Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng loại phân bón nào
A. NH4Cl
B. Amophot
C. KCl
D. Supephotphat
Thủy phân este C4H6O2 trong môi hường axit ta thu được một hỗn họp các chất đều phản ứng tráng gương. Vậy công thức cấu tạo của este đó là?
A. CH3COOCH=CH2
B. HCOOCH2CH=CH2
C. HCOOCH=CH-CH3
D. CH2=CHCOOCH3.
Đốt cháy hết 4,5 gam đimetylamin thu được sản phẩm gồm N2, H2O và a mol khí CO2. Giá trị của a bằng:
A. 0,20.
B. 0,390.
C. 0,10.
D. 0,15.
Kim loại M vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng dung dịch HNO3 đặc, nguội. M là
A. Cu
B. Fe
C. Al
D. Mg
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng;
(b) Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2;
(c) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3) 3 và HNO3;
(d) Cho lá Zn vào dung dịch HCl;
Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là
A. 3
B. 2
C. 1
D. 4
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
A. Hg
B. Cr
C. Fe
D. W
Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là:
A. poliacrilonitrin.
B. polietilen.
C. poli(metyl metacrylat).
D. poli (vinyl clorua).
Cacbohiđrat X có đặc điểm:
- Bị thủy phân trong môi trường axit.
- Thuộc loại polisaccarit.
- Phân tử gồm nhiều gốc β - glucozơ.
Cacbohiđrat X là ?
A. Xenlulozơ
B. Glucozơ
C. Tinh bột
D. Saccarozơ
Dung dịch nào sau đây làm xanh quỳ tím ẩm?
A. Glyxin (H2NCH2COOH).
B. Anilin (C6H5NH2).
C. Lysin (H2N)2C5H9COOH.
D. Axit glutamic (H2NC3H5(COOH)2).
Số đồng phân cấu tạo của anken C4H8 là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 1
Chất nào sau đây được dùng làm tơ sợi?
A. Tinh bột.
B. Amilopectin.
C. Xelulozơ.
D. Amilozơ.
Kim loại nào sau đây khi cho vào dung dịch CuSO4 bị hòa tan hết và phản ứng tạo thành kết tủa gồm 2 chất
A. Na
C. Ba
D. Zn
Hòa tan hết m gam chất rắn gồm CaCO3 và KHCO3 vào dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí CO2 ở đktc. Giá trị của m bằng:
A. 15,00.
B. 20,00.
C. 25,00.
D. 10,00.
Dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,01 mol/1, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?
A. HCl
B. HNO2
C. HNO3
D. H2SO4
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat, thu được CO2 và m gam H2O. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 25 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 5,4
B. 4,5
C. 3,6
D. 6,3
Tơ nilon-6,6 được điều chế từ:
A. caprolaptam.
B. axit tereohtalic và etylen glycol.
C. axit adipic và hexametylenđiamin.
D. vinyl xianua.
Anken X có công thức cấu tạo: CH3-CH2-C(CH3)=CH-CH3. Tên của X là
A. isohexan
B.3-metylpent-3-en
C. 3-metylpent-2-en
D. 2-etylbut-2-en
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Thủy phân etyl axetat thu được ancol metylic
B. Etyl fomat có phản ứng tráng bạc.
C. Triolein phản ứng được với nước brom
D. Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn.
Cho các polime sau: tơ visco, len, tơ tằm, tơ axetat, bông, tinh bột. Số polime thiên nhiên là:
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 5.
Cho 5,88 gam axit glutamic vào 300 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X. Cho X tác dụng hoàn toàn với 240 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 29,19
B. 36,87
C. 31,27
D. 37,59
Đốt cháy hỗn hợp X gồm glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ cần vừa đủ 0,025 mol O2, thu được CO2 và H2O. Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy vào 100ml dung dịch NaOH 0,05M và Ca(OH)2 0,175M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 1,5.
B. 1,0.
C. 0,5.
D. 2,0.
Cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào 100 ml dung dịch gồm NaAlO2 aM và NaOH bM. Đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa số mol Al(OH)3 tạo ra và số mol HCl được mô tả như hình vẽ sau:
Tỉ số của a : b là
A. 1,50
B. 1,75
C. 0,64
D. 1,95
Cho các dung dịch sau: glucozơ, saccarozơ, lòng trắng trứng, frutzơ, axit axetic. Số dung dịch hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:
Cho 0,15 mol phenyl axetat tác dụng với lượng dư dung dịch KOH 0,5M (đun nóng). Thể tích KOH 0,5M phản ứng là.
A. 400 ml
B. 450 ml
C. 600 ml
D.500ml
Lấy 240 ml dung dịch NaOH 1,6M và KOH 1M tác dụng hết với dung dịch H3PO4 thu được dung dịch X. Chia X thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Cô cạn dung dịch thu được 20,544 gam hỗn hợp muối khan.
- Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch CaCl2 dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là?
