Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Tính tích phân I=∫-22x2-1dx ta được kết quả :
A. 4
B. 3
C. 9
D. 92
Tính tích phân I=∫02x-1dx ta được kết quả:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Ta có tích phân I=4∫1ex(1+lnx)dx=a.e2+b. Tính M=ab+4(a+b) (trong đó a,b∈ℤ )
A. M=-5
B. M=-2
C. M=5
D. M=-6
Biết rằng ∫12ln(x+1)dx=aln3+bln2+c với a,b,c là các số nguyên. Tính S=a+b+c.
A. S=1
B. S=0
C. S=2
D. S=-2
Kết quả của tích phân ∫-10x+1+2x-1dx được viết dưới dạng a+bln2 với a,b∈ℚ. Khi đó a+b bằng:
A. 32
B. -32
C. 52
D. -52
Tính ∫2xln(x-1)dx bằng:
A. x2+1ln(x-1)-x22-x+C
B. x2ln(x-1)-x22-x+C
C. x2-1ln(x-1)-x22-x+C
D. x2-1ln(x-1)-x22+x+C
Tính ∫lnxdx bằng:
A. xlnx+2x+C
B. xlnx-x22lnx+C
C. 1xlnx-x+C
D. xlnx-x+C
Tính ∫x.2xdx bằng:
A. x.2xln2-2xln22+C
B. 2x(x-1)ln2+C
C. 2x(x+1)+C
D. 2x(x-1)+C
Tính ∫-xx+12dx bằng
A. 1x+1-lnx+1+C
B. -1x+1+lnx+1+C
C. 1x+1+lnx+1+C
D. -1x+1-lnx+1+C
Tính ∫1cosx+sinx2dx bằng
A. -12cotx-π4+C
B. -12cotx+π4+C
C. -cotx+π4+C
D. -14cotx+π4+C
Tính ∫5-9x12dx bằng
A. -5-9x13111+C
B. x5-9x1317+C
C. -5-9x13117+C
D. 5-9x139+C
Tính ∫6x2-12xx3-3x2+6dx bằng
A. 2lnx3-3x2+6+C
B. lnx3-3x2+6+C
C. 12lnx3-3x2+6+C
D. 2lnx3-3x2+6+C
Tính ∫1xcos2xdx bằng:
A. tan2x+C
B. 2tanx+C
C. tan2x+C
D. 12tanx+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=x34-x2
A. ∫f(x)dx=-13x2+84-x2+C
B. ∫f(x)dx=13x2+84-x2+C
C. ∫f(x)dx=-134-x2+C
D. ∫f(x)dx=-23x2+84-x2+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=2x-11-x
A. ∫f(x)dx=-23(2x+1)1-x+C
B. ∫f(x)dx=23(2x+1)1-x+C
C. ∫f(x)dx=-23(2x-1)1-x+C
D. ∫f(x)dx=-21-x+11-x+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=1x+1
A. ∫f(x)dx=2x-2ln1+x+C
B. ∫f(x)dx=2x-2ln1+x+C
C. ∫f(x)dx=ln1+x+C
D. ∫f(x)dx=2+2ln1+x+C
Tìm nguyên hàm của hàm số F(x)=e2xex+1
A. F(x)=ex-ln(ex+1)+C
B. F(x)=ex+ln(ex+1)+C
C. F(x)=ln(ex+1)+C
D. F(x)=e2x-ex+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=1xlnx+x
A. F(x)=lnln2x+1+C
B. F(x)=lnlnx+1+C
C. F(x)=lnx+1+C
D. F(x)=lnx+1+C
Tìm nguyên hàm của hàm số sau f(x)=2x2+2x+32x+1
A. F(x)=18(2x+1)2+54ln2x+1+C
B. F(x)=18(2x+1)2+5ln2x+1+C
C. F(x)=(2x+1)2+ln2x+1+C
D. F(x)=(2x+1)2-ln2x+1+C
Tìm nguyên hàm của các hàm số sau ∫(2x+3)e-xdx
A. -e-x(2x-1)+C
B. -e-x(2x+1)+C
C. -ex(2x-1)+C
D. Đáp án khác
Tìm nguyên hàm của các hàm số sau ∫xsin2xdx
A. -x.cotx+lnsinx+C
B. x.cotx+lnsinx+C
C. x.cosx+lnsinx+C
D. x.cotx-lnsinx+C
Tìm nguyên hàm của các hàm số sau ∫xlnxdx
A. 2-3x32lnx-49x32+C
B. 23x32lnx-4-9x32+C
C. 23x32ln2x-49x32+C
D. 23x32lnx-49x32+C
Tìm nguyên hàm của các hàm số sau ∫(1-2x)exdx
A. ex2-3x+C
B. ex(3-3x)+C
C. ex(3-2x)+C
D. ex(2+3x)+C
Tìm nguyên hàm của hàm số sau ∫1-xcosxdx
A. 1+xcosx-sinx+C
B. 1-xsinx-cosx+C
C. 1-xcosx+sinx+C
D. 1-xcosx-cosx+C
Tìm nguyên hàm của hàm số sau:∫xlnxdx
A. x22lnx+x24+C
B. x22lnx-x24+C
C. x22lnx-x22+C
D. x24lnx-x24+C
Mệnh đề sau đây mệnh đề nào đúng?
