Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Tính đạo hàm của hàm số y=2sin 2x−cosx.
A.y'=2cos2x+sinx
B.y'=4cos2x+sinx
C.y'=2c4os2x−sinx
D.y'=−4cos2x+sinx
Cho hàm số y=fx xác định và liên tục trên ℝ\0 thỏa mãn: x2f2x+2x−1fx=x.f'x−1 với ∀x∈ℝ\0 đồng thời f1=−2. Tính ∫12fxdx
A. −ln22−1
B. −ln2−12
C. −ln2−32
D. −ln22−32
Cho hàm số có đồ thị như hình bên.
Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để phương trình có bốn nghiệm phân biệt
A. 1≤m≤2
B. m>1
C. m<2
D. 1<m<2
Gọi x,y,z lần lượt là số đỉnh, số cạnh và số mặt của một khối đa diện đều loại {3;4} Tổng T=x+y+2z bằng:
A. T=34
B. T=18
C. T=16
D. T=32
Cho hai hàm số f(x) , g(x) đều có đạo hàm trên ℝ và thỏa mãn: f32−x−2f22+3x+x2.gx+36x=0 ∀x∈ℝ. Tính A=3f2+4f'2
A. 11
B. 13
C. 14
D. 10
Cho lăng trụ (ABC A'B'C') có tất cả các cạnh đều bằng a Góc tạo bởi cạnh bên và mặt đáy bằng 30°. Hình chiếu H của điểm A lên mặt phẳng (ABC) thuộc đường thẳng BC. Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (ACC'A')
A.a34
B.a2114
C.a217
D.a32
Cho khối nón có bán kính đáy r=3 và chiều cao gấp 2 lần bán kính đáy. Tính thể tích khối nón đã cho
A. 63π
B. 23π
C. 2π
D. 6π
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d:x−21=y−52=z−21,d':x−21=y−1−2=z−21 và hai điểm Aa;0;0,A'0;0;b. Gọi (P) là mặt phẳng chứa d và d¢; H là giao điểm của đường thẳng AA¢ và mặt phẳng (P). Một đường thẳng D thay đổi trên (P) nhưng luôn đi qua H đồng thời D cắt d và d¢ lần lượt tại B, B¢. Hai đường thẳng AB, A'B' cắt nhau tại điểm M. Biết điểm M luôn thuộc một đường thẳng cố định có véc tơ chỉ phương u→15;−10;−1 (tham khảo hình vẽ). Tính T=a+b
A. T = 8
B. T = 9
C. T = -9
D. T = 6
Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và đáy ABC là tam giác cân tại C. Gọi H và K lần lượt là trung điểm của AB và SB. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.CH⊥AK
B.CH⊥SB
C.CH⊥SA
D.AK⊥BC
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Một đường thẳng d đi qua đỉnh D¢ và tâm I của mặt bên BCC'B'. Hai điểm M, N thay đổi lần lượt thuộc các mặt phẳng BCC'B' và ABCD sao cho trung điểm K của MN thuộc đường thẳng d (tham khảo hình vẽ). Giá trị bé nhất của độ dài đoạn thẳng MN là
A. 3a2
B. 35a10
C. 25a5
D. 23a5
Đồ thị của hàm số y=x3+3x2−9x+2 có hai điểm cực trị A ; B Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng AB
A.P1;3
B.M0;1
C.Q3;−29
D.N0;5
Cho số phức z=1+i. Biết rằng tồn tại các số phức z1=a+5i,z2=b (trong đó a,b∈ℝ,b>1) thỏa mãn 3z−z1=3z−z2=z1−z2. Tính b−a
A. b−a=53
B. b−a=23
C. b−a=43
D. b−a=33
Hàm số nào sau đây đồng biến trên M?
A.y=−x3− x.
B.y=x4+ 4x2.
C.y= x3+ 3x.
D.y=x−1x+1
Lập tất cả các số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau. Chọn ngẫu nhiên 1 số trong các số lập được. Tính xác suất để số được chọn chia hết cho 25.
A.11432
B.11234
C.11324
D.11342
Cho phương trình 3x=a.3xcosπx−9. Có bao nhiêu giá trị thực của tham số a thuộc đoạn −2018;2018 để phương trình đã cho có đúng một nghiệm thực
A. 1
B. 2018
C. 0
D. 2
Có tất cả bao nhiêu bộ số nguyên dương (k,n) biết n < 20 và các số Cnk−1;Cnk;Cnk+1 theo thứ tự đó là số hạng thứ nhất, thứ ba, thứ năm của một cấp số cộng.
