Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Đặt điệm áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u; uR; uL; uC lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch, giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện. Hệ thức đúng là:
A. i=uCZC
B. i=uRR
C. i=uZ
D. i=uLZL
Khi cho một chùm ánh sáng trắng truyền tới một thấu kính theo phương song song với trục chính của thấu kính thì sau thấu kính, trên trục chính, gần thấu kính nhất sẽ là điểm hội tụ của
A. ánh sáng màu đỏ
B. ánh sáng màu lục
C. ánh sáng màu tím
D. ánh sáng màu trắng
Bốn vật kích thước nhỏ A, B, C, D nhiễm điện. Vật A hút vật B nhưng đẩy vật C, vật C hút vật D. Biết A nhiễm điện dương thì các vật còn lại:
A. B âm, C dương, D âm
B. B dương, C âm, D dương
C. B âm, C dương, D dương
D. B âm, C âm, D dương
Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng
B. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi
C. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao đ
D. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin
Lần lượt chiếu ánh sáng màu tím có bước sóng 0,39µm và ánh sáng màu lam có bước sóng vào một mẫu kim loại có công thoát là 2,48eV. Ánh sáng nào có thể gây ra hiện tượng quang điện?
A. Chỉ có màu lam
B. Cả hai đều không
C. Cả màu tím và màu lam
D. Chỉ có màu tím.
Lực nào sau đây không phải lực từ?
A. Lực Trái Đất tác dụng lên kim nam châm ở trạng thái tự do làm nó định hướng theo phương Bắc Nam.
B. Lực nam châm tác dụng lên dây dẫn bằng nhôm mang dòng điện.
C. Lực Trái Đất tác dụng lên vật nặng.
D. Lực hai dây dẫn mang dòng điện tác dụng lên nhau.
Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang thực hiện dao động điện từ tự do. Gọi U0 là điện áp cực đại giữa hai bản tụ, u và i là điện áp giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm t. Hệ thức đúng là
A. i2=LCU02-u2
B. i2=CLU02-u2
C. i2=LCU02-u2
D. i2=LCU02-u2
Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là roto gồm 4 cặp cực ( 4 cực nam và 4 cực bắc). Để suất điện động do máy phát ra có tần số 50Hz thì roto phải quay với tốc độ
A. 750 vòng/ phút
B. 75 vòng/ phút
C. 480 vòng/ phút
D. 3000 vòng/ phút
Cho đoạn mạch AB không phân nhánh gồm đoạn mạch AM chứa cuộn cảm thuần, đoạn mạch MN chứa điện trở thuần và đoạn mạch NB chứa tụ điện. Đặt điện áp u = U0cosωt+φ V (trong đó U0, ω, φ xác định) vào hai đầu mạch AB. Khi đó điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch AN, MB lần lượt là uAN và uMB được biểu thị ở hình vẽ. Điện áp U0 gần với giá trị nào nhất sau đây?
A. 185V
B. 132V
C. 311V
D. 220V
Một sóng ngang truyền trên một sợi dây có tần số f = 20Hz. Biết tốc độ truyền sóng là 320cm/s, biên độ 10 cm. Tại một thời điểm t nào đó, dây có dạng như hình vẽ. Khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm B,C trên dây là:
A. 6,0cm
B. 5,0cm
C. 7,5cm
D. 5,5cm
Vòng dây kim loại diện tích S đặt vuông góc với đường sức từ của một từ trường có độ lớn cảm ứng từ biến đổi theo thời gian như đồ thị, suất điện động cảm ứng sinh ra có giá trị:
A. 0(V)
B. S32 V
C. S2 V
D. S (V)
Hai ống dây dài bằng nhau và có cùng số vòng dây, nhưng đường kính ống một gấp đôi đường kính ống hai. Khi ống dây một có dòng điện 10A thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống một là 0,2T. Nếu dòng điện trong ống hai là 5A thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống hai là
A. 0,1T
B. 0,4T
C. 0,05T
D. 0,2T
Một điện thoại di động hãng Blackberry Pastport được treo bằng sợi dây cực mảnh trong một bình thủy tinh kín đã rút hết không khí. Điện thoại dùng số thuê bao 0977 999 xxx vẫn đang nghe gọi bình thường và được cài đặt âm lượng lớn nhất. Học sinh A đứng gần bình thủy tinh trên và dùng một điện thoại Iphone X gọi vào thuê bao 0977 999 xxx. Kết quả học sinh A nhận được là:
A. Nghe thấy nhạc chuông nhưng nhỏ hơn bình thường.
B. Vẫn liên lạc được nhưng không nghe thấy nhạc chuông.
C. Nghe thấy nhạc chuông như bình thường.
D. Chỉ nghe một cô gái nói: “Thuê bao quý khách vừa gọi tạm thời không liên lạc được, xin quý khách vui lòng gọi lại sau”.
Hai nguồn sóng kết hợp A, B trên mặt thoáng chất lỏng dao động theo phương trình uA=uB = 4cos10πt mm. Coi biên độ sóng không đổi, tốc độ sóng v=15cm/s. Hai điểm cùng nằm trên một elip nhận A, B làm tiêu điểm có AM1-BM1=1 cm và AM2-BM2=3,5 cm. Tại thời điểm li độ của M1 là 3mm thì li độ của M2 tại thời điểm đó là:
A. 3mm
B. -3mm
C. -33mm
D. -3mm
Dùng hạt prôtôn có động năng Kp = 8,0MeV bắn vào hạt nhân 1123Na đứng yên, ta thu được hạt α và hạt X có động năng tương ứng là Kα= 2,0MeV; KX = 0,4MeV. Coi rằng phản ứng không kèm theo bức xạ gamma, lấy khối lượng hạt nhân tính theo u xấp xỉ bằng số khối của nó. Góc giữa vectơ vận tốc của hạt α và hạt X là:
A. 120o
B. 600o
C. 300o
D. 150o
Chất pôlôni 84210Po là là phóng xạ hạt α có chu kỳ bán rã là 138 ngày. Ban đầu giả sử mẫu quặng Po là nguyên chất và có khối lượng 210g, sau 276 ngày người ta đem mẫu quặng đó ra cân. Hãy tính gần đúng khối lượng còn lại của mẫu quặng, coi khối lượng các hạt lấy gần bằng số khối.
A. 210g
B. 207g
C. 157,5g
D. 52,5 g
Cho một sợi dây có chiều dài l = 0,45m có sóng dừng với hai đầu AB cố định như hình vẽ.
Biết đường nét liền là hình ảnh sóng tại t1, đường nét đứt là hình ảnh sóng tại t2, t2 = t1 + T4. Xác định khoảng cách xa nhất giữa hai điểm bụng liên tiếp trong quá trình dao động.
A. 20
B. 15
C. 10
D. 25
Kích thích nguyên tử H2 từ trạng thái cơ bản bằng bức xạ có bước sóng 0,1218mm. Hãy xác định bán kính quỹ đạo ở trạng thái mà nguyê.n tử H2 có thể đạt được?
A. 2,42.10–10m
B. 2,12.10–10m
C. 2,32.10–10m
D. 2,22.10–10m
Công thoát êlectron của một kim loại là 7,64.10-19J. Chiếu lần lượt vào bề mặt tấm kim loại này các bức xạ có bước sóng là λ1 = 0,18 μm, λ2 = 0,21 μm và λ3 = 0,35 μm. Lấy h=6,625.10-34 J.s, c = 3.108 m/s. Bức xạ nào gây được hiện tượng quang điện đối với kim loại đó?
A. Hai bức xạ (λ1 và λ2)
B. Chỉ có bức xạ λ1
C. Cả ba bức xạ (λ1,λ2và λ3)
D. Không có bức xạ nào
Tia tử ngoại không có tác dụng nào sau đây?