(I) ∫xdxx2+4=12ln(x2+4)+C
(II) ∫cotxdx=-1sin2x+C
(III) ∫e2cosxsinxdx=-12e2cosx+C
A. Chỉ (I)
B. Chỉ (III)
C. Chỉ (I) và (II)
D. Chỉ (I) và (III)
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=x.ex
A. ∫f(x)dx=2x.ex-ex+C
B. ∫f(x)dx=xex+ex+C
C. ∫f(x)dx=x.ex-ex+C
D. ∫f(x)dx=ex-x.ex+C
Hàm số f(x)=exln2+e-xsin2x có họ nguyên hàm là
A. F(x)=exln2+2cosx+C
B. F(x)=exln2-cot x+C
C. F(x)=exln2+1cos2x+C
D. F(x)=exln2-1cos2x+C
Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=sin2x2 biết Fπ2=π4.
A. F(x)=x-2+sinx2+12
B. F(x)=x2+sinx2+32
C. F(x)=x2-sinx2+12
D. F(x)=x2+sinx2+52
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=xcosx
A. ∫f(x)dx=xsinx-cosx+C
B. ∫f(x)dx=-xsinx-cosx+C
C. ∫f(x)dx=xsinx+cosx+C
D. ∫f(x)dx=-xsinx+cosx+C
Cho f'(x)=3-5sinx và f(0)=10. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A. f(x)=3x+5cosx+2
B. f(π)=3π
C. fπ2=3π2
D. f(x)=3x-5cosx
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=2 sinx.cos3x
A. ∫f(x)dx=12cos2x+14cos4x+C
B. ∫f(x)dx=12cos2x-14cos4x+C
C. ∫f(x)dx=2cos4x+3cos2x+C
D. ∫f(x)dx=3cos4x-3cos2x+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)= sinx.cos2x
A. ∫f(x)dx=-2cos3x3+cosx+C
B. ∫f(x)dx=16cos3x+12sinx+C
C. ∫f(x)dx=cos3x3+cosx+C
D. ∫f(x)dx=16cos3x-12sinx+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=sin2xcos2x-1
A. ∫f(x)dx=-lnsinx+C
B. ∫f(x)dx=lncos2x-1+C
C. ∫f(x)dx=lnsin2x+C
D. Tất cả sai
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=x23+141-x
A. ∫f(x)dx=53x53+14ln1-x+C
B. ∫f(x)dx=-35x53+14ln1-x+C
C. ∫f(x)dx=35x53-14ln1-x+C
D. ∫f(x)dx=35x53+14ln1-x+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=3x+13
A. ∫f(x)dx=3x+13x+13+C
B. ∫f(x)dx=133x+13+C
C. ∫f(x)dx=143x+13x+13+C
D. ∫f(x)dx=3x+13+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=x2+3x-2x
A. ∫f(x)dx=x33+3lnx-43x3+C
B. ∫f(x)dx=x33+3lnx-43x3
C. ∫f(x)dx=x33+3lnx+43x3+C
D. ∫f(x)dx=x33-3lnx-43x3+C
Tìm nguyên hàm của hàm số sau ∫1+cot22xecot2xdx
A. -12ecot2x
B. -12ecot2x+C
C. -12ecotx+C
D. -2ecos2x+C
Tìm nguyên hàm của hàm số sau ∫sinxcos2x3dx
A. -3cosx3+C
B. -3sinx3+C
C. -2cosx3+C
Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau ∫(x-1)ex2-2x+3dx
A. 12ex2-2x+3+C
B. -ex2-2x+3+C
C. 2ex2-2x+3+C
D. xex2-2x+3+C