Bạn cần hỏi gì?
Cho bảng số liệu:
Diện tích, số dân một số nước Đông Nam Á năm 2015
|
TT |
Quốc gia |
Diện tích (nghìn người) |
Số dân (triệu người) |
|
1 |
Campuchia |
181,0 |
15,4 |
|
2 |
Lào |
236,8 |
6,9 |
|
3 |
Thái Lan |
513,1 |
65,1 |
|
4 |
Việt Nam |
331,0 |
91,7 |
Nước có mật độ dân số lớn nhất so với nước có mật độ dân số nhỏ nhất chênh nhau
A. 3,3 lần.
B. 9,6 lần.
C. 2,2 lần
D. 6,9 lần.
Cho bảng số liệu:
GDP của Trung Quốc và Thế Giới (Đơn vị: tỉ USD)
|
Năm |
1985 |
1995 |
2004 |
|
Toàn Thế Giới |
12360,0 |
29357,4 |
40887,8 |
|
Trung Quốc |
239,0 |
697,6 |
1649,3 |
Tỉ trọng GDP của Trung Quốc năm 2004 so với thế giới là?
A. 1,9 %
B. 2,0%
C. 5,5%
D. 4,03%
