Bạn cần hỏi gì?
Cho bảng số liệu:
GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA HOA KÌ VÀ NHẬT BẢN, NĂM 2014
(Đơn vị: Ti USD)
|
Nước |
Tổng số |
GDP phân theo khu vực kinh tế |
||
|
|
|
Khu vực I |
Khu vực II |
Khu vực III |
|
Hoa Kì |
17393,1 |
838,9 |
3470,6 |
13083,6 |
|
Nhật Bản |
4596,2 |
92,1 |
1224,1 |
3280,0 |
(Nguồn: Woldbank.org)
Nhận xét nào sau đây đúng về GDP của Hoa Ki và Nhật Bản năm 2014?
A. Khu vực II của Hoa Kì và Nhật Bản đều chiếm tỉ trọng lớn nhất.
B. Quy mô GDP của Hoa Kì nhỏ hơn so với Nhật Bản.
C. Khu vực III của Hoa Kì và Nhật Bản đểu nhỏ hơn khu vực II.
D. Quy mô GDP của Hoa Kì lớn gấp khoảng 3,8 lần Nhật Bản.
Cho bảng số liệu:
Giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế (giá thực tế)
(Đơn vị: Tỉ đồng)
|
Năm Thành phần kinh tế |
1996 |
2005 |
|
Nhà nước |
74161 |
249085 |
|
Ngoài nhà nước (tập thể, tư nhân, cá thề) |
35682 |
308854 |
|
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài |
39589 |
433110 |
Căn cứ vào bảng số liệu, so với năm 1996 thì quy mô giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế năm 2005 gấp
A. 6,7 lần
B. 6,3 lần
C. 6,6 lần
D. 6,2 lần
Cho bảng số liệu:
Quy mô và cơ cấu lao đông đang làm việc ở nước ta năm 2005 và 2014
|
Năm |
2005 |
2014 |
|
Tổng số (nghìn người) |
42774,9 |
52744,5 |
|
Nông - lâm - thủy sản (%) |
55,1 |
46,3 |
|
Công nghiệp - xây dựng (%) |
17,6 |
21,4 |
|
Dịch vụ (%) |
27,3 |
32,3 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2013, Nhà xuất bản Thống kê, 2014)
Để thể hiện quy mô và cơ cấu lao động đang làm việc ở nước ta qua hai năm 2005 và 2014 ta nên chọn loại biểu đồ nào sau đây
A. biểu đồ kết hợp
B. biểu đồ tròn
C. biểu đồ cột chồng
D. biểu đồ miền
Cho bảng số liệu:
SỐ KHÁCH DU LỊCH ĐẾN VÀ CHI TIÊU CỦA KHÁCH DU LỊCH Ở MỘT SỐ KHU VỰC CỦA CHÂU Á NĂM 2003
|
Khu vực |
Số khách du lịch đến (nghìn lượt) |
Chi tiêu của khách du lịch (triệu USD) |
|
Đông Á |
67230 |
70594 |
|
Đông Nam Á |
38468 |
18356 |
Căn cứ vào bảng số liệu trên đây cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về số khách du lịch đến và chi tiêu của khách du lịch ở một số khu vực của châu Á năm 2003?
A. Chỉ tiêu của khách du lịch Đông Á cao gấp 5 lần Tây Nam Á
B. Chỉ tiêu của khách du lịch Đông Nam Á thấp nhất
C. Số khách du lịch đến Tây Nam Á lớn hơn Đông Nam Á
D. Số khách du lịch đến Đông Á lớn nhất
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM PHÂN THEO VÙNG Ở NƯỚC TA, NĂM 2010
(Đơn vị: nghìn tấn)
|
Các vùng |
Sản lượng lúa |
|
Cả nước |
35.832,9 |
|
Đồng băng sông Hồng |
6.183,5 |
|
Trung du miền núi Bắc Bộ |
3.079,5 |
|
Bắc Trung Bộ |
3.170,3 |
|
Duyên hải Nam Trung Bộ |
1.758,9 |
|
Tây Nguyên |
717,3 |
|
Đông Nam Bộ |
1.624,9 |
|
Đồng bằng sông cửu Long |
19.298,5 |
(Nguồn: Niên giám thống kể năm 2010)
Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu sản lượng lúa cả năm phân theo các vùng ở nước ta là
A. Biểu đồ cột
B. Biểu đồ tròn
C. Biểu đồ cột chồng
D. Biểu đồ miền
Cho bảng số liệu
Quy mô và cơ cấu lao động đang làm việc ở nước ta năm 2005 và 2014
|
Năm |
2005 |
2014 |
|
Tổng số (nghìn người) |
42774,9 |
52744,5 |
|
Nông - lâm - thủy sản (%) |
55,1 |
46,3 |
|
Công nghiệp - xây dựng (%) |
17,6 |
21,4 |
|
Dịch vụ (%) |
27,3 |
32,3 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2013, Nhà xuất bản Thống kê, 2014)
Căn cứ vào bảng số liệu trên nhận xét nào không đúng về quy mô và cơ cấu lao động đang làm việc ở nước ta qua hai năm 2005 và 2014?
A. Tỉ trọng lao động khu vực công nghiệp – xây dựng tăng
B. Tỉ trọng lao động khu vực dịch vụ tăng
C. Tỉ trọng lao động khu vực Nông – lâm – thủy sản giảm
D. Tổng số lao động đang làm việc ở nước ta có xu hướng giảm
