Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O. Tại O đặt một nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại A là 60 dB, tại B là 20 dB. Mức cường độ âm tại điểm M là trung điểm của đoạn AB gần giá trị nào nhất?
A. 26 dB
B. 34dB
C. 40dB
D. 17dB
Một đoạn dây dẫn đồng chất có khối lượng 10g, dài 30cm được treo trong từ trường đều. Đầu trên của dây O có thể quay tự do xung quanh một trục nằm ngang như hình vẽ. Khi cho dòng điện 8A qua đoạn dây thì đầu dưới M của đoạn dây di chuyển một đoạn theo phương ngang d = 2,6cm. Tính cảm ứng từ B. Lấy 9,8m/s2
A. 35,4.10-4T
B. 25,7.10-5T
C. 34,2.10-4T
D. 64.10-5T
Đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ ở một nơi ngang bằng mực nước biển ở nhiệt độ 200C. Khi đem đồng hồ lên đỉnh núi, ở nhiệt độ 300C, đồng hồ vẫn chạy đúng giờ. Coi trái đất hình cầu bán kính 6400 km, hệ số nở dài của thanh treo quả lắc đồng hồ là α=2.10-5K-1, độ cao của đỉnh núi là:
A. 1088 m.
B. 544 m.
C. 980 m.
D. 788 m.
Vật AB ở trước một thấu kính hội tụ cho ảnh A1'B1'=AB. Di chuyển vật khỏi vị trí đầu một đoạn là 5cm, ta có ảnh A2'B2'=2AB. Tính tiêu cự của thấu kính và cho biết A2'B2' là ảnh thật hay ảnh ảo?
A. f=103cm, A2'B2' là ảnh ảo.
B. f=103cm, A2'B2' là ảnh thật.
C. f=10cm, A2'B2' là ảnh ảo.
D. f=103cmhoặc f=10cm, A2'B2' luôn là ảnh thật.
Để tụ tích một điện lượng 10 nC thì đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 2V. Để tụ đó tích được điện lượng 2,5 nC thì phải đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế
A. 500 mV.
C. 5V.
D. 20V.
Phát biểu nào sau đây là không đúng? Cơ năng của một vật dao động điều hòa:
A. Tỉ lệ nghịch với bình phương của chu kỳ dao động
B. Tỉ lệ thuận với biên độ dao động.
C. Bằng thế năng của vật ở vị trí biên.
D. Bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng
Năng lượng ion hóa nguyên tử H2 là 13,6eV. Hãy tính bước sóng ngắn nhất cần chiếu vào để làm ion hóa nguyên tử Hidro.
A. 0,1061μm
B. 0,01061μm
C. 0,09134μm
D. 0,9134μm
Tính năng lượng photon ứng với các bức xạ vàng có bước sóng 0,56μm
A. l,89eV
B. 2,12eV
C. 2,22eV
D. 3,01eV
Trong các trường hợp sau đây, electron được gọi là electron quang điện? Chọn câu trả lời đúng?
A. Electron trong dây dẫn điện thông thường
B. Electron bức ra từ catot của tế bào quang điện
C. Electron tạo ra trong chất bán dẫn.
D. Electron tạo ra từ một cách khác.
Khi elêctrôn ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được xác định bởi En=-13,6/n2(eV) với Một đám khí hiđrô hấp thụ năng lượng chuyển lên trạng thái dừng có năng lượng cao nhất là E3 (ứng với quỹ đạo M). Tỉ số giữa bước sóng dài nhất và ngắn nhất mà đám khí trên có thể phát ra là
A. 32/3
B. 27/8
C. 32/27
D. 32/5
Hai con lắc lò xo giống nhau, đều có khối lượng của vật nhỏ là m. Chọn mốc thế năng tại VTCB và π2 = 10. x1 và x2 lần lượt là đồ thị li độ theo thời gian của con lắc thứ nhất và con lắc thứ hai (hình vẽ). Khi thế năng của con lắc thứ nhất bằng 9400 J thì hai con lắc cách nhau 5 cm. Khối lượng m là
A. 1,00 kg
B. 1,75 kg
C. 1,25 kg
D. 2,25 kg
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với bước sóng λ = 0,5μm, khoảng cách giữa hai khe là a = 0,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là D = 2m. Trên màn, khoảng cách giữa một vân sáng và một vân tối cách nhau 3 vân sáng là.