A. 11,160 gam
B. 17,688 gam
C. 17,640 gam
D.24,288 gam
Có các thí nghiệm sau:
(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.
(II) Sục khí SO2 vào nước Brom.
(III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven.
(IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là:
A. 4
D. 2
Phát biểu dưới đây không đúng?
A. Các chất béo đều không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
B. Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol.
C. Ở điều kiện thường, triolein tồn tại ở dạng thể rắn.
D. Tristearin có công thức là (C17H35COO)3C3H5.
X là dung dịch chứa H2SO4 1M và HCl 1M. Y là dung dịch chứa NaOH 1M và KOH 1M. Trộn V1 lít dung dịch X với V2 lít dung dịch Y đến khí các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 1 lít dung dịch Z có pH = 13. Khi cô cạn toàn bộ dung dịch Z thì thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
A. 92,89
B. 75,31
C. 68,16
D. 100,37
Dẫn V lít khí CO (đktc) qua ống đựng lượng dư CuO nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn giảm 4,0 gam so với ban đầu. Giá trị V là:
A. 2,24.
B. 3,36.
C. 5,60.
D. 4,48.
X có công thức là (H2N)2C5H9COOH. Cho 0,04 mol X tác dụng với 100 mL H2SO4 0,5M thu được dung dịch Y. Biết Y tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH và NaOH thu được 14,46 gam muối. Số mol của NaOH và KOH lần lượt là
A. 0,04 và 0,1 mol
B. 0,1 và 0,04 mol
C. 0,05 và 0,04 mol
D. 0,04 và 0,04 mol
Kim loại nào sau đây khử được HCl ở nhiệt độ thường?
C. Pt
D. Ag
Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được Na tại catot.
(b) Có thể dùng Ca(OH)2 làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời.
(c) Thạch cao nung có công thức là CaSO4.2H2O.
(d) Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3.
(e) Điều chế Al(OH)3 bằng cách cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3.
Số phát biểu đúng là
A. 5
D. 3
Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác bằng cách đẩy không khí như hình vẽ bên.
A. H2
B. C2H2
C. NH3
D. Cl2
Cho dãy chuyển hoá sau
CrO3→ddNaOH du X→+FeSO4+H2SO4 loang, du Y→+dd NaOH du Z
Các chất X, Y, Z lần lượt là
A. Na2Cr2O7, CrSO4, NaCrO2
B. Na2CrO4, CrSO4, Cr(OH)3
C. Na2CrO4, Cr2(SO4)3, NaCrO2
D. Na2Cr2O7, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3
Để tác dụng hết với a mol triolen cần dùng tối đa 0,6 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a bằng:
B. 0,30.
C. 0,15.
D. 0,25.
Cho sơ đồ phản ứng sau:
O2→X→+NaOH T→+Ba(HCO3)2 Z →+Ca(OH)2 Y
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A. CO2, CaC2, Na2CO3, NaHCO3
B. CO2, CaO, NaHCO3, Na2CO3
C. CaCO3, CO2, Na2CO3, NaHCO3
D. CaCO3, CO2, NaHCO3, Na2CO3
X, Y (MX < M) là hai peptit mạch hở, hơn kém nhau một liên kết peptit. Đun nóng 36,58 gam hỗn hợp E chứa X, Y và este Z (C5H11ON) với dung dịch NaOH vừa đủ, chưng cất dung dịch sau phản ứng, thu được 0,05 mol ancol etylic và hỗn hợp chứa 2 muối của 2 α-aminoaxit thuộc cùng dãy đồng đẳng. Đốt cháy toàn bộ muối cần dùng 1,59 mol O2, thu được CO2, H2O, N2 và 26,5 gam Na2CO3. Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp E là
A. 45,2%
B. 29,%
C. 34,1%
D. 27,1%
Trong phản ứng: SO2 + H2S → 3S + H2O. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Lưu huỳnh bị oxi hóa và hiđro bị khử.
B. Lưu huỳnh trong SO2 bị khử, lưu huỳnh trong H2S bị oxi hóa.
C. Lưu huỳnh trong SO2 bị oxi hóa và lưu huỳnh trong H2S bị khử.
D. Lưu huỳnh bị khử và không có chất nào bị oxi hóa.
Cho 19,68 gam hỗn hợp gồm Mg, FeCO vào dung dịch chứa 1,22 mol NaHSO4 và 0,08 mol Fe(NO3)3, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy thoát ra hỗn hợp khí X gồm NO, N2O và 0,06 mol CO2; đồng thời thu được dung dịch Y và 3,36 gam một kim loại không tan. Để tác dụng tối đa các chất tan trong dung dịch Y cần dùng dung dịch chứa 1,26 mol NaOH. Tỉ khối của X so với He bằng a. Giá trị gần nhất với a là
A. 10,2
B. 10,0
C. 10,4
D. 10,6
Cho 375 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,2 mol AlCl3, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 15,6
B. 7,8
C. 3,9
D. 19,5