Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Dung dịch của chất nào dưới đây có pH lớn nhất (các dung dịch cùng nồng độ mol)
A. KH2PO4
B. NaHSO4
C. K2SO4
D. NaHCO3
Cho 27,4 gam Ba kim loại vào cốc đựng 500 gam dung dịch hỗn hợp (NH4)2SO4 1,32 % và CuSO4 2%. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí X, kết tủa Y và dung dịch Z. Nung Y đến khối lượng không đổi được chất rắn T. Giả thiết hiệu suất của phản ứng đều là 100 %. Khối lượng chất rắn T và nồng độ % của chất tan trong dung dịch Z lần lượt là:
A. 23,3375 gam và 3,053%
B. 44,6000 gam và 34, 69 %
C. 31,2125 gam và 3,035%
D. 31,2125 gam và 3,022%
Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2Cr2O7, sau đó thêm tiếp khoảng 1ml nước và lắc đều để K2Cr2O7 tan hết, thu được dung dịch X. Thêm vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch X, thu được dung dịch Y. Màu sắc của dung dịch X và Y lần lượt là
A. màu da cam và màu vàng chanh
B. màu vàng chanh và màu da cam
C. màu nâu đỏ và màu vàng chanh
D. màu vàng chanh và màu nâu đỏ
Những ion nào sau đây cùng tồn tại được trong một dung dịch ?
A. Na+, Cu2+, Cl-, S2-
B. Na+, Mg2+, NO3-, CO32-
C. K+, Fe2+, OH-, NO3-
D. Mg2+, Al3+, HCO3-, NO3-
Phương trình hóa học nào dưới đây không xảy ra?
A. Na2SO4 + BaCl2 → 2NaCl + BaSO4
B. FeS + ZnCl2 → ZnS + FeCl2
C. 2HCl + Mg(OH)2 → MgCl2 + 2H2O
D. FeS + 2HCl → H2S + FeCl2
Nung nóng một ống sứ chứa 36,1 gam hỗn hợp gồm MgO, CuO, ZnO và Fe2O3 rồi dẫn hỗn hợp khí X gồm CO và H2 dư đi qua đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 28,1 gam chất rắn. Tổng thể tích khí X (đktc) đã tham gia phản ứng khử là
A. 5,6 lít
B. 11,2 lít
C. 8,4 lít
D. 22,4 lít
Mục đích của việc phân tích định tính nguyên tố là nhằm xác định
A. các nguyên tố có mặt trong hợp chất hữu cơ
B. tỉ lệ khối lượng các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ
C. công thức phân tử của hợp chất hữu cơ
D. công thức cấu tạo của hợp chất hữu cơ
Cho đồ thị biểu diễn nhiệt độ sôi của một số chất sau: Các chất A, B, C lần lượt là
A. C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH
B. CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
C. CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH
D. CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO
Xenlulozo trinitrat còn gọi là pyroxilin, khi nổ không tạo khói nên gọi là thuốc nổ ( súng) không khói, sản phẩm của sự phân hủy này gồm N2, CO, CO2 và hơi nước. Khi cho nổ 400 gam pyroxilin (có 25,75% khối lượng là tạp chất trơ) thì sinh ra tổng thể tích khí (ở đktc) là:
A. 168 lít
B. 246,4 lít
C. 224 lít
D. 268,8 lít
Thí nghiệm được tiến hành như hình vẽ bên:
Hiện tượng xảy ra trong bình đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 là
A. có kết tủa màu nâu đỏ
B. có kết tủa màu vàng nhạt
C. dung dịch chuyển sang màu da cam
D. dung dịch chuyển sang màu xanh lam
Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và valin tác dụng với dung dịch HCl (dư), sau khi phản ứng hoàn toàn làm bay hơi cẩn thận dung dịch, thu được (m + 9,125) gam muối khan. Nếu cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), kết thúc phản ứng tạo ra (m + 7,7) gam muối. Giá trị của m là
A. 26,40
B. 32,25
C. 39,60.
D. 33,75
Chất X trong công nghiệp thực phẩm là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát, đồ uống. Trong công nghiệp dược phẩm được dùng để pha chế thuốc. Dung dịch chất Y làm đổi màu quỳ tím trong đời sống muối mononatri của Y được dùng làm gia vị thức ăn (gọi là mì chính hay bột ngọt). Tên của X và Y theo thứ tự là
A. Glucozơ và axit glutamic
B. Glucozơ và lysin
C. Saccarozơ và lysin
D. Saccarozơ và axit glutamic
Cho các phản ứng sau:
(1) glucozo + Br2 + H2O
(2) Fructozo + H2+ (xt, Ni, t0)
(3) Fructozo + dung dịch AgNO3/NH3
(4) glucozo+ dung dịch AgNO3/NH3
(5) Fructozo+ Br2 + H2O
(6) Dung dịch saccarozo + Cu(OH)2
Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng xảy ra?
