đặt trong không khí và đồng hồ thứ hai đặt trong chân không. Biết khối lượng riêng của không khí là D0=1,3 kg/m3. Các điều kiện khác giống hệt nhau khi hoạt động. Nếu đồng hồ trong chân không chạy đúng thì đồng hồ đặt trong không khí chạy nhanh hay chậm bao nhiêu sau một ngày đêm?
A. nhanh 10,34s
B. chậm 10,34s
C. nhanh 6,65s
D. chậm 6,65s
Để chữa tật cận thị, người bị cận thị phải đeo
A. kính áp tròng
B. thấu kính phân kì có độ tụ thích hợp
C. kính lão
D. thấu kính hội tụ có độ tụ thích hợp
c có bước sóng là
A. 0,5 m
B. 1,0 m
C. 2,0 m
D. 20 cm
Đặt điện áp xoay chiều vào đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp. Góc lệch pha φ giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện được xác định bởi công thức
A. cosφ=RZL-ZC
B.
C. cosφ=ZL-ZCR.
D. tanφ=RZL-ZC.
A. anten
B. mạch bến điệu
C. mạch khuếch đại
D. mạch tách sóng
Đường biểu diễn sự biến đổi của động năng của vật nặng dao động điều hòa theo li độ có dạng
A. đường elip
B. đoạn thẳng
C. đường parabol
D. đường hình cos
Cho đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần và cuộn dây cảm mắc nối tiếp. Biết R=40Ω và L=0,4πH. Đoạn mạch được mắc vào điện ápU=402.cos100πt V. Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là:
A. i=2.cos100πt+π4 A
B. i=2.cos100πt-π4 A
C. i=cos100πt-π4 A
D. i=cos100πt+π4 A
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình dao động là x=4 cos(2πt-π/3)cm (t tính bằng s). Lấy π2 = 10. Gia tốc của vật khi có li độ bằng 3 cm là
A. ‒12 cm/s2
B. 120 cm/s2
C. ‒1,2 cm/s2
D. ‒60 cm/s2
A. cosφ=ZL-ZCR
B. tanφ=ZL-ZCR
C. cosφ=ZL-ZCR
D. tanφ=RZL-ZC
Đề so sánh mức độ bền vững của hai hạt nhân, ta dựa vào
A. năng lượng nghỉ.
B. năng lượng liên kết.
C. năng lượng liên kết riêng.
D. độ hụt khối
Nếu giữ nguyên độ lớn của hai điện tích điểm, đồng thời giảm khoảng cách giữa chúng đi 2 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ
A. tăng 4 lần.
B. giảm 4 lần.
C. giảm 2 lần.
D. tăng 2 lần
Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây luôn giảm theo thời gian
A. Biên độ và tần số
B. Li độ và thế năng
C. Cơ năng và gia tốc
D. Biên độ và động năng cực đại
Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với năng lượng dao dộng là 1J và lực đàn hồi cực đại là 10N . I là đầu cố dịnh của lò xo, khoảng thời gian ngắn nhất giữa 2 lần liên tiếp điểm I chịu tác dụng của lực kéo 5 N là 0,1s. Quãng đường dài nhât mà vật đi được trong 0,4 s là
A. 60cm
B. 64cm
C. 115 cm
D. 84cm
Nguyên nhân gây ra sự cản trở dòng điện xoay chiều của cuộn cảm thuần là do hiện tượng
A. cộng hưởng điện.
B. quang dẫn.
C. toả nhiệt.
D. tự cảm.
Điều kiện để có sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu có định là chiều dài sợi dây phải bằng
A. số lẻ lần bước sóng
B. số nguyên lần nửa bước sóng.
C. số chẵn lần bước sóng.
D. số nguyên lần bước sóng
Tiệt trùng thực phẩm, dụng cụ y tế là một trong những công dụng của
A. tia tử ngoại.
B. tia X.
C. tia hồng ngoại.
D. tia γ.
Một sợi quang hình trụ gồm phần lõi có chiết suất n=1,60 và phần vỏ bọc có chiết suất n0=1,41. Trong không khí, một tia sáng tới mặt trước của sợi quang tại điểm O ( O nằm trên trục của sợi quang) với góc tới α rồi khúc xạ vào phần lõi ( như hình dưới đây). Để tia sáng chỉ truyền trong phần lõi thì giá trị lớn nhất của góc α gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.38°
B.45°
C.49°
D.33°
Một mạch dao động LC lý tưởng. Biết điện tích cực đại trên tụ là 10-6 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 1,256 A. Thời gian ngắn nhất giữa hai lần điện tích trên tụ có độ lớn cực đại là:
A. 5.10-6s
B. 2,5.10-6s
C. 1,25.10-6s
D. 7,9.10-6s
A. năng lượng nghỉ
B. năng lượng liên kết
D. độ hụt khối.
A. tăng 4 lần
B. giảm 4 lần
C. giảm 2 lần
Động cơ điện xoay chiều là thiết bị có tác dụng
A. biến đổi điện năng thành cơ năng.
B. biến đổi cơ năng thành điện năng.
C. biến đổi điện áp hiệu dụng của điện áp xoay chiều.
D. biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều
A. cộng hưởng điện
B. quang dẫn
C. toả nhiệt
D. tự cảm
Một mạch dao động LC đang có dao động điện từ tự do với chu kì dao động là 10π µs. Biết điện tích cực đại trên một bản tụ là 2.10‒8 C. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
A. 0,4 A
B. 4 mA
C. 4 µA
D. 0,8 mA
B. số nguyên lần nửa bước sóng
C. số chẵn lần bước sóng
Đặt điện áp xoay chiều u=2202 cos100πtV vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây bằng 2,2 A. Cảm kháng của cuộn dây đó có giá trị là
A. 100Ω
B. 110Ω
C. 1002Ω
D. 1102 Ω
Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng với tần số 50Hz, người ta thấy khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là 20cm. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 20 cm/s.
B. 20 m/s.
C. 10 m/s.
D. 10 m/s.
A. tia tử ngoại
B. tia X
C. tia hồng ngoại
D. tia γ
Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng
B. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng
C. mà không chịu ngoại lực tác dụng
D. với tần số bằng tần số dao động riêng
Một ống dây có hệ số tự cảm 20mH đang có dòng điện với cường độ 5A chạy qua. Trong thời gian 0,1s dòng điện giảm đều về 0. Độ lớn suất điện động tự cảm của ống dây có độ lớn lớn
A. 0,1 V.
B. 0,01 V.
C. 100 V.
D. 1,0 V