Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Tìm nguyên hàm của hàm số sau ∫sinxcos2x3dx
A. -3cosx3+C
B. -3sinx3+C
C. -2cosx3+C
D. Tất cả sai
Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau ∫(x-1)ex2-2x+3dx
A. 12ex2-2x+3+C
B. -ex2-2x+3+C
C. 2ex2-2x+3+C
D. xex2-2x+3+C
Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau ∫xx2+5dx
A. 12lnx2+52+C
B. 2lnx2+5+C
C. lnx2+5+C
D. 12lnx2+5+C
Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau ∫x3+54x2dx
A. x3+5515+C
B. xx3+5515+C
C. x2x3+5515+C
D. x3+5515x+C
Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau ∫x2+1.xdx
A. 13(x2+1)3
B. 12(x2+1)3+C
C. 13(x2+1)3+C
D. 13(-x2+1)3+C
Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau J=∫cosxdx(sinx+2cosx)3
A. J=121(tanx+2)2+C
B. J=-121(tanx+2)2+C
C. J=-1(tanx+2)2+C
D. J=-121(tan2x+2)2+C
Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau I=∫sin3xcos5xdx
A. sin8x8-sin6x6+C
B. sin8x7-sin6x5+C
C. sin8x9-sin6x7+C
D. sin8x8+sin6x6+C
Tìm 1 họ nguyên hàm của hàm số sau K=∫xdxx+3+5x+3
A. 1-615(5x+3)3-(x+3)3
B. 1615(5x+3)3+(x+3)3+1
C. 1615(5x+3)3-(x+3)3-10
D. 161-5(5x+3)3-(x+3)3+8
Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau J=∫xdx2x+23
A. 34(-2x+2)535-(2x+2)23+C
B. 34(2x+2)535-(2x+2)23+C
C. 34(2x+2)535+(2x+2)23+C
D. -34(2x+2)535-(2x+2)23+C
Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau: I=∫x+13-2x3dx
A. 343-2x737-53+2x434+C
B. 343-2x73-7-53-2x434+C
C. 343-2x737-53-2x43-4+C
D. 343-2x737-53-2x434+C
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=ln2x+1.ln xx thoả mãn F(1)=13. Giá trị của F2(e) là
A. 89
B. 19
C. 83
D. 13
Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=1x-1 và F(2)=1 thì F(3) bằng
A. 4
B. ln32
C. ln2+1
D. 0
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm sốf(x)=x8-x2 thoả mãn F(2)=0. Khi đó phương trình F(x)=x có nghiệm là
A. x = 3
B. x = 1
C. x = -1
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=1-xx2 là
A. F(x)=-1x-2lnx+x+C
B. F(x)=-1x-2lnx+x+C
C. F(x)=1x-2lnx+x+C
D. F(x)=-1x-2lnx-x+C
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=1x2+x-2 là
A. F(x)=13lnx-1x+2+C
B. F(x)=13lnx+2x-1+C
C. F(x)=lnx-1x+2+C
D. F(x)=lnx2+x-2+C
Kết quả tính ∫1x(x+3)dx bằng
A. -13lnxx+3+C
B. -13lnxx+3+C
C. 23lnx+3x+C
D. 13lnxx+3+C
Một nguyên hàm của hàm số f(x)=x2-2x+3x+1 là
A. x22+3x+6lnx+1+3
B. x22+3x+6lnx+1
C. x22+3x-6lnx+1
D. x22-3x+6lnx+1+5
Nguyên hàm của hàm số y=x3x-1 là
A. 13x3+12x2+x+lnx-1+C
B. 13x3+12x2+x+lnx+1+C
C. 16x3+12x2+x+lnx-1+C
D. 13x3+14x2+x+lnx-1+C