A. chiếu sáng
B. Gây ra hiện tượng quang điện
C. Sinh lí
D. Kích thích sự phát quang
Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm ba thành phần đơn sắc: đỏ, lam và tím. Gọi rđ, rL, rt lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu đỏ, tia màu lam và tia màu tím. Hệ thức đúng là:
A. rL = rt = rđ
B. rđ < rL < rt
C. rt < rđ < rl
D. rt < rL < rđ
Tại một điểm trên mặt phẳng chất lỏng có một nguồn dao động tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng. Coi môi trường là tuyệt đối đàn hồi. M và N là 2 điểm trên mặt chất lỏng, cách nguốn lần lượt là R1và R2. Biết biên độ dao động của phần tử tại M gấp 4 lần tại N. Tỉ số R1R2 bằng
A. 12
B. 116
C. 14
D. 18
Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, nguồn S phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ người ta đặt màn quan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng D thì khoảng vân là 2(mm). Khi khoảng cách từ màn quan sát đến mặt phẳng hai khe lần lượt là D+∆D hoặc D-∆D thì khoảng vân thu được trên màn tương ứng là 3i0 và i0. Nếu khoảng cách từ màn quan sát đến mặt phẳng hai khe là xD+3∆D thì khoảng vân trên màn là:
A. 3(mm)
B. 5(mm)
C. 2,5(mm)
D. 4(mm)
Cho phản ứng hạt nhân , khối lượng của các hạt nhân là mα = 4,0015u, mAl = 26,97435u, mP= 29,97005u, mn = 1,008670u, 1u = 931,5Mev/c2. Năng lượng phản ứng này là
A. Thu vào 2,67197MeV
B. Thu vào 2,67197.10-13J
C. Toả ra 4,275152.10-13J
D. Toả ra 4,275152MeV
Cho phản ứng hạt nhân . Hạt nhân Li69 đứng yên, notron có động năng Kα=2 MeV. Hạt α và hạt nhân H13 bay ra theo các hướng hợp với hướng tới của notron những góc tương ứng bằng θ=15o và φ=30o. Lấy tỉ số giữa các khối lượng hạt nhân bằng tỉ số giữa các số khối của chúng. Bỏ qua bức xạ gamma. Hỏi phản ứng tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng?
A. Tỏa 1,66 MeV.
B. Tỏa 1,52 MeV.
C. Thu 1,66 MeV.
D. Thu 1,52 MeV.
Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa vào hiện tượng:
A. Khúc xạ ánh sáng
B. Giao thoa ánh sáng
C. Phản xạ ánh sáng
D. Tán sắc ánh sáng
Một sợi dây AB dài 100cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20m/s. Kể cả A và B, trên dây có
A. 7 nút và 6 bụng
B. 9 nút và 8 bụng
C. 3 nút và 2 bụng
D. 5 nút và 4 bụng
Xét hiện tượng giao thoa sóng với hai nguồn phát sóng nước cùng pha S1, S2 với S1S2= 4,2 cm, khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cực đại trên đoạn S1S2 là 0,5cm. Điểm di động trên mặt nước sao cho CS1 luôn vuông góc với CS2 . Khoảng cách lớn nhất từ S1 đến C khi C nằm trên một vân giao thoa cực đại là
A. 4,315 cm
B. 4,435 cm
C. 4,195 cm
D. 4,225 cm
Bước sóng là
A. quãng đường sóng truyền đi được trong thời gian một chu kì
B. khoảng cách giữa hai điểm của sóng có li độ bằng nhau
C. quãng đường sóng truyền đi được trong một đơn vị thời gian
D. khoảng cách giữa hai gợn sóng gần nhau
Lần lượt đặt điện áp u =U2 cosωt (U không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu của đoạn mạch X và vào hai đầu của đoạn mạch Y; với X và Y là các đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp.
