Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Khi kích thích nguyên tử hidro ở trạng thái cơ bản bằng cách cho nó hấp thụ photon có năng lượng thích hợp thì bán kính quỹ đạo dừng tăng 16 lần. Biết các mức năng lượng của nguyên tử hidro ở trạng thái dừng được xác định bằng công thức: En=−13,6n2eV với n là số nguyên. Tính năng lượng của photon đó:
A. 12,1eV
B. 12,2eV
C. 12,75eV
D. 12,4eV
Cường độ của một dòng điện xoay chiều có biểu thức i=2cos2100πt A. Cường độ này có giá trị trung bình trong một chu kỳ bằng bao nhiêu:
A. 0A
B. 1A
C. 2A
D. 2A
Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên phương nằm ngang. Khi vật có li độ 3 cm thì động năng của vật lớn gấp đôi thế năng đàn hồi của lò xo. Khi vật có li độ 1 cm thì, so với thế năng đàn hồi của lò xo, động năng của vật lớn gấp:
A. 16 lần
B. 9 lần
C. 18 lần
D. 26 lần
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau a=1mm, hai khe cách màn quan sát 1 khoảng D=2m. Chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1=0,4μm và λ2=0,56μm. Hỏi trên đoạn MN với xM=10mm và xN=30mm có bao nhiêu vạch đen của hai bức xạ trùng nhau:
A. 2
B. 5
C. 3
D. 4
Một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Trên dây, những điểm dao động với cùng biên độ A1 có vị trí cân bằng liên tiếp cách đều nhau một đoạn d1 và những điểm dao động với cùng biên độ A2 có vị trí cân bằng liên tiếp cách đều nhau một đoạn d2. Biết A1>A2>0. Biểu thức nào sau đây đúng:
A. d1=0,5d2
B. d1=4d2
C. d1=0,25d2
D. d1=2d2
Cho khối lượng của hạt nhân 47107Ag là106,8783u; của nơtron là 1,0087u; của prôtôn là 1,0073u. Độ hụt khối của hạt nhân 47107Ag là
A. 0,9868u
B. 0,6986u
C. 0,6868u
D. 0,9686u
Hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với cùng cường độ dòng điện cực đại I0. Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T1, của mạch thứ hai là T2=2T1. Khi cường độ dòng điện trong hai mạch có cùng độ lớn và nhỏ hơn I0 thì độ lớn điện tích trên một bản tụ điện của mạch dao động thứ nhất là q1 và của mạch dao động thứ hai là q2. Tỉ số q1q2 là:
B. 1,5
C. 0,5
D. 2,5
84210Po phóng xạ tia α và biến đổi thành chì. Biết 84210Po có chu kì bán rã T=140 ngày. Nếu ban đầu có 2,1 gam 84210Po thì khối lượng chì tạo thành sau 420 ngày bằng:
A. 1,7512 gam
B. 1,8025 gam
C. 1,2505 gam
D. 1,6215 gam
Khẳng định nào là đúng về hạt nhân nguyên tử:
A. Lực tĩnh điện liên kết các nuclôn trong hạt nhân
B. Điện tích của nguyên tử bằng điện tích hạt nhân
C. Bán kính của nguyên từ bằng bán kính hạt nhân
D. Khối lượng của nguyên tử xấp xỉ khối lượng hạt nhân
Một nguồn sóng dao động với phương trình u0=10cos4πt+π3cm. Biết v=12 cm/s. Điểm A cách nguồn một khoảng 8 cm, tại thời điểm t=0,5s li độ của điểm A là:
A. 5 cm
B. 0 cm
C. 7,5cm
D. -5 cm
Sóng điện từ không có tính chất nào sau đây:
A. Trong sóng điện tử thì dao động của điện trường và từ trường tại một thời điểm luôn đồng pha với nhau
B. Sóng điện tử là sóng ngang
C. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không và mang năng lượng
D. Trong sóng điện tử dao động của điện trường và từ trường tại mọi điểm lệch pha nhau
Cường độ dòng điện I=2cos50πt+π4A. Tại thời điểm t thì pha của cường độ dòng điện là:
A. 50πt
B. π4
C. 0
D. 50πt+π4
Khi khối lượng của vật nặng là m thì chu kỳ dao động của con lắc đơn là T. Vậy khi tăng khối lượng của vật nặng lên 4 lần thì chu kỳ dao động của con lắc đơn lúc này là
A. 2T
B. T
C. 4T
D. T/2