A. 4
B. 2
C. 1
D. 0
Hai chiếc ly đựng chất lỏng giống hệt nhau, mỗi chiếc có phần chứa chất lỏng là một khối nón có chiều cao 2 dm (mô tả như hình vẽ). Ban đầu chiếc ly thứ nhất chứa đầy chất lỏng, chiếc ly thứ hai để rỗng. Người ta chuyển chất lỏng từ ly thứ nhất sang ly thứ hai sao cho độ cao của cột chất lỏng trong ly thứ nhất còn 1dm. Tính chiều cao h của cột chất lỏng trong ly thứ hai sau khi chuyển (độ cao của cột chất lỏng tính từ đỉnh của khối nón đến mặt chất lỏng - lượng chất lỏng coi như không hao hụt khi chuyển. Tính gần đúng h với sai số không quá 0,01dm)
A. h≈1,73dm
B. h≈1,89dm
C. h≈1,91dm
D. h≈1,41dm
Hàm số y=x3−3x+1 nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
A.−1;1
B.−∞;−1
C.1;+∞
D.−1;3
Biết I=∫0π2x+xcosx−sin3x1+cosxdx=π2a−bc. Trong đó a, b, c là các số nguyên dương, phân số bc tối giản. Tính T=a2+b2+c2
A. T = 16
B. T = 59
C. T = 69
D. T = 50
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f'x=3x2+2, ∀x∈ℝ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng 3; +∞.
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;1.
C. Hàm số đồng biến trên khoảng −∞; +∞.
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;3.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình 2x2+x+22x+1>m có nghiệm trong khoảng −∞;−1.
A. m∈−3;+∞.
B. m∈[-3;+∞).
C. m∈−∞;−52.
D. m∈−∞;-52
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=13x3−m−1x2+4m−2x+2 có hai cực trị thỏa mãn x12+x22+3x1x2=4.
A. m = -2 hoặc m = -1
B. m = -1 hoặc m = 2
C. m=−1±21.
D. Không tồn tại m
Tính cosin góc giữa hai vectơ a→=4;3;1,b→=0;4;6?
A. 51326.
B. 5226.
C. 52626.
D. 9226.
Cho một khối cầu có thể tích bằng 500π3. Tính diện tích S của mặt cầu đó
A. S=75π.
B. S=100π.
C. S=50π.
D. S=25π.
Cho hình nón có bán kính đáy r = 1 chiều cao h = 3 Tính diện tích xung quanh Sxq của hình nón đó.
A. Sxq=23π.
B. Sxq=3π.
C. Sxq=4π.
D. Sxq=2π.
Cho khối tứ diện ABCD có thể tích V0 Dựng hình hộp sao cho AB, AC, AD là ba cạnh của hình hộp. Tính thể tích V của khối hộp đó.
A. V=2V0
B. V=6V0
C. V=3V0
D. V=4V0
Cho khối tứ diện ABCD, E là trung điểm AB. Mặt phẳng (ECD) chia khối tứ diện thành hai khối đa diện nào?
A. Hai khối tứ diện
B. Hai khối lăng trụ tam giác
C. Một lăng trụ tam giác và một khối tứ diện
D. Hai khối chóp tứ giác
Tính tổng S tất cả các hệ số trong khai triển 3x−417.
A. S = 1
B. S = -1
C. S = 0
D. S = 8192
Tìm điều kiện của tham số m để phương trình cos2x−4cosx+m=0 có nghiệm
A. m < 4
B. -5 < m < 3
C. m≤4.
D. −5≤m≤3.
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=3sinx+4cosx+1.
A. maxy=4;miny=−4.
B. max y=6; min y=−2.
C. max y=6; min y=−4.
D. max y=6; min y=−1.
Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số y=x3-2x2+1
A.
B.
C.
D.
Tìm tập nghiệm của bất phương trình log3(2x-3)>1
A. (1;+∞)
B. (16;+∞)
C. (2;+∞)
D. (3;+∞)
Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh bằng a, cạnh bên SC tạo với mặt đáy một góc 450 Tính thể tích của khối chóp S. ABCD
A. V=2a33
B. V=2a36
C. V=2a33
D. 2a3
Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x-1x+1 lần lượt là
A. x=-1; y=12
B. x=-1; y=2
C. x=1; y=2
D. x=2; y=-1
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x - y + z -1 =0 Điểm nào dưới đây thuộc (P)
A. M(2;-1;1)
B. N(0;1;-2)
C. P(1;-2;0)
D. Q(1;-3;-4)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):(x-1)2+(y+2)2+z2=9 Tâm I và bán kính R của (S) lần lượt là
A. I(1;-2;0);R=3
B. I(-1;2;0);R=3
C. I(1;-2;0);R=9
D. I(-1;2;0);R=9
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho M(2;-1;1) và vecto n →=(1;3;4) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M và có vecto pháp tuyến n →
A. 2x - y + z +3 = 0
B. 2x - y + z -3 = 0
C. x + 3y + 4z +3 = 0
D. x + 3y + 4z - 3 = 0
Tìm tập xác định của hàm số y=log12(x2-3x+2)
A. (-∞;1)∪(2;+∞)
B. (1;2)
D. (-∞;1)
Cho hình đa diện như hình vẽ, trong đó các cạnh AA’, BB’, CC’ đều vuông góc với (ABC), tam giác ABC đều cạnh a và AA'=BB'=12CC'=a. Tính theo a thể tích V của khối đa diện đó.
A. V=a336.
B. V=a333.
C. V=4a333.
D. V=3a334.
Gọi M là giao điểm của đồ thị hàm số y=xx+1+2mx+m2−3 với trục tung (m là tham số). Xác định giá trị của m sao cho tiếp tuyến tại M của đồ thị hàm số đã cho song song với đường thẳng có phương trình y=14x+5.
A. m=−38
B. m=−78
C. m=37
D. m=47