Trên hình vẽ, PX và PY lần lượt biểu diễn quan hệ công suất tiêu thụ của X với ω và của Y với ω. Sau đó, đặt điện áp u lên hai đầu đoạn mạch AB gồm X và Y mắc nối tiếp. Biết cảm kháng của hai cuộn cảm thuần mắc nối tiếp (có cảm kháng ZL1 và ZL2) là ZL = ZL1 + ZL2 và dung kháng của hai tự điện mắc nối tiếp (có dung kháng ZC1và ZC2 là ZC= ZC1 + ZC2. Khi ω = ω2, công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 10 W
B. 14W
C. 18 W
D. 22 W
Một người dùng bộ sạc điện USB Power Adapter A1385 lấy điện từ mạng điện sinh hoạt để sạc điện cho Smartphone Iphone 6 Plus. Thông số kỹ thuật của A1385 và pin của Iphone 6 Plus được mô tả bằng bảng sau:
Khi sạc pin cho Iphone 6 từ 0% đến 100% thì tổng dung lượng hao phí và dung lượng mất mát do máy đang chạy các chương trình là 25%. Xem dung lượng được nạp đều và bỏ qua thời gian nhồi pin. Thời gian sạc pin từ 0% đến 100% khoảng
A. 3 giờ 53 phút.
B. 3 giờ 26 phút.
C. 3 giờ 55 phút.
D. 2 giờ 11 phút.
Đặt một điện áp xoay chiều ổn định u = U0cosωtV vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp, điện dung của tụ điện có thể thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ sao cho điện áp hiệu dụng của tụ đạt giá trị cực đại, khi đó điện áp tức thời cực đại trên R là 12 V. Biết khi điện áp tức thời giữa hai đầu mạch là 16 V thì điện áp tức thời giữa hai đầu tụ là 7 V. Điện áp cực đại giữa hai bản tụ khi đó là
A. 15 V
B. 25 V
C. 20 V
D. 30 V
Khi chiếu một tia sáng từ chân không vào một môi trường trong suốt có chiết suất 1,2 thì thấy tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ. Góc khúc xạ chỉ có giá trị gần đúng bằng
A. 50o
B. 60o
C. 70o
D. 40o
Một máy biến thế dùng trong việc truyền tải điện năng đi xa đã làm giảm hao phí điện năng 100 lần. Biết tổng số vòng dây ở các cuộn dây sơ cấp và thứ cấp là 1100 vòng. Số vòng dây của cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là:
A. 110 và 990
B. 1000 và 100
C. 100 và 1000
D. 990 và 110
Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R=30Ω mắc nối tiếp với một cuộn dây. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u =606 cos100πV. Dòng điện trong mạch lệch pha π6 so với điện áp hai đầu đoạn mạch và lệch pha π3 so với điện áp hai đầu cuộn dây. Điện trở thuần của cuộn dây có giá trị
A. 15Ω
B. 17,3Ω
C. 30Ω
D. 10Ω
Một đàn ghita có phần dây dao động l0=40 cm, căng giữa hai giá A và B như hình vẽ. Đầu cán đàn có các khắc lồi C, D, E,... chia cán thành các ô 1,2, 3,... Khi gảy đàn mà không ấn ngón tay vào ô nào thì dây đàn dao động và phát ra âm L quãng ba có tẩn số là 440Hz. Ấn ô 1 thì phần dây dao động là CB=l1, ấn vào ô 2 thì phẩn dây dao động là DB=l2,... biết các âm phát ra cách nhau nửa cung, quãng nửa cung ứng với tỉ số tần số bằng a= 212= 1,05946 hay 1a=0,944. Khoảng cách AC có giá trị là
A. 2,05 cm.
B. 2,34 cm.
C. 2,24 cm.
D. 2,12 cm.
Tai con người có thể nghe được những âm có mức cường độ âm trong khoảng nào ?
A. Từ 10 dB đến 100 dB
B. Từ –10 dB đến 100 dB
C. Từ 0 dB đến 1000 dB
D. Từ 0 dB đến 130 dB
Khoảng vân trong thí nghiệm giao thoa Y-âng xác định theo công thức
A. i=Dλa.
B. i=aλD.
C. i=λaD.
D. i=λDa.
Đặc điểm nào trong số các đặc điểm dưới đây không phải là đặc điểm chung của sóng cơ và són điện từ ?
A. truyền được trong chân không
B. là sóng ngang
C. mang năng lượng
D. bị nhiễu xạ khi gặp vật cản
Khi có sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng
A. hai lần bước sóng
B. một bước sóng
C. nửa bước sóng
D. một phần tư bước sóng