Chiếu xiên một chùm ánh sáng song hẹp (coi như một tia sáng) gồm bốn ánh sáng đơn sắc: vàng, tím, đỏ, lam từ không khí vào nước. So với tia tới, tia khúc xạ bị lệch ít nhất là tia màu:
A. đỏ
B. tím
C. vàng
D. lam
Cho mạch điện xoay chiều gồm ba phần tử mắc nối tiếp: điện trở R; cuộn cảm L=14πH và tụ điện C. Cho biết điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch là u = 90cos(ωt + π/6) V. Khi ω = ω1 thì cường độ dòng điện chạy qua mạch là i=2cos240πt-π12A. Cho tần số góc ω thay đổi đến giá trị mà trong mạch có cộng hưởng dòng điện, biểu thức điện áp giữa hai bản tụ điện lúc đó là
A. uc=60cos120πt-π3V
B. uc=452cos100πt-π3V
C. uc=452cos120πt-π3V
D. uc=60cos100πt-π3V
Đặt điện áp u = U2cos(100πt + π/3) (V) lần lượt vào hai đầu đoạn mạch X và Y. Mỗi mạch đều chứa các phần tử: biến trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp người ta thu được đồ thị biểu diễn quan hệ giữa công suất mạch điện với điện trở như hình vẽ. Giá trị của x là
A. 1803
B. 1803
C. 2003
D. 2003
Một vật thực hiện đồng thời 3 dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương trình x1, x2, x3.Biết x12=6cosπt+π6; x23=6cosπt+2π3; x13=62cosπt+π4. Khi li độ của x1 đạt giá trị cực đại thị li độ của x3 bằng
A. 3 cm
C. 36cm
D. 32cm
Dùng hạt prôtôn có động năng 5,58 MeV bắn vào hạt nhân N1123a đứng yên, ta thu được hạt α và hạt X có động năng tương ứng là 6,6 MeV và 2,64 MeV. Coi rằng phản ứng không kèm theo bức xạ γ, lấy khối lượng hạt nhân tính theo u xấp xỉ bằng số khối của nó. Góc giữa vectơ vận tốc của hạt α và hạt X là
A. 170°
B. 30°
C. 150°
D. 70°
Chất phóng xạ T90230h phát tia α và biến đổi thành R88226a với chu kì bán rã của là T. Ban đầu (t = 0) có một mẫu Thori nguyên chất. Tại thời điểm t = 6T, tỉ số giữa hạt nhân Rađi và số hạt nhân Thori trong mẫu là
A. 1/63
B. 63
C. 56
D. 1/56
Chiếu bức xạ có tần số f1 vào quả cầu kim loại đặt cô lập thì xãy ra hiện tượng quang điện với điện thế cực đại của quả cầu là V1 và động năng ban đầu cực đại của e quang điện đúng bằng một nửa công thoát của kim loại. Chiếu tiếp bức xạ có tần số f2=f1+f vào quả cầu đó thì điện thế cực đại của quả cầu là 5V1. Hỏi chiếu riêng bức xạ có tần số f vào quả cầu trên (đang trung hòa về điện) thì điện thế cực đại của quả cầu là
A. 4V1
B. 2,5V1
C. 2V1
D. 3V1
Trên bề mặt của chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình xA=xB=Acoswt Xét hai điểm M và N dao động với biên độ cực đại trên bề mặt chất lỏng, thuộc đoạn thẳng AB. Tại thời điểm t, phần tử chất lỏng tại M có tốc độ cực đại v0, tại thời điểm t+T2 (với T là chu kỳ dao động), tốc độ dao động của phần tử chất lỏng tại N là
A. v02
B. v02
D. v0
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng. Nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng tương ứng là λ1 và λ2. Trong đoạn MN trên màn người ta quan sát được 10 vân sáng đơn sắc ứng với bức xạ λ1, 5 vân sáng đơn sắc ứng với bức xạ λ2 và tổng cộng có 21 vân sáng, tại M và N là hai vân sáng có màu giống màu vân trung tâm. Tỉ số λ1λ2bằng
A. 2/3
B. 3/2
C. 2
D. 21/15
Hai điện trở R1=2Ω; R2=6Ω mắc vào nguồn điện có suất điện động ξ và điện trở trong r. Khi R1, R2 mắc nối tiếp thì cường độ trong mạch là I = 0,5 A, khi R1, R2mắc song song thì cường độ dòng điện trong mạch chính là I’ = 0,8 A. Giá trị của ξ và r là
A. 4 V và 2 Ω
B. 4 V và 2 Ω
C. 4,5 V và 1 Ω
D. 4 V và 2 Ω
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng từ 0,38 µm đến 0,76 µm. Tại vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,75 µm còn có bao nhiêu vân sáng nữa của các ánh sáng đơn sắc khác ?
