Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Nguyên nhân nào làm tăng thêm tính bấp bênh trong sản xuất nông nghiệp của nước ta?
A. Nhu cầu thị trường luôn biến đổi.
B. Kinh nghiệm của nguồn lao động.
C. Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.
D. Sự phát triển của các ngành kinh tế.
Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp nhiệt đới nước ta chủ yếu do sự phân hóa của yếu tố tự nhiên nào sau đây?
A. Đất đai.
B. Địa hình.
C. Khí hậu.
D. Sinh vật.
Thiên tai và các loại dịch bệnh là khó khăn trong ngành
A. sản xuất công nghiệp.
B. các hoạt động dịch vụ.
C. sản xuất nông nghiệp.
D. du lịch và thương mại.
Hạn chế lớn của nền nông nghiệp nhiệt đới ở nước ta là
A. tính bấp bênh trong sản xuất.
B. sản lượng cây trồng còn thấp.
C. chi phí sản xuất, hiệu quả thấp.
D. chất lượng các sản phẩm kém.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của khu vực kinh tế ngoài Nhà nước?
A. Phát huy nguồn lực trong nhân dân.
B. Động lực thúc đẩy phát triển kinh tế.
C. Khuyến khích phát triển các ngành.
D. Giữ ổn định trong nền kinh tế vĩ mô.
Ở nước ta không có vùng kinh tế trọng điểm nào sau đây?
A. Phía Nam.
B. Phía Bắc.
C. Miền trung.
D. Nam Bộ.
Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ ở nước ta hiện nay
A. xây dựng cơ chế thị trường năng động.
B. đã hình thành các vùng chuyên canh.
C. khu vực ngoài Nhà nước tăng tỉ trọng.
D. giảm nhanh tỉ trọng của nông nghiệp.
Ngành thương mại của Việt Nam phát triển mạnh sau khi gia nhập tổ chức nào sau đây?
A. ASEAN.
B. WTO.
C. ASEM.
D. WHO.
Việt Nam là thành viên của những tổ chức nào sau đây?
A. ASEAN, APEC, ASEM, WB.
B. ASEAN, EU, ASEM, WHO.
C. ASEAN, AU, ASEM, NAFTA.
D. ASEAN, EU, ASEM, WTO.
Việt Nam là thành viên thứ bao nhiêu của WTO?
A. 149.
B. 150.
C. 151.
D. 152.
Năm 1995 Việt Nam gia nhập tổ chức nào sau đây?
A. WTO.
B. EU.
C. ASEAN.
D. NAFTA.
Trong nội bộ từng ngành công nghiệp, xu thế chuyển dịch hiện nay ở nước ta là
A. tăng tỉ trọng các sản phẩm được sản xuất bởi sức người, truyền thống.
B. tăng tỉ trọng các sản phẩm cao cấp, có chất lượng và có sức cạnh tranh.
C. giảm tỉ trọng sử dụng các sản phẩm chất lượng thấp và sản phẩm ngoại.
D. giảm tỉ trọng các sản phẩm thân thiện với môi trường, sản phẩm xanh.
Xu hướng chuyển dịch trong khu vực I ở nước ta hiện nay
A. giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi.
B. tăng tỉ trọng ngành thủy sản.
C. tăng tỉ trọng ngành lâm nghiệp.
D. giảm tỉ trọng ngành thủy sản.
Chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay
A. giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác, tăng công nghiệp chế biến.
B. tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác, giảm công nghiệp chế biến.
C. chú trọng phát triển các ngành công nghiệp truyền thống, ít vốn.
D. phát triển công nghiệp sản xuất, phân phối điện và khai khoáng.
Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước?
A. Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.
B. Quản lí các ngành, lĩnh vực trọng yếu.
C. Tỉ trọng trong cơ cấu GDP ngày càng giảm.
D. Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP.
Thành phần kinh tế nào có số lượng doanh nghiệp thành lập mới hàng năm lớn nhất?
A. Kinh tế Nhà nước.
B. Kinh tế tập thể.
C. Kinh tế tư nhân và kinh tế cá thể.
D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
Trong cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế, khu vực nào giữ vai trò chủ đạo?
A. Có vốn đầu tư nước ngoài.
B. Kinh tế Nhà nước.
C. Kinh tế ngoài Nhà nước.
D. Kinh tế tư nhân.
Khu vực I có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
A. Tăng tỉ trọng của ngành thủy sản, giảm tỉ trọng của ngành nông nghiệp.
B. Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác, giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.
C. Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến, giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.
D. Tăng tỉ trọng của ngành nông nghiệp, giảm tỉ trọng của ngành thủy sản.
Khu vực II có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
Cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế, thành phần nào sau đây có vai trò ngày càng quan trọng và tỉ trọng tăng nhanh nhất?
