Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Tìm hàm số f(x) biết f’(x) = 2 – x2 và f(2) = 7/3;
A. f(x)=2x+x33+1
B. f(x)=x-x33-2
C. f(x)=2x-x33+1
D. f(x)=2x-x33+2
Tìm hàm số f(x) biết: f’(x) = 2x + 1 và f(1) = 5
A. x2+x+3
B. x2-x+2
C. x2+2x+1
D. Đáp án khác
Tìm nguyên hàm của hàm số sau ∫sin2x2dx
A. x2-sinx2
B. x2+sinx2
C. x-sinx2+C
D. x2-sinx2+C
Tìm nguyên hàm của hàm số sau ∫1cos2x-2x+exdx
A. tanx-x2+ex+C
B. cotx-x2+ex+C
C. tanx-x2-ex+C
D. cotx-2x2+ex+C
Tìm nguyên hàm của hàm số sau ∫1x2-3x+2dx
A. lnx+2x+1+C
B. lnx-1x-2+C
C. lnx+2x-1+C
D. lnx-2x-1+C
Tìm nguyên hàm của hàm số sau: ∫x4-3x2+2x+1dx
A. x55-x3+x2+2x+C
B. x55+x3+x2+x+C
C. x55-x3+x2-x+C
D. x55-x3+x2+x+C
Tính ∫1sin2 x cos2 xdx là
A. tan x-cot 2x+C
B. cot 2x+C
C. tan 2x-x+C
D. tan x-cot x+C
Hàm số F(x)=7sinx-cosx+1 là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?
A. f(x)=sin x-7cos x+x
B. f(x)=-sin x+7cos x
C. f(x)=sin x+7cos x
D. f(x)=-sin x-7cos x
Họ nguyên hàm của hàm số I=∫ex+2e-x2dx là
A. 12e2x+4x+2e-2x+C
B. 12e2x+4x-2e-2x+C
C. e2x+4x-2e-2x+C
D. 12e2x-4x-2e-2x+C
Hàm số f(x)=x3-x2+3+1x có nguyên hàm là
A. F(x)=x44-x33+3x+2lnx+C
B. F(x)=x4-x33+3x+lnx+C
C. F(x)=3x2-2x-1x2+C
Biết F(x)=61-x là một nguyên hàm của hàm số f(x)=a1-x. Khi đó giá trị của a bằng
A. 2
B. 3
C. -3
D. 16
Biết một nguyên hàm của hàm số f(x)=11-3x+1 là hàm số F(x) thỏa mãn F(-1)=23. Khi đó F(x) là hàm số nào sau đây?
A. F(x)=x-231-3x+3
B. F(x)=x-231-3x-3
C. F(x)=x-231-3x+1
D. F(x)=4-231-3x
Tìm nguyên hàm của hàm số K=∫x-1x3dx
A. x44-3x22+2lnx+12x2+C
B. x44-3x22-3lnx+12x2+C
C. x44+3x22+2lnx+12x2+C
D. x44-3x22+3lnx+12x2+C
Tìm nguyên hàm của hàm số J=∫x3-1x+1dx
A. x33-x22+x-2lnx+1+C
B. x33-x22+2x-2lnx+1+C
C. x33-x22+x+2lnx+1+C
D. x33+x22+x-2lnx+1+C
Tìm nguyên hàm của hàm số I=∫2x2+x+1x-1
A. x2-3x+4lnx-1+C
B. x2+3x-4lnx-1+C
C. x2+3x+4lnx-1+C
D. x2-3x-4lnx-1+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=1-3x3.
A. ∫f(x)dx=-(1-3x)-23+C
B. ∫f(x)dx=-34(1-3x)1-3x3+C
C. ∫f(x)dx=14(1-3x)1-3x3+C
D. ∫f(x)dx=-14(1-3x)1-3x3+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=x-23.
A. ∫f(x)dx=-34x-2x-23+C
B. ∫f(x)dx=34x-2x-23+C
C. ∫f(x)dx=23x-2x-2
D. ∫f(x)dx=13x-2-23+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=5-3x .
A. ∫f(x)dx=295-3x5-3x
B. ∫f(x)dx=-235-3x5-3x
C. ∫f(x)dx=-295-3x5-3x+C
D. ∫f(x)dx=-235-3x+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+1.
A. ∫f(x)dx=122x+1+C
B. ∫f(x)dx=232x+12x+1+C
C. ∫f(x)dx=-132x+1+C
D. ∫f(x)dx=132x+12x+1+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=13-x là
A. ∫f(x)dx=23-x+C
B. ∫f(x)dx=-3-x+C
C. ∫f(x)dx=-23-x+C
D. ∫f(x)dx=-33-x+C
Nguyên hàm của hàm số f(x)=12x-1 là
A. ∫f(x)dx=22x-1+C
B. ∫f(x)dx=2x-1+C
C. ∫f(x)dx=2x-12+C
D. ∫f(x)dx=-22x-1+C
Tìm nguyên hàm của hàm số fx=e4x-2.
