Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo có độ cứng 20 N/m dao động điều hòa với chu kì 2 s. Khi pha dao động là 0,5π thì vận tốc của vật là -203cm/s. Lấy π2 = 10. Khi vật qua vị trí có li độ 3π cm thì động năng của con lắc là:
A. 0,36 J.
B. 0,18 J.
C. 0,72 J.
D. 0,03 J.
Vật dao động điều hòa với phương trình x=5cos6πt+π6 cm. Số lần vật đi qua vị trí x = 2,5 cm theo chiều âm kể từ thời điểm t = 2 s đến t = 3,25 s là:
A. 3 lần.
B. 5 lần.
C. 2 lần.
D. 4 lần.
Sóng cơ lan truyền từ nguồn O dọc theo một đường thẳng với biên độ không đổi. Ở thời điểm t = 0, tại O có phương trình u0 = Acosωt cm. Một điểm cách nguồn một khoảng bằng một nửa bước sóng có li độ 5 cm ở thời điểm bằng 0,5 chu kì. Biên độ của sóng là:
A. 2,5 cm.
B. 10 cm.
C. 5 cm.
D. 52 cm.
Một nguồn âm điểm S phát âm đẳng hướng với công suất không đổi trong một môi trường không hấp thụ và không phản xạ âm. Lúc đầu, mức cường độ âm do S gây ra tại điểm M là L dB. Khi cho S tiến lại gần M thêm một đoạn 60 m thì mức cường độ âm tại M lúc này là L + 6 dB. Khoảng cách từ S đến M lúc đầu là:
A. 120,3 m.
B. 40 m.
C. 80,6 m.
D. 200 m.
Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 10 cm dao động theo phương trình u = Acos100πt mm trên mặt thoáng của thủy ngân, coi biên độ không đổi. Xét về một phía đường trung trực của AB ta thấy vân bậc k đi qua điểm M có hiệu số MA – MB = 1 cm và vân bậc k + 5 cùng tính chất dao động với vân bậc k đi qua điểm N có NA – NB = 30 mm. Tốc độ truyền sóng trên mặt thủy ngân là:
A. 40 cm/s.
B. 20 cm/s.
C. 30 cm/s.
D. 10 cm/s.
Con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng 250 g và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 4 cm. Khoảng thời gian ngắn nhất để vận tốc của vật có giá trị từ –40 cm/s đến 403 cm/s là:
A. π120s.
B. π20s.
C. π60s.
D. π40s.
Ở một nơi trên Trái Đất, hai con lắc đơn có cùng chiều dài đang dao động điều hòa với cùng biên độ. Gọi m1,F1 và m2,F2 lần lượt là khối lượng, độ lớn lực kéo về cực đại của con lắc thứ nhất và con lắc thứ hai. Biết m1+m2 = 1,2 kg và 2F2=3F1. Giá trị của m1 là:
A. 600 g.
B. 400 g.
C. 480 g.
D. 720 g.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x=4cosωt-2π3 cm. Trong giây đầu tiên vật đi được quãng đường là 6 cm. Trong giây thứ 2017, vật đi được quãng đường là:
A. 6 cm.
B. 4 cm.
C. 2 cm.
D. 3 cm.
Một sợi dây căng giữa hai điểm cố định cách nhau 75 cm. Người ta tạo ra sóng dừng trên dây. Hai tần số gần nhau nhất cùng tạo ra sóng dừng trên dây là 150 Hz và 200 Hz. Vận tốc truyền sóng trên dây đó bằng:
A. 75 m/s.
B. 300 m/s.
C. 225 m/s.
D. 7,5 m/s.
Một dao động có phương trình u = Acos40πt , trong đó t tính bằng s. Sau thời gian 1,7 s thì sóng tạo ra bởi dao động này sẽ truyền được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng:
A. 40 lần
B. 34 lần.
C. 17 lần.
D. 26 lần.
Hiệu điện thế giữa hai đầu một điện trở tăng lên 3 lần thì cường độ dòng điện qua điện trở đó:
A. giảm 9 lần.
B. tăng 9 lần.
C. giảm 3 lần.
D. tăng 3 lần
Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng m. Tác dụng lên vật ngoại lực F = 20cos10πt N (t tính bằng s) dọc theo trục lò xo thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Lấy π2 = 10. Giá trị của m là:
A. 0,4 kg.
B. 1 kg.
C. 250 g.
D. 100 g.
Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s). Tại t = 2 s, pha của dao động là:
A. 20 rad.
B. 10 rad.
C. 40 rad.
D. 5 rad.
Cho cường độ âm chuẩn I0=10-12W/m2. Một âm có mức cường độ 80 dB thì cường độ âm là:
A. 10-20W/m2.
B.3.10-5W/m2.
