Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Đạo hàm của hàm số y=logπ2x−2 là
A. y'=2x2x−2lnπ
B. y'=2xln22x−2lnπ
C. y'=2xln22x−2
D. y'=2x2x−2
Tại trường THPT Y, để giảm nhiệt độ trong các phòng học từ nhiệt độ ban đầu là 28°C , một hệ thống điều hòa làm mát được phép hoạt động trong 10 phút. Gọi T (đơn vị °c ) là nhiệt độ phòng ở phút thứ t (tính từ thời điểm bật máy) được cho bởi công thức T=-0,008t3-0,16t+28 (t∈[1;10]) . Nhiệt độ thấp nhất trong phòng có thể đạt được trong khoảng thời gian 10 phút đó gần đúng là:
A. 27,832°
B. 18,4°
C. 26,2°
D. 25,312°
Cho hàm số f(x)=sinx-cosx+2x Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số y = f (x) đồng biến trên R
B. Hàm số y = f (x) là hàm số lẻ trên R
C. Hàm số y = f (x) nghịch biến trên (-∞;0)
D. Hàm số y = f (x)nghịch biến trên (0;π2)
Cho hàm số y=-x4+2x2+3 có giá trị cực đại và giá trị cực tiểu lần lượt là y1 và y2 Khi đó khẳng định nào sau đây đúng?
A. y1+3y2=15
B. 2y1-y2=15
C. y1-y2=23
D. y1+y2=12
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang cân, AB=2a , BC=CD=AD=a Gọi M là trung điểm của AB. Biết SC = SD = SM và góc giữa cạnh bên SA và mặt phẳng đáy (ABCD) là 30°. Thể tích hình chóp đó là:
A. 3a36
B. 3a32
C. 33a32
D. 3a38
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=x3-3x2+mx đạt cực tiểu tại x=2 ?
A. m=0
B. m≢0
C. m>0
D. m<0
Cho khối đa diện như hình vẽ. Số mặt của khối đa diện là:
A. 9
B. 10
C. 8
D. 7
Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm f'(x)=x2(x-1)(x2-4) Số điểm cực trị của hàm số y = f(x) là:
A. 4
B. 1
C. 2
D. 3
Cho hàm số y=f (x) có đồ thị như hình vẽ:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số y = f (x) đồng biến trên (-1;3)
B. Hàm số y = f (x) nghịch biến trên (-∞;-1)
C. Hàm số y = f (x) nghịch biến trên (0;+∞)
D. Hàm số y = f (x)đồng biến trên (0;+∞)
Đồ thị nào sau đây không thể là đồ thị của hàm số y=ax4+bx2+c với a,b,c là các số thực và a≢0 ?
A.
B.
C.
D.
Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có đáy là tam giác ABC vuông tại A, AB=3,AC=4 và AA'=612. Hình chiếu của B’ lên mặt phẳng ABC là trung điểm cạnh BC, điểm M là trung điểm cạnhA'B' . Tính cosin của góc tạo bởi hai mặt phẳng AMC' và (A’BC) bằng:
A. 113157.
B. 1365.
C. 333517.
D. 333157.
Cho hình chóp S.ABC. Tam giác ABC vuông tại AAB=1cm,AC=3cm. Tam giác SAB, SAC lần lượt vuông góc tại B và C. Khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC có thể tích là 556πcm3. Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng SAB.
A. V=a334.
B. V=3a34.
C. V=3a338.
D. V=a33.
Biết rằng hệ số của xn−2 trong khai triển x−14n bằng 31. Tìm n ?
A. n = 32
B. n = 30
C. n = 31
D. n = 33
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có góc giữa hai mặt phẳng A'BC và ABC bằng 60°, cạnhAB=a. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A'B'C'?
Cho hàm số y = f(x)có đạo hàm liên tục trên ℝ có đồ thị như hình bên. Số điểm cực trị của hàm số y=fx+2x?
C. 3
D. 2
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P:x+2y+z−4=0 và đường thẳng có phương trình d:x+12=y1=z+23. Phương trình đường thẳng ∆ nằm trong mặt phẳng (P), đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng d là:
A. Δ:x−15=y−1−1=z−1−3.
B. Δ:x−15=y+1−1=z−12.
C. Δ:x−15=y−12=z−13.
D. Δ:x+15=y+3−1=z−13.
Một vật đang chuyển động với vận tốc v = 20(m/s) thì thay đổi vận tốc với gia tốc được tính theo thời gian t là at=−4+2tm/s2. Tính quãng đường vật đi được kể từ thời điểm thay đổi gia tốc đến lúc vật đạt vận tốc nhỏ nhất
A. 1043(m)
B. 104 (m)
C. 208 (m)
D. 1046 (m)
Cho tứ diện ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB, AC; điểm E trên cạnh CD sao cho ED=3EC. Thiết diện tạo bởi mặt phẳng MNE và tứ diện ABCD là:
A. Tam giác MNE
B. Tứ giác MNEF với F là điểm bất kỳ trên cạnh BD
C. Hình bình hành MNEF với F là điểm trên cạnh BD với EF//BC
D. Hình thang MNEF với F là điểm trên cạnh BD sao cho EF//BC
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C'có đáy là tam giác ABC vuông tại A AB = a , BC = 2a Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của AC,CC', A'B và H là hình chiếu của A lên BC . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng MP và NH
A. a34.
B. a6.
C. a32.
D. a
Cho hình thang cong (H) giới hạn bởi các đường y=lnx+1, trục hoành và đường thẳng x=e−1. Tính thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình H quanh trục Ox .
