Bạn cần hỏi gì?
Cho bảng số liệu:
TÌNH HÌNH SẢN XUẤT MỘT SỐ SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP NHẸ
|
Năm |
Đường mật (nghìn tấn) |
Vải lụa (triệu m) |
Quân áo may sẵn (triệu cái) |
|
1998 |
736 |
315 |
275 |
|
2000 |
1.209 |
356 |
337 |
|
2002 |
1.069 |
470 |
489 |
|
2004 |
1.434 |
502 |
923 |
|
2010 |
1.129 |
575 |
1212 |
Dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp nước ta giai đoạn 1998 – 2010?
A. Biểu đồ đường
B. Biểu đồ cột nhóm
C. Biểu đồ kết hợp
D. Biểu đồ miền
Cho bảng số liệu:
TỔNG SỐ DÂN CẢ NƯỚC VÀ DÂN SỐ THÀNH THỊ NĂM 1995 - 2014.
(Đơn vị: triệu người)
|
Năm |
1995 |
2000 |
2005 |
2010 |
2014 |
|
Tổng dân số |
72,0 |
77,6 |
82,4 |
86,9 |
90,7 |
|
Dân số thành thị |
14,9 |
18,7 |
22,3 |
26,5 |
30,0 |
Để thể hiện tình hình phát triển dân số của nước ta trong giai đoạn 1995 - 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A. Biểu đồ cột chồng
B. Biểu đồ kết hợp
C. Biểu đồ tròn
D. Biểu đồ miền
Cho bảng số liệu
CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC
(Đơn vị: %)
|
Năm |
1985 |
1995 |
|
Xuất khẩu |
39,3 |
53,5 |
|
Nhập khẩu |
60,7 |
46,5 |
Để thể hiện cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc những năm từ 1985 đến 2004, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A. Biểu đồ tròn bán kính khác nhau
B. Biểu đồ đường
C. Biểu đồ miền
D. Biểu đồ cột

