Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho x, y là các số thực thỏa mãn (x−3)2+(y−1)2=5 . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=3y2+4xy+7x+4y−1x+2y+1 là
A. 23.
B. 3.
C. 11411.
D. 3
Cho hàm số f(x) liên tục trên ℝ và ∀x∈0;2018, ta có f(x)>0 và f(x).f(2018−x)=1 . Giá trị của tích phân I=∫0201811+f(x)dx là
A. 2018
B. 0
C. 1009
D. 4016
Khẳng định nào sau đây là đúng về phương trình
sinxx2+6+cosπ2+80x2+32x+332=0?
A. Số nghiệm của phương trình là 8
B. Tổng các nghiệm của phương trình là 48.
C. Phương trình có vô số nghiệm thuộc ℝ
D. Tổng các nghiệm của phương trình là 8.
Từ các chữ số thuộc tập hợp S=1,2,3,...,8,9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có chín chữ số khác nhau sao cho chữ số 1 đứng trước chữ số 2, chữ số 3 đứng trước chữ số 4 và chữ số 5 đứng trước chữ số 6?
A. 22680.
B. 45360
C. 36288
D. 72576
Cho tứ diện đều ABCD có mặt cầu nội tiếp là S1 và mặt cầu ngoại tiếp là S2 . Một hình lập phương ngoại tiếp S2và nội tiếp trong mặt cầu S2 . Gọi r1, r2, r3 lần lượt là bán kính các mặt cầu (S1), (S2), (S3) . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. r1r2=23 và r2r3=12.
B. r1r2=23 và r2r3=13.
C. r1r2=13 và r2r3=13.
D. r1r2=13 và r2r3=133.
Cho tứ diện ABCD biết AB=BC=CA=4, AD=5, CD=6, BD=7. Góc giữa hai đường thẳng AB và CD bằng
A. 60o
B. 120o
C. 30o
D. 150o
Trong không gian Oxyz, cho tam giác OAB với O(0;0;0), A(−1;8;1), B(7;−8;5) . Phương trình đường cao OH của tam giác OAB là
A. x=8ty=−16t,z=4t (t∈ℝ).
B. x=6ty=4t,z=5t (t∈ℝ).
C. x=5ty=−4t,z=6t (t∈ℝ).
D. x=5ty=4t,z=6t (t∈ℝ).
Ba quả bóng dạng hình cầu có bán kính bằng 1 đôi một tiếp xúc nhau và cùng tiếp xúc với mặt phẳng (P). Mặt cầu (S) bán kính bằng 2 tiếp xúc với ba quả bóng trên. Gọi M là điểm bất kì trên (S), MH là khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P). Giá trị lớn nhất của MH là
A. 3+302.
B. 3+1234.
C. 3+693.
D. 529.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA = 2, SB = 6, SC = 9. Độ dài cạnh SD là
A. 7
B. 11
C. 5
D. 8
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = 3, BC = 4, đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA = 4. Gọi AM, AN lần lượt là chiều cao các tam giác SAB và SAC. Thể tích khối tứ diện AMNC là
A. 12841.
B. 25641.
C. 76841.
D. 38441
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A1B1C1 có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB= 4, BC=6; chiều cao của lăng trụ bằng 10. Gọi K, M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh BB1, A1B1, BC . Thể tích của khối tứ diện C1KMN là
A. 15
B. 5
C. 45
D. 10
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số a thuộc đoạn 0;2018 sao cho ba số 5x+1+51−x, a2, 25x+25−x, theo thứ tự đó, lập thành một cấp số cộng?