C.10-4W/m2.
D.10-6W/m2.
Một sóng lan truyền với tốc độ v = 200 m/s có bước sóng λ = 4 m. Chu kì dao động của sóng là:
A. T = 0,02 s.
B. T = 0,2 s.
C. T = 50 s.
D. T = 1,25 s.
Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với tốc độ v = 50 cm/s. Sóng truyền từ O đến M, biết phương trình sóng tại điểm M là uM = 5cos(50πt - π) cm. M nằm sao O và cách O một đoạn 0,5 cm thì phương trình sóng tại O là:
A. uO=5cos50πt+π cm.
B. uO=5cos50πt-3π2 cm.
C. uO=5cos50πt-3π4 cm.
D. uO=5cos50πt-π2 cm.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số góc của dao động là:
A. 10π rad/s.
B. 10 rad/s
C. 5π rad/s.
D. 5 rad/s.
Con lắc có chu kì T = 0,4 s, dao động với biên độ A = 5 cm. Quãng đường con lắc đi được trong 2 s là:
A. 10 cm.
B. 100 cm.
C. 4 cm.
D. 50 cm.
Đơn vị của từ thông là:
A. Vôn (V).
B. Ampe (A).
C. Tesla (T).
D. Vêbe (Wb).
Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo?
A. quỹ đạo là một đoạn thẳng.
B. vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.
C. quỹ đạo là một đường hình sin.
D. gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.
Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi?
A. tần số của sóng.
B. tốc độ truyền sóng.
C. bước sóng.
D. biên độ sóng.
Biểu thức suất điện động cảm ứng là:
A. ec=-ΔΦΔv
B. ec=ΔΦΔα
C. ec=-ΔΦΔt
D. ec=-ΔΦΔα
Biên độ dao động:
A. là quãng đường vật đi được trong nửa chu kì dao động.
B. là độ dài quỹ đạo chuyển động của vật.
C. là độ dài lớn nhất của vật trong quá trình dao động
D. là quãng đường vật đi được trong một chu kì dao động.
Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ và pha ban đầu lần lượt là A1, φ1 và A2, φ2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có pha ban đầu φ được tính theo công thức:
A. tanφ=A1sinφ1-A2sinφ2A1cosφ1+A2cosφ2
B. tanφ=A1sinφ1+A2sinφ2A1cosφ1+A2cosφ2
C. tanφ=A1sinφ1+A2sinφ2A1cosφ1-A2cosφ2
D. tanφ=A1cosφ1-A2cosφ2A1sinφ1+A2sinφ2
Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là l, mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là:
A. 2mglα02
B. 14mglα02
C. 12mglα02
D.mglα02
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là:
A. F=12kx2
B. F=-kx
C. F=-12kx
D. F=kx
Tại nguồn O, phương trình dao động của sóng là u = acosωt , gọi λ là bước sóng, v là tốc độ truyền sóng. Hai điểm M, N nằm trên phương truyền sóng cách nhau một đoạn d sẽ dao động lệch pha nhau một góc:
A. Δφ=2πdλ
B. Δφ=2πdv
C. Δφ=πdλ
D.Δφ=2πvλ
Dòng điện là dòng chuyển dời:
A. có hướng của ion dương.
B. có hướng của electron.
C. của các điện tích.
D. có hướng của các điện tích.
Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm gọi là:
A. mức cường độ âm.
B. độ to của âm.
C. năng lượng âm.
D. cường độ âm.
Dao động cưỡng bức là dao động của hệ:
