Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng dư.
(2) Cho Fe(OH)3 vào dung dịch HCl loãng dư.
(3) Cho bột sắt đến dư vào dung dịch HNO3 loãng.
(4) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2.
(5) Cho bột Fe vào lượng dư dung dịch AgNO3.
(6) Đốt bột sắt dư trong hơi brom.
(7) Đốt cháy hỗn hợp bột gồm sắt và lưu huỳnh trong điều kiện không có không khí.
Số thí nghiệm thu được muối Fe(III) là
A. 5
B. 4
C. 6
D. 3
Cho 28,8 gam hỗn hợp X gồm propinal, glucozo, fructozo tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu thu được 106,3 gam chất rắn. Phần trăm khối lượng của propinal trong X là
A . 37,5%
B . 42,5%
C . 40%
D. 40%
Cho 0,01 mol α - amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M hay 100 ml dung dịch HCl 0,1M. Nếu cho 0,03 mol X tác dụng với 40 gam dung dịch NaOH 7,05% cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 6,15 gam chất rắn. Công thức của X là
A. (H2N)2C3H5COOH
B. H2NC4H7(COOH)2
C. H2NC2H3(COOH)2
D. H2NC3H5(COOH)2
Chất nào trong các chất dưới đây ứng với công thức của ankan?
A. C3H6
B. C4H12
C. C2H4
D. C3H8
Cho dãy các chất: axetilen, andehit axetic, axit fomic, anilin, phenol, metyl xiclopropan. Số chất trong dãy làm mất màu nước brom là?
A . 6
B . 4
C . 5
Trong các chất sau: eten, axetilen, benzen, toluen, axetanđehit, phenol, axit acrylic, vinylaxetilen, isopren. Có bao nhiêu hiđrocacbon có thể làm mất màu dung dịch brom
A. 7
B. 6
C. 5
D. 4
Hỗn hợp khí X gồm propen, etan, buta-1,3-đien, but-1-in có tỉ khối so với SO2 là 0,75. Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol hỗn hợp X rồi cho hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)2 dư thu thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A . 8,3 gam
B . 7,0 gam
C . 7,3 gam
D. 10,4 gam
Các nhận xét sau:
(a) Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất chua.
(b) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng phần trăm khối lượng photpho.
(c) Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2.CaSO4.
(d) Người ta dùng loại phân bón chứa nguyên tố kali để tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây.
(e) Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa K2CO3.
(f) Amophot là một loại phân bón phức hợp.
Số nhận xét sai là
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Có thể dùng H2SO4 đặc để làm khô chất nào trong các chất sau?
A . NH3
B . NH3
C. HCl H2S
D. NaBr
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tất cả các kim loại kiềm và kiềm thổ đều khử được nước ở nhiệt độ thường
B. Nhôm và sắt đều là kim loại nhẹ, có nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất
C. Ở điều kiện thường, nhôm và đồng đều là kim loại có tính dẻo cao
D. Crom là kim loại có tính khử yếu hơn sắt
Các ion nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch?
A . Ag+, Fe2+, NO3-, SO42-
B . Fe2+, NO3-Cl-, H+
C . Ba2+, Na+, HSO4-, OH-
D. Cu2+, Fe3+, SO42-, NO3-
Hỗn hợp X gồm 11,2 gam Fe và 2,7 gam Al. Dung dịch Y là AgNO3 2M. Cho X vào 400 ml dung dịch Y đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 86,4
B. 75,6
C. 87,3
D. 88,3
Nhận định nào sau đây là không đúng ?
A. Để hạn chế hiện tượng mưa axit gây ra bởi SO2 và NOx ta cần giảm lượng khí thải của các phương tiện giao thông cá nhân và khuyến khích việc sử dụng các phương tiện giao thông công cộng
B. Để bảo vệ nguồn tài nguyên biển cần giám sát chặt chẽ quy trình xử lý nước thải công nghiệp trước khi thải ra môi trường
C. Một trong những biện pháp hữu hiệu nhằm giảm bớt tác hại của hiện tượng biến đổi khí hậu là cắt giảm lượng khí CO2 thải ra môi trường
D. Năng lượng hạt nhân có tiềm năng lớn, là nhóm năng lượng an toàn, bền vững và thân thiện với môi trường
Cho hỗn hợp X gồm KMnO4 và MnO2 vào dung dịch HCl đặc, dư đun nóng (phản ứng hoàn toàn), thấy thoát ra khí Cl2. Xác định % khối lượng MnO2 trong hỗn hợp X, biết rằng HCl bị oxi hóa chiếm 60% lượng HCl đă phản ứng?
