Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
X có công thức C3H9O3N tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và một muối vô cơ. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí clo. Dùng chất nào sau đây có thể khử được clo một cách tương đối an toàn?
A. Dung dịch NaOH loãng.
B. Dùng khí NH3 hoặc dung dịch NH3.
C. Dùng khí H2S.
D. Dùng khí CO2
Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ nilon-7, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit
B. 1
D. 3
Cho phản ứng:
Na2SO43+KMnO4+NaHSO4→Na2SO4+MnSO4+K2SO4+H2O
Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là:
A. 47.
B. 27.
C. 31
D. 23
Đun nóng hỗn hợp gồm bột Fe và bột S trong điều kiện không có oxi, tới khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, ta thu được hỗn hợp chất rắn X. Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư, thấy X tan hết và thu được hỗn hợp khí. Các chất có trong X là
A. Fe2S3, FeS và Fe
B. Fe2S3 và Fe
C. FeS và Fe
D. FeS và S
Cho sơ đồ phản ứng: X→+NaOH(loãng,dư)ddY→+Br2+NaOHZ
Cho các chất sau: Al2O3, Cr2O3, CrO3, Cr(OH)2, Cr(OH)3, AlCl3, CrCl2, CrCl3, Na2Cr2O7. Số chất thỏa mãn X ở sơ đồ trên là
B. 8
D. 6
Có các phát biểu sau:
(1) Glucozơ không có phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng).
(2) Metylamin làm giấy quỳ ẩm đổi sang màu xanh.
(3) Đa số các polime không tan trong các dung môi thông thường.
(4) Muối natri hoặc kali của axit béo được dùng để sản xuất xà phòng.
Các phát biểu đúng là
A. (1), (2), (3).
B. (1), (2), (4).
C. (1) (3), (4).
D. (2), (3), (4).
Cho dãy các chất: Al2(SO4)3, C2H5OH, CH3COOH, Ca(OH)2. Số chất điện li trong dãy trên là
A. 1
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit fomic là
B. 2
C. 3
D. 4
Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm bên.
Đây là thí nghiệm điều chế và thu khí nào sau đây?
A. C2H2
B. C3H8
C. H2
D. CH4
Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A. Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3.
B. Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2 (SO4)3.
C. Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl.
D. Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4.
Cho hỗn hợp X gồm Na, Ba có cùng số mol vào 125 ml dung dịch gồm H2SO4 1M và CuSO4 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y, m gam kết tủa và 3,36 lít khí (đktc). Giá trị của m là
A. 25,75
B. 16,55
C. 23,42
D. 28,20
Phát biểu nào sau đây sai
A. Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu
B. Phèn chua được dùng để làm trong nước đục
C. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất
D. Hợp kim liti – nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không
Hòa tan hoàn toàn 3,1 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp vào nước thu được 1,12 lít hiđro (đktc). Hai kim loại kiềm đã cho là:
A. Li và Na.
B. Na và K.
C. K và Rb.
D. Rb và Cs.
Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X sinh ra 1,12 lít khí N2 (ở đktc). Để tác dụng với m gam X cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là
A. 150
B. 50
C. 100
D. 200
Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, Lys-Gly-Ala, glixerol. Số dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh làm là
Thủy phân 0,1 mol chất béo với hiệu suất 80% thu được m gam glixerol. Giá trị của m là
A. 11,50
B. 9,20
C. 7,36.
D. 7,20.
Chọn câu đúng?
A. Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.
B. Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối A nhưng khác số proton
C. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác số nơtron.
D. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối A.
Thêm từ từ V ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 120 ml dung dịch HNO3 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, làm khô thu được 17,37 gam chất rắn khan. Giá trị của V là
A. 700
B. 500
C. 600
D. 300
Nếu cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu:
A. vàng nhạt.
B. trắng xanh.
C. xanh lam.
D. nâu đỏ.
Nung nóng 66,52 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe(NO3)2, Fe3O4 một thời gian thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa kim loại và oxit của chúng) và 15,68 lít hỗn hợp khí T. Hào tan hoàn toàn Y vào dung dịch chứa 1,62 mol HCl thu được dung dịch z và 5,376 lít khí H2. Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Z thu dduocj 233,01 gam kết tủa và 0,112 lít khí NO. Biết thể tích các khí đo ở đktc. Phần trăm khối lượng Al trong hỗn hợp X gần nhất với:
A. 5%.
B. 15%.
C. 25%.
D. 35%.
Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là:
A. HBr (t°), Na, CuO (t°), CH3COOH (xúc tác).
B. Ca, CuO (t°), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH.
C. NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác).
D. Na2CO3, CuO (t°), CH3COOH (xúc tác), (CHCO)2O.
Trong nhóm IA, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần:
A. bán kính nguyên tử tăng dần.
B. năng lượng ion hóa tăng dần.
C. tính kim loại giảm dần.
D. độ âm điện tăng dần.
Nhỏ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chất nào sau đây không có hiện tượng hóa học xảy ra?
