Bạn cần hỏi gì?
Cho bảng số liệu:
|
Loại cây trồng |
1990 |
2000 |
2005 |
2014 |
|
Diện tích cây lương thực |
6837 |
8399 |
8383 |
8892 |
|
Cây lúa |
6403 |
7666 |
7329 |
7814 |
|
Các cây lương thực khác |
434 |
733 |
1054 |
1178 |
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy tính tỉ lệ diện tích trồng lúa so với tổng diện tích cây lương thực năm 2014.
A. 87,9 %.
B. 13,1%.
C. 50,5%.
D. 76,9%.
Cho bảng số liệu
LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI VÀ CÂN BẰNG ẨM MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM
|
Địa điểm |
Lượng mưa (mm) |
Lượng bốc hơi (mm) |
Cân bằng ẩm (mm) |
|
Hà Nội |
1676 |
989 |
+ 687 |
|
Huế |
2868 |
1000 |
+ 1868 |
|
Thành phố Hồ Chí Minh |
1931 |
1686 |
+ 245 |
Thành phố Huế có cân bằng ẩm cao nhất là do
A. Lượng mưa lớn, có lượng bốc hơi vừa phải
B. Có vị trí gần biển
C. Có lượng bốc hơi lớn
D. Có lượng mưa lớn