A . 52,4%.
B . 26,9 %
C .45,2%
D. 21,59%.
X, Y, Z là ba hợp chất hữu cơ cùng có công thức phân tử là C3H7O2N và có các đặc điểm sau:
X tác dụng với dung dịch NaOH thu được một muối.
Y tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng, thu được một ancol.
Z tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng, thu được một khí nhẹ hơn không khí.
X, Y, Z lần lượt là
A. H2N[CH2]3COOH; H2NCH2COOCH3; CH2=CHCOONH4
B. CH3CH(NH2)COOH; H2NCH2COOC2H5; HCOONH3CH=CH2
C. H2N[CH2]2COOH; H2NCH2COOC2H5; HCOONH3CH=CH2
D. H2N[CH2]3COOH; H2NCH2COOCH3; CH2=CHCOONH4.H2N[CH2]3COOH; H2NCH2COOCH3; CH2=CHCOONH4
Khi tiến hành sản xuất nhôm bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3 người ta tiến hành hòa tan oxit này trong criolit nóng chảy. Phát biểu nào sau đây không đúng với mục đích sử dụng criolit?
A. Cung cấp thêm ion nhôm cho sản xuất
B. Hạ nhiệt độ nóng chảy của oxit nhôm
C. Tiết kiệm điện và tạo được chất lỏng dẫn điện tốt hơn
D. Criolit nóng chảy nổi lên trên tạo lớp màng bảo vệ nhôm nằm dưới
Để điều chế 1 lít dung dịch ancol etylic 46° cần dùng m gam glucozơ (khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 gam/ml). Biết hiệu suất phản ứng là 80%. Giá trị của m là
A. 900
B. 720
C. 90
D. 1800
Nguyên tử Au có bán kính và khối lượng mol nguyên tử lần lượt là 1,44. 10-10 và 197g/mol. Biết khối lượng riêng của Au là 19,36g/cm3 Hỏi các nguyên tử Au chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích trong tinh thể
A . 25%
B . 68%
C . 76%
D. 74%
Thực hiện thí nghiệm điều chế khí X, khí X được thu vào ống nghiệm theo hình vẽ sau:
Thí nghiệm đó là:
A. Cho bột CaCO3 vào dung dịch HCl loãng.
B. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng.
C. Cho Al vào dung dịch H2SO4 loãng.
D. Cho Cu vào dung dịch chứa NaHSO+4 và Mg(NO3)2.
Các chất trong dãy nào sau đây đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng?
A. vinylaxetilen, glucozơ, axit propionic
B. vinylaxetilen, glucozơ, đimetylaxetilen
C. glucozơ, đimetylaxetilen, anđehit axetic
D. vinylaxetilen, glucozơ, anđehit axetic
Dãy các ion nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch
A. Fe3+, Cl-, NH4+, SO42-, S2-
B. Mg2+, HCO3-, SO42-, NH4+
C. Fe2+, H+, Na+, Cl-, NO3-
D. Al3+, K+, Br-, NO3-, CO32-
Trường hợp nào dưới đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa?
A. Đốt Al trong khí Cl2
B. Để gang ở ngoài không khí ẩm
C. Vỏ tàu làm bằng thép neo đậu ngoài bờ biển
D. Fe và Cu tiếp xúc trực tiếp cho vào dung dịch HCl
Cho các polime: polietilen (1), poli(metyl metacrilat) (2), polibutađien (3), polisitiren(4), poli(vinyl axetat) (5), tơ nilon-6,6 (6).Trong các polime trên các polime bị thủy phân trong dung dịch axit và trong dung dịch kiềm là
A . (1),(2),(5);(4)
B . (2),(3),(6).