A. e−2.
B. 2π
C. π.e.
D. π.e−2.
Biết rằng hai số phức z1,z2 thỏa mãn z1−3−4i=1 và z2−3−4i=12. Số phức z có phần thực là a và phần ảo là b thỏa mãn 3a−2b−12=0. Giá trị nhỏ nhất của P=z−z1+z−2z2+2 bằng:
A. Pmin=994511.
B. Pmin=5−23.
C. Pmin=994513.
D. Pmin=5+25.
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên ℝ\0;−1 biết rằng hàm số thỏa mãn điều kiện f1=−2ln2, xx+1f'x+fx=x2+x. Giá trị f2=a+bln3 a,b∈ℚ. Tính giá trị a2+b2?
A. 254
B. 92
C. 52
D. 134
Gọi S là tập hợp các giá trị của tham số m để phương trình 19x−m13x+2m+1=0 có nghiệm. Tập ℝ\S có bao nhiêu giá trị nguyên?
B. 9
C. 0
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P:x+y−z−3=0 và hai điểm A1;1;1 và B−3;−3;−3. Mặt cầu (S) đi qua hai điểm A, B và tiếp xúc với (P) tại điểm C . Biết rằng C luôn thuộc đường tròn cố định. Tính bán kính đường tròn đó.
A. R=4
B. R=6
C. R=2333.
D. R=2113.
Tổng các nghiệm của phương trình 2cos2x+3sin2x=3 trên 0;5π2 là:
A. 7π6.
B. 7π3.
C. 7π2.
D. 2π.
Cho X=0;1;2;3;...15. Chọn ngẫu nhiên 3 số trong tập X . Tính xác suất để trong ba số được chọn không có hai số liên tiếp.
A. 1335.
B. 720.
C. 2035.
D. 1320.
Biết mo là giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=x2+2mx2−1 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích bằng 42. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. m0∈−1;1
B. m0∈−2;−1
C. m0∈−∞;−2
D. m0∈−1;0
Cho x,y>0 và thỏa mãn x2−xy+3=02x+3y−14≤0. Tính tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức P=3x2y−xy2−2x3+2x?
B. 8
C. 12
D. 0
Số giá trị nguyên của tham số m thuộc −2;4 để hàm số y=13m2−1x3+m+1x2+3x−1 đồng biến trên ℝ là
A. 3
B. 5
Cho fx=alnx+x2+1+bsinx+6 với a,b∈ℝ. Biết floglog e=2. Tính giá trị của floglog10
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A0;0;−3, B2;0;−1 và mặt phẳng P:3x−8y+7z−1=0. Điểm Ca;b;c là điểm nằm trên mặt phẳng (P), có hoành độ dương để tam giác ABC đều. Tính a−b+3c.
A. -7
B. -9
C. -5
D. -3
Cho cấp số nhân un thỏa mãn u1+u2+u3=13u4−u1=26. Tổng 8 số hạng đầu của cấp số nhân un là
A. S8=1093.
B. S8=3820
C. S8=9841
D. S8=3280
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng α đi qua điểm M1;2;1 và cắt các tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho độ dài OA, OB, OC theo thứ tự tạo thành cấp số nhân có công bội bằng 2. Tính khoảng cách từ gốc tọa độ O tới mặt phẳng α.
A. 421.
B. 2121.
C. 3217.
D. 921.
Tích phân I=∫−123x.exdx nhận giá trị nào sau đây?
A. I=3e3−6e−1
B. I=3e3−6e−1
C. I=3e3+6e.
D. I=3e3+6−e
Cho khối tứ diện ABCD, E là trung điểm AB. Mặt phẳng chia khối tứ diện thành hai khối đa diện nào?
A. Hai khối tứ diện
B. Hai khối lăng trụ tam giác
C. Một lăng trụ tam giác và một khối tứ diện
D. Hai khối chóp tứ giác
Tìm điều kiện của tham số m để phương trình cos2x-4cosx+m=0 có nghiệm
A. m< 4
B. -5 <m< 3
C. m≤ 4
D. -5 ≤m≤ 3
Đồ thị của hàm số y=ax+bax+d như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. ad<0, ab<0.
B. ad>0, ab<0.
C. bd<0, ab>0.
D. bd>0, ad>0
Tập nghiệm của bất phương trình 3x+2≥19 là
A. 0;+∞
B. −∞;4
C. −∞;0
D. −4;+∞
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=3sinx+4cosx+1
A. max y=4; min y=-4
B. max y=6; min y=-2
C. max y=6; min y=-4
D. max y=6; min y=-1
Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho hai đường thẳng d1:x=1−2ty=3+4tz=−2+6tvà d2:x=1−ty=2+2tz=3t. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. d1⊥d2.
B. d1≡d2.
C. d1 và d2 chéo nhau
D. d1//d2.