A. Na2CrO4
B. AlCl3
C. NaHCO3
D. NaAlO2
Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit?
A. H2N - CH2 - CO - NH - CH2 - CH2 - COOH
B. H2N - CH2 - CO - NH - CH(CH3) - COOH.
C. H2N - CH2 - CO - NH - CH(CH3) - CO - NH - CH2 - COOH.
D. H2N - CH(CH3) - CO - NH - CH2 - CO - NH - CH(CH3) - COOH.
Hỗn hợp X chứa các este đều mạch hở gồm hai este đơn chức và một este đa chức, không no chứa một liên kết đôi C=C. Đốt cháy hoàn toàn 0,24 mol X cần dùng 1,04 mol O2, thu được 0,93 mol CO2 và 0,8 mol H2O. Nếu thủy phân X trong NaOH, thu được hỗn hợp Y chứa 2 ancol có cùng số nguyên tử cacbon và hỗn hợp Z chứa 2 muối. Phần trăm khối lượng của este đơn chức có khối lượng phân tử lớn trong X là
A. 22,7%
B. 15,5%
C. 25,7%
D. 13,6%
Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A. 2Cr + 3H2SO4 (loãng) → Cr2 (SO4)3 + 3H2.
B. 2Cr + 3C12 →t∘ 2CrCl3.
C. Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O.
D. Cr2O3 + 2NaOH (đặc) →t∘ 2NaCrO2 + H2O.
Chất nào sau đây làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh?
A. Glixin.
B. Axit glutamic.
C. Anilin.
D. Đimetyl amin.
Chất nào sau đây thuộc loại hiđrocacbon thơm?
A. Etilen
B. Axetilen
C. Benzen
D. Metan
Cho các trường hợp bảo vệ kim loại sau đây:
(1) Tráng thiếc lên bề mặt vật bằng sắt (sắt tây).
(2) Gắn miếng kẽm kim loại vào chân vịt của tàu thuỷ để bảo vệ vỏ tàu.
(3) Mạ niken lên vật bằng sắt.
(4) Ngâm Na trong dầu hoả.
Số trường hợp kim loại được bảo vệ theo phương pháp điện hoá là
C. 2
Hỗn hợp X gồm ba peptit mạch hở. Thủy phân hoàn toàn 0,05 mol X có khối lượng là 24,97 gam trong dung dịch NaOh dư, đun nóng, thì có 0,3 mol NaOH phản ứng. Sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp Y gồm các muối glyxin, alanin, và axit glutamic, trong đó muối axit glutamic chiếm 1/9 tổng số mol các muối trong Y. Giá trị của m là
A. 34,85.
B. 35,53.
C. 38,24.
D. 35,25
Không nên ủi (là) quá nóng quần áo bằng nilon, len, tơ tằm, vì:
A. len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt.
B. len, tơ tằm, tơ nilon có các nhóm (-CO-NH-) trong phân tử kém bền với nhiệt.
C. len, tơ tằm, tơ nilon mềm mại.
D. len, tơ tằm, tơ nilon dễ cháy.
Cacbohiđrat nào sau đây được dùng để điều chế thuốc súng không khói?
A. Saccarozơ
B. Xenlulozơ
C. Tinh bột
D. Glucozơ
Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây:
A. SiO2 + Mg → 2MgO + Si.
B. SiO2 + 2NaOH → Na2SiO3 + CO2.
C. SiO2 + HF → SiF4 + 2H2O.
D. SiO2 + Na2CO3 → Na2SiO3 + CO2.
Crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
A. CrO3
B. K2Cr2O7
C. Cr2O3
D. CrSO4.
Nhiệt phân hiđroxit Fe(II) trong không khí đến khi khối lượng không đổi thu được chất rắn là
A. Fe
B. Fe2O3.
C. FeO
D. Fe3O4
Cho dãy các chất: metyl metacrylat, triolein, saccarozơ, xenlulozơ, glyxylalanin, tơ nilon - 6,6. Số chất trong dãy bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit là:
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Rót từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp X chứa a mol HCl và b mol AlCl3 ta có đồ thị sự phụ thuộc số mol kết tủa vào số mol NaOH như sau:
Tỉ lệ y:x là:
A. 13
B. 14.
C. 15.
D. 16.
Nhôm không bị hoà tan trong dung dịch:
A. HCl
B. HNO3 đặc, nguội,
C. HNO3 loãng.
D. H2SO4 loãng.
Chất nào sau đây là chất lỏng ở nhiệt độ thường?
A. Sacarozơ
B. Tristearin
C. Glyxin
D. Anilin