A. 5
B. 4
C. 2
D. 3
Cặp chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo dung dịch màu tím
A. Glucozơ và lòng trắng trứng (anbumin)
B. Fructozơ và tristearin
C. Glucozơ và saccarozơ
D. Lòng trắng trứng (anbumin) và (Gly)3
Biết CO2 chiếm 0,03% thể tích không khí, thể tích không khí (đktc) cần cung cấp cho cây xanh quang hợp để tạo 162 gam tinh bột là
A. 224.103 tít
B. 112.103 tít.B. 112.103 tít.
C. 336.103 tít
D. 448.103 tít.
Cho 0,1 mol α-amino axit X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 1,0M thu được chất hữu cơ Y. Để tác dụng vừa đủ với chất hữu cơ Y cần 200 ml dung dịch NaOH 1,0M và dung dịch sau phản ứng chứa 15.55 gam muối. Vậy công thức của mol α-amino axit X là
A. lysin
B. Glyxin
C. alanin
D. valin
Một amino axit X chỉ chứa một chức -NH2 và một chức -COOH. Cho m gam X tác dụng với 300 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Y. Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 1M và thu được dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu được 39,75 gam muối khan. Amino axit X là:
A. NH2CH2COOH
B. NH2C3H6COOH
C. NH2C4H8COOH
D. NH2C2H4COOH
Trong các chất sau đây chất nào không phải là polime
A. Sáp ong
B. Tơ tằm
C. Mủ cây cao su
D. Tinh bột
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Alanin làm quỳ tím chuyển màu xanh
B. Glyxin có tính chất lưỡng tính
C. Valin tác dụng với dung dịch brom tạo kết tủa trắng
D. H2NCH2COONH3CH3 là este của glyxin
Etyl fomat là este có mùi thơm của đào chín. Công thức của etyl fomat là
A. HCOOCH3
B. HCOOC2H5
C. C2H5COOH
D. CH3COOCH3
Cho sơ đồ các phản ứng (xảy ra trong dung dịch) giữa sắt và hợp chất
→Fe+H2SO4X→KMnO4+H2SO4Y→+FeX→+ZFeS
Các chất X và Z lần lượt là
A. Fe2(SO4)3 và S
B. FeSO4 và H2S
C. FeSO4 và CuS
D. FeSO4 và K2S
Hỗn hợp X gồm Na, K, Ba hòa tan hết trong nước tạo dung dịch Y và 5,6 lít khí (đktc). Thể tích dung dịch H2SO4 2M tối thiểu cần dùng để trung hòa dung dịch Y là:
A. 150 ml
B. 250 ml.
C. 125 ml.
D. 100ml
Khí cacbonic chiếm tỉ lệ 0,03% thể tích không khí. Muốn tạo ra 500 gam tinh bột thì thể tích không khí (đktc) để cung cấp đủ CO2 cho phản ứng quang hợp ?
A. 1382,7 m3
B. 1328,7 m3
C. 1402,7 m3
D. 1420,7 m3
Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch dung dịch FeCl3. Hiện tượng quan sát được là
A. Có kết tủa nâu đỏ, rồi tan trong NH3 dư
B. Có kết tủa nâu đỏ, không tan trong NH3 dư
C. Có kết tủa keo trắng, rồi tan trong NH3 dư
D. Có kết tủa keo trắng, không tan trong NH3 dư
Cho 10,4 gam hỗn hợp Mg và Fe tan hết trong dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí (đktc). Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là:
A. 53,84%
B. 80,76 %
C. 64,46 %
D. 46,15 %
Cho các chất: anilin, saccarozơ, glyxin, axit glutamic. Số chất tác dụng được với NaOH trong dung dịch là
A. 3
B. 2
C. 1
D. 4
NaHCO3 không tác dụng với dung dịch nào sau đây
A. NaOH
B. CaCl2
C. HCl
D. Ba(OH)2
Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X
Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây:
A. CH3COONa+HCl→CH3COOH+NaCl
B. CH3CH2Cl+NaOH→H2SO4,170oCCH2=CH2+H2O
C. CH3NH3Cl+NaOH→CH3NH2+NaCl+H2O
D. HCOONH4+NaOH→HCOONa+NH3+H2O
Sự hình thành thạch nhũ trong các hang động đá vôi là nhờ phản ứng hoá học nào sau đây?