A. ∫f(x)dx=14e2x-1+C
B. ∫f(x)dx=e2x-1+C
C. ∫f(x)dx=12e2x-1+C
D. ∫f(x)dx=12e2x-1+C
Tìm nguyên hàm của hàm số fx=2x.3-2x.
A. ∫f(x)dx=23x.1ln2-ln9+C
B. ∫f(x)dx=92x.1ln2-ln9+C
C. ∫f(x)dx=29x.1ln2-ln9+C
D. ∫f(x)dx=29x.1ln2+ln9+C
Họ nguyên hàm của hàm sốfx=ex3+e-x là
A. Fx=-3ex-x+C
B. Fx=3ex+ex ln ex+C
C. Fx=3ex-1ex+C
D. Fx=3ex+x+C
Tìm nguyên hàm của hàm số fx=sin3x.cosx.
A. ∫f(x)dx=sin4x4+C
B. ∫f(x)dx=-sin4x4+C
C. ∫f(x)dx=sin2x2+C
D. ∫f(x)dx=-sin2x2+C
Tìm nguyên hàm của hàm số fx=1sin2x+π3.
A. ∫f(x)dx=-cotx+π3+C
B. ∫f(x)dx=-13cotx+π3+C
C. ∫f(x)dx=cotx+π3+C
D. ∫f(x)dx=13cotx+π3+C
Tìm nguyên hàm của hàm số fx=1+tan2x2.
A. ∫fxdx=2tanx2+C
B. ∫fxdx=tanx2+C
C. ∫fxdx=12tanx2+C
D. ∫fxdx=-2tanx2+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=cos3x+π6 .
A. ∫f(x)dx=13sin3x+π6+C
B. ∫f(x)dx=sin3x+π6+C
C. ∫f(x)dx=-13sin3x+π6+C
D. ∫f(x)dx=16sin3x+π6+C
Tìm nguyên hàm của hàm số fx=sin 2x
A. ∫sin2xdx=-12cos2x+C
B. ∫sin2xdx=12cos2x+C
C. ∫sin2xdx=cos2x+C
D. ∫sin2xdx=-cos2x+C
Tính thể tích V của khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB=3a, BC=5a,SA=2a3,SAC^=30° và mặt phẳng (SAC) vuông góc mặt đáy
A. V=3a32
B. V=a333
C. V=a33
D. V=2a33
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA=a. Gọi M là điểm nằm trên cạnh CD. Tính thể tích khối chóp S.ABM
A. a32
B. 2a32
C. a36
D. 3a34
Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có ABC là tam giác vuông tại A. Hình chiếu của A' lên (ABC) là trung điểm của BC. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A'B'C' biết AB=a, AC=a3, AA'=2a
B. V=a33
C. V=3a33
D. V=a33912
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SO tạo với mặt phẳng đáy một góc 450. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD
A. V=a322
B. V=a323
C. V=a326
D. V=a32
Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB=3a, BC=a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy; SC tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc 600. Tính thể tích V của khối chóp đã cho
A. V=60a3
B. V=320a3
C. V=30a3
D. V=3a3
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a3. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SC=4a. Tìm thể tích khối chóp S.ABCD
A. 3a313
B. 3a310
C. a313
D. a310
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại B, AB = a, tam giác SAC cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABC biết góc giữa SB và mặt phẳng (ABC) bằng 450
A. a334
B. a3312
C. a3212
D. a324
Cho khối lăng trụ tam giác đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông tại A, AC = AB = 2a, góc giữa AC' và mặt phẳng (ABC) bằng 300. Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C'
A. 23a33
B. 3a33
C. a33
D. 43a33
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác cân tại A, và BAC^=120°,BC=AA'=3a. Tính theo a thể tích V của khối lăng trụ ABC.A'B'C'
A. V=9a34
B. V=33a36
C. V=33a32
D. V=3a34
Cho hàm số y=3x+12x-1Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y =32
B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 1.
C. Đồ thị hàm số không có tiệm cận.
D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là y =32
Hàm số y=x2-4x+1x+1có hai điểm cực trị là x1, x2, khi đó tích x1x2 bằng
A. -5.
B. 5.
C. -2.
D. 2.