C . (2),(5),(6).
D (1),(4),(5),(3)
Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 20 ml dung dịch HCl 1,5M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,1M và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là
A. 0,015
B. 0,020
C. 0,010
D. 0,030
Để có hiệu quả kinh tế cao và ít ảnh hưởng đến môi trường, hiện nay người ta sản xuất poli(vinyl clorua) theo sơ đồ sau
CH2=CH2→+Cl21ClCH2-CH2Cl→500°CCH2=CHCl→t°,xt,p3polivinyl clorua
Phản ứng (1), (2), (3) trong sơ đồ trên lần lượt là phản ứng
A. cộng, tách và trùng hợp
B. cộng, thế và trùng hợp
C. cộng, tách và trùng ngưng
D. thế, cộng và trùng ngưng
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A . Ozon được dùng để tẩy trắng tinh bột, dầu ăn
B . Bón nhiều phân đạm amoni sẽ làm cho đất
C .Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng
D . Đám cháy magie có thể được dập tắt bằng cát khô
Sản phẩm thu được khi thủy phân vinyl axetat trong môi trường axit là?
A .Axit axetic và ancol vinylic
B . xit axetat và ancol vinylic
C Axit axetic và ancol etylic
D. Axit axetic và anđehit axetic
Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với
A. AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
B. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
C. kim loại Na
D. nước brom
Polime nào sau đây khi đốt cháy không sinh ra N2
A. Tơ nilon-6,6
B. Tơ axetat
C. Tơ olon
D. Tơ tằm
Chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh
A. Anilin
B. Axit α-aminoglutaric
C. Alanin
D. Lysin
Cho axit cacboxylic tác dụng với propan-2-ol có xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng tạo ra este X có công thức phân tử C5H10O2. Tên gọi của X là
A. n-propyl axetat
B. isopropyl axetat
C. propyl propionat
D. isopropyl propionat
Chất nào sau đây là este?
A. HCOOH
B. CH3CHO
C. CH3OH
D. CH3COOC2H5.
Loại than có khả năng hấp phụ mạnh, được dùng nhiều trong mặt nạ phòng độc, trong công nghiệp hoá chất và trong y học gọi là
A. than chì
B. than cốc
C. than gỗ
D. than hoạt tính
Phương trình hóa học nào sau đây là đúng?
A. 2Fe + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2
B. 2NH3 + 3CuO →t° 3Cu + N2 + 3H2O
C. Fe + CrCl2 → FeCl2 + Cr
D. 2CrO3 + 2NaOH (dư) → Na2Cr2O7 + H2O
Kim loại nào sau đây nhẹ nhất?
A. Li.
B. Os.
C. Na.
D. Hg.
Nguyên tắc sản xuất gang là
A. dùng khí hiđro để khử sắt oxit ở nhiệt độ cao
B. dùng nhôm khử sắt oxit ở nhiệt độ cao
C. khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong lò cao
D. khử quặng sắt oxit bằng dòng điện
Một trong những chất liệu làm nên vẻ đẹp kì ảo của tranh sơn mài là những mảnh vàng lấp lánh cực mỏng. Người ta đã ứng dụng tính chất vật lí gì của vàng khi làm tranh sơn mài
A. Có khả năng khúc xạ ánh sáng
B. Tính dẻo và có ánh kim
C. Tính dẻo, tính dẫn nhiệt
D. Mềm, có tỉ khối lớn
Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, NaOH, Na2CO3 trong dung dịch axit H2SO4 40% (vừa đủ) thu được 8,96 lít hỗn hợp khí có tỉ khối đối với H2 bằng 16,75 và dung dịch Y có nồng độ 51,449%. Cô cạn Y thu được 170,4 gam muối. Giá trị của m là
A. 37,2
B. 50,6
C. 23,8
D. 50,4
Anken C4H8 có tổng số mấy đồng phân ( kể cả đồng phân cis-trans )?
A. 2
B. 5
C. 4
Số oxi hóa của crom trong hợp chất CrO3 là
A. +4
B. +2
C. +3
D. +6