A. 8
B. 7
C. 4
D. 3
Đo tốc độ truyền sóng trên sợi dây đàn hồi bằng cách bố trí thí nghiệm sao cho có sóng dừng trên sợi dây. Tần số sóng hiển thị trên máy phát tần f = 1000Hz ± 1Hz. Đo khoảng cách giữa 3 nút sóng liên tiếp cho kết quả d = 20 cm ± 0,1 cm. Kết quả đo vận tốc v là
A. v = 20000 cm/s ± 0,6%
B. v = 20000 cm/s ± 6%
C. v = 20000 cm/s ± 6%
D. v = 2000 cm/s ± 6%
Trong khoảng thời gian t, con lắc đơn có chiều dài l thực hiện 40 dao động. Nếu tăng chiều dài sợi dây thêm một đoạn bằng 7,9 cm thì trong khoảng thời gian t nó thực hiện được 39 dao động. Chiều dài của con lắc đơn sau khi tăng thêm là
A. 160 cm
B. 152,1 cm
C. 144,2 cm
D. 167,9 cm
Qua một thấu kính, ảnh thật của một vật thật cao hơn vật 2 lần và cách vật 36 cm. Đây là thấu kính
A. hội tụ có tiêu cự 24 cm
B. hội tụ có tiêu cự 8 cm
C. phân kì có tiêu cự 8 cm
D. phân kì có tiêu cự 24 cm
Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 10cm. Quãng đường nhỏ nhất mà vật đi được trong 0,5 s là 10 cm. Tốc độ lớn nhất của vật gần bằng
A. 31,83 cm/s
B. 39,83 cm/s
C. 41,87 cm/s
D. 20,87 cm/s
Đặt một điện áp xoay chiều u = 2202.cos(ωt + π/2) V lên hai đầu đoạn mạch điện gồm ba phần tử LRC không phân nhánh thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i = 22cos(ωt + π/4) A. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch con chỉ chứa hai phần tử L và R là
A. 4402 W
B. 2202 W
C. 440 W
D. 220 W
Một sợi dây đàn hồi dài 60 cm, tốc độ truyền sóng trên dây là 8 m/s, treo lơ lửng trên một cần rung. Cần dao động theo phương ngang với tần số f thay đổi từ 80 Hz đến 120 Hz. Trong quá trình thay đổi tần số, có bao nhiêu giá trị tần số có thể tạo sóng dừng trên dây ?
B. 15
C. 6
D. 7
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách 2 khe là 2 mm, khoảng cách từ 2 khe đến màn là 2 m. Nguồn S phát ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38 μm đến 0,76 μm. Vùng phủ nhau giữa quang phổ bậc 2 và bậc 3 có bề rộng là
A. 1,52 mm
B. 0,76 mm
C. 0,38 mm
D. 1,14 mm
Hai điện tích điểm q1= 2.10-2 μC và q2= - 2.10-2 μC đặt tại hai điểm A và B cách nhau một đoạn a = 30 cm trong không khí. Lực điện tác dụng lên điện tích q0= 2.10-9 C đặt tại điểm M cách đều A và B một khoảng bằng a có độ lớn là
A. F = 4.10-6 N
B. F = 4.10-10 N
C. F = 6,928.10-6 N
D. F = 3,464.10-6 N
Một khung dây diện tích 16cm2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10-4T, từ thông qua hình vuông đó bằng 3,2.10-7Wb. Tính góc hợp bởi véctơ cảm ứng từ và khung dây đó
A. 45°
B. 60°
C. 30°
D. 0°
Một mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến có điện dung C thay đổi trong phạm vi từ 1 pF đến 1600 pF. Khi điều chỉnh điện dung C đến giá trị 9 pF thì máy thu được sóng có bước sóng 18 m. Dải sóng mà máy thu thu được có bước trong
A. Từ 12 m đến 180 m
B. Từ 2 m đến 3200 m
C. Từ 6 m đến 240 m
D. Từ 6 m đến 180 m
Nhà máy điện Phú Mỹ sử dụng các rô-to là nam châm có hai cặp cực Nam - Bắc để tạo ra dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz. Tốc độ quay của rô-to là
A. 10 vòng/phút
B. 25 vòng/phút
C. 3000 vòng/phút
D. 1500 vòng/phút
Vào mùa hanh khô, khi kéo áo len qua đầu, ta thấy có tiếng nổ lách tách. Đó là do
A. hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng
B. hiện tượng nhiễm điện do cọ xát
C. hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc
D. hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng, tiếp xúc và cọ xát
Sau khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng nếu
A. giảm độ lớn lực ma sát thì tần số tăng
B. giảm độ lớn lực ma sát thì chu kì tăng
C. tăng độ lớn lực ma sát thì biên độ tăng
D. tăng độ lớn lực ma sát thì biên độ giảm
Yếu tố nào là đặc trưng sinh lí của sóng âm?
A. Biên độ
B. Cường độ âm
C. Năng lượng
D. Âm sắc
Lực Lo-ren-xơ là lực tác dụng của từ trường lên
A. dòng điện
B. hạt điện tích chuyển động
C. hạt điện tích đứng yên
D. vòng dây dẫn có dòng điện chạy qua
Tại một điểm cách một dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện 5 A cảm ứng từ 0,4 µT. Nếu cường độ dòng điện trong dây dẫn tăng thêm 10 A cảm ứng từ tại điểm đó có giá trị là
A. 0,2 µT
B. 1,6 µT
C. 1,2 µT
D. 0,8 µT