A. 2007.
B. 2018
C. 2006
D. 2008
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+z2−2x+6y+8z−599=0 Biết rằng mặt phẳng (α): 6x−2y+3z+49=0 cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn (C) có tâm là điểm P(a;b;c) và bán kính đường tròn (C) là r. Giá trị của tổng S=a+b+c+r là
A. S = -13
B. S = 37
C. S = 11
D. S = 13
Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với mặt đáy một góc 60°.Gọi (S ) là mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC. Thể tích của khối cầu tạo nên bởi mặt cầu (S ) bằng
A. 32πa381
B. 64πa377
C. 32πa377
D. 72πa339
Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng 23. Thể tích của khối nón này bằng
A. π3
B. 3π3
C. 3π
D. 3π2
Người ta xếp 7 viên bi có cùng bán kính r vào một cái lọ hình trụ sao cho tất cả các viên bi đều tiếp xúc với đáy, viên bi nằm chính giữa tiếp xúc với 6 viên bi xung quanh và mỗi viên bi xung quanh đều tiếp xúc với các đường sinh của lọ hình trụ. Khi đó diện tích đáy của cái lọ hình trụ là
A. 16πr2
B. 18πr2
C. 36πr2
D. 9πr2
Một hình trụ có chiều cao 5m và bán kính đường tròn đáy 3m. Diện tích xung quanh của hình trụ này là
A. 30πm2
B. 15πm2
C. 45πm2
D. 48πm2
Một khối cầu có thể tích V=5003π. Tính diện tích S của mặt cầu tương ứng
A. S=25π
B. S=50π
C. S=75π
D. S=100π
Gọi l, h, R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón (N). Diện tích toàn phần Stp của hình nón (N) bằng
A. Stp=πRl+πR2
B. Stp=2πRl+2πR2
C. Stp=πRl+2πR2
D. Stp=πRh+πR2
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu của S trên ( ABC) thuộc cạnh AB sao cho HB=2AH
biết mặt bên (SAC) hợp với đáy một góc 60°Thể tích khối chóp S ABC . là
A. a3324
B. a3312
C. a338
D. a3336
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A,AC=a,BC=2a. Hình chiếu của S trên ( ABC) là trung điểm H của BC. Cạnh bên SB tạo với đáy một góc 60°. Thể tích khối chóp S.ABC là
A. a36
C. a335
D. a32
Kim tự tháp Kê-ốp ở Ai Cập được xây dựng vào khoảng 2500 năm trước Công nguyên. Kim tự tháp này có hình dạng là một khối chóp tứ giác đều có chiều cao 147 m, cạnh đáy dài 230 m. Tính thể tích của Kim tự tháp
A. 2592100 m3
B. 2592009 m3
C. 7776300 m3
D. 3888150 m3
Tính thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a
A. 3a34
B. 3a33
C. 3a32
D. a33
Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu của A¢ lên (ABC) trùng với trung điểm của BC. Thể tích của khối lăng trụ là a338, độ dài cạnh bên của khối lăng trụ là
A. a6
B. 2a
C. a
D. a3
Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích là V, thể tích của khối chóp C'ABC là
A. 2V
B. 1/2V
C. 1/3V
D. 1/6V
Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và có độ dài là a. Thể tích của tứ diện S.BCD bằng
A. a33
B. a34
C. a36
D. a38
Khối đa diện đều loại {4;3} có số đỉnh là
A. 4
B. 6
C. 8
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Số đỉnh và số mặt của một hình đa diện luôn bằng nhau
B. Tồn tại hình đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau.
C. Tồn tại một hình đa diện có số cạnh bằng số đỉnh.
D. Tồn tại một hình đa diện có số cạnh và mặt bằng nhau
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số fx=e−3x+3và F1=e. Tính F(0)
A. F0=e3
B. F0=3e−e32
C. F0=e3+e2
D. F0=−2e3+3e
Tính I=∫xsinxdx, đặt u=x,dv=sinx dx. Khi đó I biến đổi thành
A. I=−xcosx-∫cosxdx
B. I=−xcosx+∫cosxdx,
C. I=xcosx+∫cosxdx,
D. I=−xsinx+∫cosxdx
Gọi M là giao điểm của đồ thị hàm số y=2x−1x−2với trục Oy. Phương trình tiếp tuyến với đồ thị trên tại điểm M là:
A. y=−34x−12
B. y=−34x+12
C. y=34x−12
D. y=34x+12
Cho v→=−4;2 và đường thẳng Δ:2x−y−5=0. Tìm phương trình đường thẳng Δ' là ảnh của Δ qua Tv→.
A. Δ':2x+y+15=0
B. Δ':2x−y−9=0
C. Δ':2x−y−15=0
D. Δ':2x−y+5=0
Cho cấp số nhân có u2=14,u5=16 Tìm q và u1của cấp số nhân.
A. q=−12,u1=−12
B. q=−4,u1=−116
C. q=12,u1=12
D. q=4,u1=116
Số tiếp tuyến đi qua điểm A1;3của đồ thị hàm số y=x3−3x2+5 là:
A. 1
C. 3
D. 2
Tìm nguyên hàm của hàm số fx=22x
A. ∫22xdx=4xln2+C
B. ∫22xdx=22xln2
C. ∫22xdx=22x-1ln2+C
D. ∫22xdx=22x+1ln2+C
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, biết SA=SB, SC=SD, SAB⊥SCD. Tổng diện tích hai tam giác SAB, SCD bằng 7a210. Thể tích khối chóp S.ABCD là :
A. 4a325
B. 4a315
C. a35
D. a315
Tìm nguyên hàm của hàm số fx=e−3x+5
A. ∫fxdx=e−3x+5+C
B. ∫fxdx=−e−3x+5+C
C. ∫fxdx=13e−3x+5+C
D. ∫fxdx=−13e−3x+5+C
Tìm nguyên hàm của hàm số fx=3x−5
A. ∫fxdx=−34x−6+C
B. ∫fxdx=−15x−4+C
C. ∫fxdx=−15x−6+C
D. ∫fxdx=−34x−4+C
Số cạnh của một khối đa diện đều loại {3;4}là:
A. 8.
B. 6.
C. 12.
D. 20.
Nghiệm của phương trình cosx=12 là:
A. x=±π2+k2π.
B. x=±π6+k2π.
C. x=±π4+kπ.
D. x=±π3+k2π.