A. CaCO3+CO2+H2O→Ca(HCO3)2
B.Ca(OH)2+Na2CO3→CaCO3↓+2NaOH
C. CaCO3→ t0CaO+CO2
D. Ca(HCO3)2→CaCO3+CO2+H2O
Oxit nào sau đây có thể bị khử bởi Al ở nhiệt độ cao
A. Na2O
B. SrO
C. Al2O3
D. Fe3O4
Cho 150 ml dung dịch NaOH 7M tác dụng với 250 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,625M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 7,8
B. 15,6
C. 10,2
D. 3,9
Để bảo vệ nồi hơi (Supde) bằng thép khỏi bị ăn mòn, người ta có thể lót những kim loại nào sau đây vào mặt trong của nồi hơi
A. Zn hoặc Cu
B. Zn hoặc Mg
C. Pb hoặc Pt
D. Ag hoặc Mg
Trong các kim loại Al, Cu, Fe, Cr, kim loại nào sau có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất
A. Cu
B. Al
C. Fe
D. Cr
Hòa tan hoàn toàn một lượng Zn trong dung dịch AgNO3 loãng, dư thấy khối lượng chất rắn tăng 3,02 gam so với khối lượng Zn ban đầu. Cũng lấy lượng Zn như trên cho tác dụng hết với oxi thì thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là:
A. 1,1325
B. 1,6200
C. 0,8100
D. 0,7185
Quá trình tạo thành thạch nhũ trong các hang động đá vôi kéo dài hàng triệu năm. Quá trình này được giải thích bằng phương trình hóa học nào sau đây ?
A. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
B. Mg(HCO3)2 → MgCO3 + CO2 + H2O
C. CaCO3 + 2H+ → Ca2+ + CO2 + H2O
D. Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O
Trong công nghiệp, để sản xuất gương soi và ruột phích nước, người ta cho dung dịch AgNO3 trong NH3 tác dụng với chất nào sau đây?
A. Saccarozơ.
B. Axetilen
C. Anđehit fomic
D. Glucozơ
Hai nguyên tố X và Y lần lượt ở ô số 12 và 20 trong bảng tuần hoàn, nhận xét nào sau đay sai
A. Trong tự nhiên X, Y có nhiều ở dạng hợp chất
B. Nước chứa nhiều các ion dương của nguyên tố X, Y gọi là nước cứng
C. Điện phân nóng chảy muối clorua của X và Y có thể thu được khí Cl2 ở catot và các kim loại X, Y ở anot.
D. Muối sunfat của X tan tốt hơn muối sunfat của Y
Ứng dụng nào dưới đây không phải là ứng dụng của glucozơ ?
A. Nguyên liệu sản xuất PVC
B. Tráng gương, phích
C. Làm thực phẩm dinh dưỡng, thuốc tăng lực
D. Nguyên liệu sản xuất ancol etylic.
Chất nào sau đây là đipeptit
A.H2N-CH2-CONH-CH2-CCH32-COOH
B.H2N-CH2-CONH-CH2CONH-CH2-COOH
C.H2N-CH2-CONH-CH2-CH2-COOH
D.CH2-CH2-CONH-CHCH3-COOH
Phản ứng nhiệt nhôm giữa Al và oxit sắt như sau:
2yAl + 3FexOy →t∘ yAl2O3 + 3xFe
Hãy cho biết ứng dụng quan trọng nhất của phản ứng này trong thực tế ?
A. Dùng để điều chế kim loại sắt bằng phương pháp nhiệt luyện
B. Dùng để điều chế Al2O3
C. Dùng để sản xuất hợp kim của Al
D. Hàn nhiệt nhôm ứng dụng trong nối đường ray tàu hỏa