A. 1 mm.
B. 3 mm.
C. 5 mm.
D. 7 mm.
Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình x1=A1coswt-π3 cm và x2=8coswt+φ cm. Dao động tổng hợp có phương trình x=Acoswt-π2 cm. Biên độ dao động tổng hợp có giá trị cực đại là
A. 82 cm
B. 83 cm
C. 16 cm
D. 163 cm
Một học sinh tiến hành thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng bằng phương pháp giao thoa khe Yâng. Học sinh đó đo được khoảng cách hai khe a = 1,20 ± 0,03 (mm); khoảng cách từ hai khe đến màn D = 1,60 ±0,05 (m) và độ rộng của 10 khoảng vân L = 8,00 ± 0,16 (mm). Sai số tương đối của phép đo là
A. 5,83%
B. 7,63%
C. 0,96%
D. 1,60%
Một người có mắt bình thường khi quan sát vật ở xa bằng kính thiên văn, trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực thấy khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 90 cm và độ bội giác là 17. Tiêu cự của vật kính và thị kính lần lượt là
A. f1=28cm; f2=45cm
B. f1=45cm; f2=28cm
C. f1=5cm; f2=85cm
D. f1=85cm; f2=5cm
Chiếu đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng là 0,224 µm; 0,265 µm; và 0,280 µm lên bề mặt một tấm kim loại cô lập về điện có giới hạn quang điện là 0,30 µm. Tốc độ cực đại của electron quang điện thoát ra khỏi bề mặt kim loại là
A. 1,12.106 m/s
B. 0,70.106 m/s
C. 1,24.106 m/s
D. 1,08.106 m/s
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Acos2πt cm. Khoảng thời gian ngắn nhất tính từ thời điểm ban đầu để vật có động năng cực đại là.
A. 0,5 s.
B. 1 s.
C. 0,25 s.
D. 0,75 s.
Một nguồn điện có suất điện động là 12 V có thể cung cấp cho điện trở R công suất cực đại là 36 W. Điện trở trong của nguồn điện là
A. 0,3 Ω
B. 0,08 Ω
C. 4 Ω
D. 1 Ω
Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y-âng với ánh sáng chiếu vào hai khe là một ánh sáng tạp sắc được tạo ra từ 4 ánh sáng đơn sắc. Trên màn, sẽ quan sát thấy tối đa bao nhiêu vân ánh sáng khác màu ?
A. 13 vân
B. 11 vân
C. 10 vân
D. 15 vân
Hạt proton có động năng 5,863 MeV bắn vào hạt T đứng yên tạo ra một hạt H23e và một notron. Hạt notron sinh ra có vecto vận tốc hợp với vecto vận tốc của proton một góc 60o. Biết mT=mH=3,016u; mn=1,009u; mp=1,007u và 1u = 931,5 MeV/c2. Động năng của hạt notron là
A. 1,48 MeV
B. 1,58 MeV
C. 2,49 MeV
D. 2,29 MeV
Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u=Acos2,5πx-4t cm (với t tính bằng s; x tính bằng m). Tốc độ truyền sóng này là.
A. 4 m/s
B. 5 m/s
C. 15 m/s
D. 20 m/s
Trong quá trình lan truyền sóng điện từ. Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về liên hệ giữa vectơ cường độ điện trường E→ và vectơ cảm ứng từ B→của điện từ trường
A. E→ và B→ biến thiên tuần hoàn có cùng tần số
B. E→ và B→ biến thiên tuần hoàn vuông pha
C. E→ và B→ biến thiên tuần hoàn ngược pha nhau
D. E→ và B→ có cùng phương
Cho mạch RLC nối tiếp, đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều có biểu thức u=Uocosωt. Đại lượng nào sau đây biến đổi không thể làm cho mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện?
A. Điện dung C của tụ.
B. Độ tự cảm L của cuộn dây.
C. Điện trở thuần R.
D. Tần số của điện áp xoay chiều.
Một vật trong suốt không màu khi
A. nó cho ánh sáng truyền qua nó và không hấp thụ ánh sáng trong miền nhìn thấy.
B. nó phản xạ hoàn toàn ánh sáng chiếu vào nó
C. nó hấp thụ hoàn toàn các bức xạ trong khoảng 0,35 μm ÷ 0,8 μm
D. nó cho ánh sáng truyền qua nó và hấp thụ lọc lựa ánh sáng trong miền nhìn thấy
Cho đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp. Vào một thời điểm t nào đó nếu điện áp hai đầu đoạn mạch, điện áp hai đầu điện trở R và điện áp hai đầu cuộn dây lần lượt là 100 V, 60 V và 170 V thì điện áp hai đầu tụ điện C có giá trị là
A. 250 V
B. 30 V
C. 90 V
D. -130 V
Cho phản ứng hạt nhân D12+D12→H23e+n01+3,25MeV. Biết độ hụt khối khi tạo thành hạt nhân D là 0,0024u. Năng lượng liên kết của hạt nhân Heli là
A. 1,2212 MeV
B. 5,4856 MeV
C. 4,5432 MeV
D. 7,7212 MeV
Một mạch dao động LC lí tưởng có tần số dao động riêng là 90 kHz. Nếu tăng điện dung của tụ điện 3 lần và tăng độ tự cảm của cuộn dây 3 lần thì tần số dao động riêng của mạch là.