A. dưới tác dụng của lực quán tính.
B. dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
C. dưới tác dụng của lực đàn hồi.
D. trong điều kiện không có lực ma sát.
Bước sóng là:
A. quãng đường sóng truyền đi trong một chu kì.
B. khoảng cách giữa hai bụng sóng
C. quãng đường sóng truyền trong 1 s.
D. khoảng cách giữa hai điểm có li độ bằng không.
Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng λ . Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng:
A. 2kλ với k=0,±1,±2,...
B. kλ với k=0,±1,±2,...
C. k+0,5λ với k=0,±1,±2,...
D. 2k+1λ với k=0,±1,±2,...
Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng:
A. một số nguyên lần bước sóng.
B. một phần tư bước sóng.
C. một nửa bước sóng.
D. một bước sóng.
Công thức xác định cường độ dòng điện không đổi là
A. I=qe
B. I=qt
C. I=tq
D.I=qt
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu mạch đoạn AB như hình vẽ. C là tụ xoay còn L là cuộn dây thuần cảm. V1 và V2 là các vôn kế lí tưởng. Điều chỉnh giá trị của C để số chỉ của V1 cực đại là U1, khi đó số chỉ của V2 là 0,5 U1. Khi số chỉ của V2 cực đại là U2, thì số chỉ của V1 lúc đó là
A. 0,7 U2
B. 0,6 U2
C. 0,4 U2
D. 0,5 U2
Con lắc đơn gồm dây dài 1 m treo quả nặng có khối lượng 100 g mang điện tích q = 2.10-6 C được đặt trong điện trường đều có phương nằm ngang, cường độ E=104V/m. Lấyg=10m/s2. Khi con lắc đang cân bằng đứng yên thì người ta đột ngột đổi chiều điện trường và giữ nguyên cường độ. Sau đó, con lắc dao động điều hòa với biên độ góc bằng
A. 0,04 rad.
B. 0,02 rad.
C. 0,01 rad.
D. 0,03 rad.
Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Khi tần số góc thay đổi thì cường độ hiệu dụng trong mạch đạt cực đại là I và khi ở hai giá trị ω1 và ω2 thì giá trị cực đại của cường độ dòng điện đều là I5. Cho ω1−ω2Cω1ω2=150Ω. Giá trị điện trở R trong mạch là
A. 25Ω
B. 50Ω
C. 75Ω
D. 150Ω
Một lò xo có khối lượng không đáng kể với độ cứng 20 N/m nằm ngang, một đầu được giữ cố định, đầu còn lại được gắn với chất điểm có khối lượng m1 = 0,1 kg. Chất điểm m1 được gắn dính với chất điểm thứ hai có khối lượng m2 = m1. Tại thời điểm ban đầu giữ hai vật ở vị trí lò xo nén 4 cm rồi buông nhẹ. Chỗ gắn hai chất điểm bị bong ra nếu lực kéo tại đó đạt đến 0,2 N. Nếu bỏ qua mọi ma sát và chọn gốc thời gian là khi buông vật thì thời điểm mà m2 bị tách khỏi m1 là
A. π15s
B. π10s
C. π5s
D. π25s
Hiện nay urani tự nhiên chứa hai đồng vị phóng xạ U235 và U238, với tỉ lệ số hạt U235và số hạt U238 là 71000 . Biết chu kí bán rã của U235 và U238 lần lượt là 7,00.108 năm và 4,50.109năm. Cách đây bao nhiêu năm, urani tự nhiên có số hạt U235 và U238 là 3100?
A. 2,74 tỉ năm.
B. 1,74 tỉ năm.
C. 2,22 tỉ năm.
D. 3,15 tỉ năm.
Dùng prôtôn bắn vào hạt nhân B49e đứng yên, sau phản ứng sinh ra hạt a và hạt nhân X có động năng lần lượt là Kα=3,575MeV và KX=3,150MeV. Phản ứng này tỏa ra năng lượng là 2,125 MeV. Coi khối lượng các hạt nhân tỉ lệ với số khối của nó. Góc hợp giữa các hướng chuyển động của hạt α và hạt p là
A. 60o.
B. 90o.
C. 75o.
D. 45o.