Tính ∫cotxdx bằng
A. lncosx+C
B. lnsinx+C
C. -1sinx+C
D. 1sin2x-C
Tính ∫tanxdx bằng
A. -lnsinx+C
B. -lncosx+C
C. 1cos2x+C
D. -1cos2x+C
Kết quả ∫esinxcosxdx bằng
A. xesinx+C
B. cosx.esinx+C
C. esinx+C
D. e-sinx+C
Kết quả tính ∫2x5-4x2dx bằng
A. 165-4x3+C
B. -385-4x2+C
C. -165-4x23+C
D.Tất cả sai
Hàm số f(x)=cos xsin5 x có một nguyên hàm F(x) bằng
A. 18sin4x
B. -18sin4x+1
C. 4sin4x
D. -14sin4x+2
Hàm số F(x)=3x2-1x+1x2-1 có một nguyên hàm là
A. f(x)=x3-2x-1x-x
B. f(x)=x3-x-1x-x
C. f(x)=x3-2x+1x
D. f(x)=x3-12x-1x-x
Tìm hàm số f(x) biết f’(x) = 2 – x2 và f(2) = 7/3;
A. f(x)=2x+x33+1
B. f(x)=x-x33-2
C. f(x)=2x-x33+1
D. f(x)=2x-x33+2
Tìm hàm số f(x) biết: f’(x) = 2x + 1 và f(1) = 5
A. x2+x+3
B. x2-x+2
C. x2+2x+1
D. Đáp án khác
Tìm nguyên hàm của hàm số sau ∫sin2x2dx
A. x2-sinx2
B. x2+sinx2
C. x-sinx2+C
D. x2-sinx2+C
Tìm nguyên hàm của hàm số sau ∫1cos2x-2x+exdx
A. tanx-x2+ex+C
B. cotx-x2+ex+C
C. tanx-x2-ex+C
D. cotx-2x2+ex+C
Tìm nguyên hàm của hàm số sau ∫1x2-3x+2dx
A. lnx+2x+1+C
B. lnx-1x-2+C
C. lnx+2x-1+C
D. lnx-2x-1+C
Tìm nguyên hàm của hàm số sau: ∫x4-3x2+2x+1dx
A. x55-x3+x2+2x+C
B. x55+x3+x2+x+C
C. x55-x3+x2-x+C
D. x55-x3+x2+x+C
Tính ∫1sin2 x cos2 xdx là
A. tan x-cot 2x+C
B. cot 2x+C
C. tan 2x-x+C
D. tan x-cot x+C
Hàm số F(x)=7sinx-cosx+1 là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?
A. f(x)=sin x-7cos x+x
B. f(x)=-sin x+7cos x
C. f(x)=sin x+7cos x
D. f(x)=-sin x-7cos x
Họ nguyên hàm của hàm số I=∫ex+2e-x2dx là
A. 12e2x+4x+2e-2x+C
B. 12e2x+4x-2e-2x+C
C. e2x+4x-2e-2x+C
D. 12e2x-4x-2e-2x+C
Hàm số f(x)=x3-x2+3+1x có nguyên hàm là
A. F(x)=x44-x33+3x+2lnx+C
B. F(x)=x4-x33+3x+lnx+C
C. F(x)=3x2-2x-1x2+C
Biết F(x)=61-x là một nguyên hàm của hàm số f(x)=a1-x. Khi đó giá trị của a bằng
A. 2
B. 3
C. -3
D. 16
Biết một nguyên hàm của hàm số f(x)=11-3x+1 là hàm số F(x) thỏa mãn F(-1)=23. Khi đó F(x) là hàm số nào sau đây?
A. F(x)=x-231-3x+3
B. F(x)=x-231-3x-3
C. F(x)=x-231-3x+1
D. F(x)=4-231-3x
Tìm nguyên hàm của hàm số K=∫x-1x3dx
A. x44-3x22+2lnx+12x2+C
B. x44-3x22-3lnx+12x2+C
C. x44+3x22+2lnx+12x2+C
D. x44-3x22+3lnx+12x2+C
Tìm nguyên hàm của hàm số J=∫x3-1x+1dx
A. x33-x22+x-2lnx+1+C
B. x33-x22+2x-2lnx+1+C
C. x33-x22+x+2lnx+1+C
D. x33+x22+x-2lnx+1+C
Tìm nguyên hàm của hàm số I=∫2x2+x+1x-1
A. x2-3x+4lnx-1+C
B. x2+3x-4lnx-1+C
C. x2+3x+4lnx-1+C
D. x2-3x-4lnx-1+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=1-3x3.
A. ∫f(x)dx=-(1-3x)-23+C
B. ∫f(x)dx=-34(1-3x)1-3x3+C
C. ∫f(x)dx=14(1-3x)1-3x3+C
D. ∫f(x)dx=-14(1-3x)1-3x3+C