A. 10 kHz.
B. 30 kHz.
C. 60 kHz.
D. 270 kHz.
Xét các tính chất kể sau của ảnh tạo bởi thấu kính.
1. Thật;
2. Ảo;
3. Cùng chiều với vật;
4. Ngược chiều với vật;
5. Lớn hơn vật;
6. Nhỏ hơn vật.
Hãy chọn đáp án đúng. Ảnh của vật tạo bởi kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực có các tính chất nào?
A. 1 + 4 + 6
B. 1 + 3 + 5
C. 2 + 3 + 5
D. 2 + 3 + 6
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Từ trường không tương tác với
A. các điện tích chuyển động
B. nam châm chuyển động.
C. nam châm đứng yên.
D. các điện tích đứng yên.
Độ lớn cuờng độ điện trường tại một điểm M trong một điện trường do điện tích Q đặt trong môi trường có hằng số điện môi ε gây ra không phụ thuộc vào.
A. độ lớn điện tích thử đặt trong điện trường.
B. độ lớn điện tích Q.
C. khoảng cách từ Q đến điểm M.
D. hằng số điện môi ε
Con lắc lò xo gồm vật nặng khối luợng m = 100 g và lò xo có độ cứng k = 100 N/m chịu tác dụng của ngoại lực biến thiên theo thời gian có phuơng trình F=4cos200π+π3 N. Bỏ qua mọi lực cản. Lấy π2 = 10. Tần số góc của con lắc là.
A. 10π
B. 100π
C. 20π
D. 200π
Trong mạch dao động LC lí tuởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích trên một bản tụ có biểu thức. q=3sin2000t+π2μC. Biểu thức của cuờng độ dòng điện chạy trong cuộn dây L là.
A. i=6cos2000t-π2mA
B. i=6cos2000t+π2mA
C. i=3cos2000t-π2mA
D. i=3cos2000t+π2mA
Khi chiếu một bức xạ vào bề mặt tấm kim loại, hiện tượng quang điện xảy ra nếu.
A. bức xạ có nhiệt độ lớn.
B. bức xạ có cường độ lớn.
C. bức xạ là ánh sáng nhìn thấy.
D. bức xạ có bước sóng thích hợp.
Đồ thị sự phụ thuộc chiều dài l của con lắc đơn theo chu kì T của nó tại một nơi xác định trên Trái Đất có dạng.
A. Elip.
B. Đường thẳng.
C. Parabol.
D. Đoạn thẳng.
Một chiếc đàn ghi-ta phát ra âm cơ bản 440Hz. Họa âm bậc ba của âm trên có tần số.
A. 220 Hz.
B. 660 Hz.
C. 1320 Hz.
D. 880 Hz.
Hạt nhân nào sau đây bền vững nhất so với các hạt còn lại?
A. C55137s
B. H24e
C. U92235
D. F2656e
Từ thông qua một khung dây dẫn phẳng biến thiên điều hòa theo thời gian có biểu thức. ϕ=ϕ0cosωt+φ1 làm trong khung dây xuất hiện một suất điện động cảm ứng e=E0cosωt+φ2. Hiệu số φ1-φ2 bằng.
A. π
B. 0
C. -π2
D. π2
Kí hiệu ∆m là độ hụt khối của mỗi hạt nhân tham gia phản ứng hạt nhân A+B→C+D. Năng lượng E tỏa ra trong phản ứng được tính bằng biểu thức:
A.
B.
C.
D.
Một khung dây ABCD được đặt đồng phẳng với một dòng điện thẳng dài vô hạn như hình vẽ. Tịnh tiến khung dây theo các cách sau:
I. Đi lên, khoảng cách giữa tâm khung dây và dòng điện thẳng không đổi.
II. Đi xuống, khoảng cách giữa tâm khung dây và dòng điện thẳng không đổi.
III. Đi ra xa dòng điện.
IV. Đi về gần dòng điện.
V. Trường hợp nào xuất hiện dòng điện cảm ứng trong khung ABCD?
A. IV và I
B. II và III
C. I và II
D. III và IV