A. Kinh tế nhà nước.
C. Có vốn đầu tư nước ngoài.
Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có đặc điểm nào sau đây?
A. Có tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu GDP.
B. Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.
C. Phát huy các nguồn lực trong nhân dân.
D. Có vai trò lớn trong thu hút vốn đầu tư.
Khu vực kinh tế ngoài Nhà nước có đặc điểm nào sau đây?
Khu vực kinh tế Nhà nước có đặc điểm nào sau đây?
A. Có tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP.
D. Quản lí các hoạt động vui chơi giải trí.
Ngành kinh tế nào sau đây có đóng góp vảo GDP cao nhất?
A. Công nghiệp.
B. Dịch vụ.
C. Nông nghiệp.
D. Xây dựng.
Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh do
A. nước ta gia nhập WTO, mở cửa hội nhập.
B. nước ta đổi mới quản lí, giàu có tài nguyên.
C. tăng cường sự quản lí của tập thể, cá nhân.
D. thu hút đầu tư, mở rộng khu công nghiệp.
Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh trong thời gian gần đây là do tác động của sự kiện Việt Nam gia nhập
B. ASEAN.
D. APEC.
Xu thế lớn tác động đến nền kinh tế - xã hội nước ta hiện nay là
A. phát triển công nghệ cao và bền vững.
B. phát triển nền kinh tế tri thức, số hóa.
C. thúc đẩy công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
D. toàn cầu hoá và khu vực hóa kinh tế.
Toàn cầu hóa là xu thế của
A. các nước kém phát triển.
B. các nước phát triển.
C. các nước đang phát triển.
D. của toàn thế giới.
Nước ra có tình hình chính trị, an ninh ổn định là điều kiện thuận lợi để
A. khai thác nguồn tài nguyên.
B. phát triển du lịch nội địa.
C. thu hút đầu tư nước ngoài.
D. mở rộng diện tích lâm sản.
Hạn chế lớn nhất đối với các mặt hàng xuất khẩu là
A. lợi nhuận ít do giá thành rẻ.
B. tỉ trọng hàng gia công lớn.
C. số lượng sản phẩm chưa nhiều.
D. chất lượng sản phẩm chưa cao.
Chuyển biến cơ bản của ngoại thương về mặt quy mô xuất khẩu là
A. thị trường xuất khẩu ngày càng mở rộng.
B. có nhiều mặt hàng xuất khẩu quan trọng.
C. tổng kim ngạch xuất khẩu tăng liên tục.
D. nhiều bạn hàng lớn như Hoa Kì và Đức.
Hoạt động du lịch có tiềm năng nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A. mạo hiểm.
B. nghỉ dưỡng.
C. sinh thái.
D. văn hóa.
Du lịch biển Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển hơn Bắc Trung Bộ do
A. có nhiều bãi tắm đẹp.
B. dân cư kinh nghiệm.
C. nguồn đầu tư rất lớn.
D. vị trí địa lí thuận lợi.
Kim ngạch nhập khẩu tăng lên khá mạnh không phải là sự phản ánh điều nào sau đây?
A. Sự phục hồi, phát triển của sản xuất.
B. Việc đáp ứng yêu cầu xuất khẩu.
C. Nhu cầu tiêu dùng ngày càng tăng.
D. Người dân dùng hàng ngoại xa xỉ.
Sự phân hóa lãnh thổ du lịch nước ta phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?
A. Tiềm năng du lịch ở các vùng xa.
B. Số lượng du khách đến tham quan.
C. Chất lượng đội ngũ trong ngành.
D. Vị trí địa lí và tài nguyên du lịch.
Tài nguyên du lịch nhân văn bao gồm có
A. Di tích, lễ hội.
B. Di tích, khí hậu.
C. Lễ hội, địa hình.
D. Địa hình, di tích.
Vùng nào ở nước ta ngành nội thương còn kém phát triển?
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
C. Đông Nam Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Các trung tâm du lịch quốc gia của nước ta là
A. Thành phố Hồ Chí Minh, Đà Lạt, Hà Nội, Vinh.
B. Hà Nội, Huế, Đà Nẵng, Thành phố Hồ Chí Minh.
C. Hà Nội, Hạ Long, Nha Trang, Đà Lạt, Vũng Tàu.
D. Nha Trang, Đà Nẵng, Cần Thơ, Hà Nội, Đà Lạt.
Tài nguyên du lịch nào sau đây ở nước ta thuộc về nhóm tài nguyên du lịch tự nhiên?
A. Vịnh Hạ Long.
B. Phố cổ Hội An.
C. Thánh địa Mỹ Sơn.
D. Chùa Bái Đính.
Hồ tự nhiên nào sau đây trở thành điểm tham quan du lịch nổi tiếng ở nước ta hiện nay?
A. Hòa Bình.
B. Dầu Tiếng.
C. Ba Bể.
D. Thác Bà.