Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Khoảng nghịch biến của hàm số y=13x3-x2-3x+53 là:
A. -∞;-1
B. -1;3
C. 3;+∞
D. -∞;-1∪3;+∞
Biết rằng 2x−2−x=4. Tính giá trị của biểu thức T=8x−2−3x−44x+4−x.
A. T = 4
B. T = 9
C. T=409
D. T = 18
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x2+y2+z2+2x−4y−4z=0 và mặt phẳng P:x−2y+2z=0.. Viết phương trình mặt phẳng (Q), biết mặt phẳng (Q) song song với mặt phẳng (P) và tiếp xúc với mặt cầu (S).
A. x−2y+2z−3=0
B. x−2y+2z−8=0x−2y+2z+10=0
C. x−2y+2z−9=0
D. x−2y+2z−6=0
Cho hàm số fx=ln2x3−6x. Gọi S là tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình f'x=0. Tìm S.
A. 1
B. 2
C. -1
D. 0
Cho hình lăng trụ đứng có đáy là một hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 2a. Tính diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ đó.
A. 18πa2
B. 16πa2
C. 16πa3
D. 6πa2
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị C:y=13x3−x và tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ bằng 2.
A. 12
B. 36
C. 8
D. 163
Cho fx=12x+1. Hàm số nào sau đây không phải là nguyên hàm của fx?
A. Fx=12ln2x+1+2
B. Fx=14ln4x+2+2
C. Fx=12ln4x+2+2
D. Fx=12ln4x+2+2
Tìm tập nghiệm của bất phương trình logeπx2−3x<logeπx+5.
A. −5;3
B. −5;−1∪5;+∞
C. −5;0∪3;+∞
D. −1;3
Cho phương trình 9x−2m+13x+m−3=0. Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1,x2 sao cho x1+x2=2.
A. m = 1
B. m=12
C. m = 12
D. m=32
Cho P=x12+y1221+2xy+xy−1 Biểu thức rút gọn của P là
A. x
B. y
C. x+y
D. x-y
Tìm tập xác định D của hàm số y=x−10+log24−x2.
A. D=−2;2
B. D=−∞;−2∪2;+∞
C. D=−2;2
D. D=−2;1∪1;2
Tìm số phức liên hợp của số phức z=1−i21+i.
A. 1+i
B. 2+2i
C. 2-2i
D. 2-i
Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A′B′C′D′ có đáy là hình vuông cạnh bằng 4cm, đường chéo AB′ của mặt bên (ABB′A′) có độ dài bằng 5cm. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABCD.A′B′C′D′.
A. 48cm3
B. 24cm3
C. 16cm3
D. 32cm3
Tính tích phân ∫π2018πcos2xdx.
A. 0
B. 2017π2
C. 1009π
D. 2017π
Tính đạo hàm của hàm số y=ecos2x.
A. y'=sin2x.ecos2x
B. y'=-2sinx.ecos2x
C. y'=-sin2x.ecos2x
D. y'=2sinx.ecos2x
Cho cấp số nhân un có tổng n số hạng đầu tiên là Sn=5n−1,n=1,2,3... Tìm số hạng đầu u1 và công bội q của cấp số nhân đó.
A. u1=5,q=6
B. u1=4,q=5
C. u1=5,q=4
D. u1=6,q=5
Giải phương trình log12x2−2=−1. Tổng các nghiệm của phương trình là
C. -2
D. 4
Cho hàm số y=1−xx+2. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng −∞;−2 và −2;+∞.
B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y=−1.
C. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng −∞;−2 và −2;+∞.
D. Hàm số không có cực trị
Cho dãy số un được xác định như sau:
u1>0un+1=unun2+33un2+1
Tùy thuộc vào giá trị của u1, tìm khẳng định ĐÚNG khi nói về tính tăng, giảm và bị chặn của dãy un?
A. Với mọi u1>0 thì dãy un luôn bị chặn
B. Nếu u1<1 thì dãy un giảm
C. Nếu u1>1 thì dãy un tăng
D. Nếu u1=1 thì dãy un là tăng
Cho hàm số fx=2x+1−1xkhi x≠0m2+2m+1khi x=0. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số liên tục tại x=0.
A. m = 0 hoặc m = 1
B. m = 1
C. m = 0 hoặc m = 2
D. m = 2
Trong các số phức z thỏa mãn z−2−3i=2, gọi z0 là số phức có môđun nhỏ nhất. Khi đó z0 bằng
A. z0=15−413
B. z0=18−413
C. z0=24−13
D. z0=17−413
Với một tấm bìa hình vuông, người ta cắt bỏ ở mỗi góc tấm bìa một hình vuông cạnh 12cm rồi gấp lại thành một hình hộp chữ nhật không có nắp. Khi dung tích của cái hộp đó là 4800cm3, tính độ dài cạnh của tấm bìa
A. 42 cm
B. 36 cm
C. 44 cm
D. 38 cm
Cho tứ diện S.ABC có SA = AB = AC = a và AS; AB; AC vuông góc nhau từng đôi một. Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
A. S=πa22
B. S=3πa22
C. S=3πa24
D. S=3πa2
Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' cạnh bên AA = 2, đáy là tam giác vuông cân ABC đỉnh A, canh huyền BC=a2. Tính thể tích của hình trụ tròn xoay có dáy là hai đường tròn tâm A, bán kính AB và đường tròn tâm A’, bán kính A’B’.
A. V=π
B. V=2π
C. V=3π
D. V=4π
Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác đều cạnh a và SA vuông góc với đáy. Góc tạo bởi SB và mặt phẳng (ABC) bằng 60o. Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC)
A. a155
B. a153
C. 3a5
D. 5a3
Hình chóp tam giác đều có đường cao bằng h, các mặt bên hợp với đáy một góc 45o. Tính diện tích đáy
A. S=h23
B. S=3h23
C. S=334h2
D. S=934h2
Cho lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Mặt phẳng C'BD hợp với đáy góc 45o. Tính thể tích lăng trụ
A. V=a3
B. V=a32
C. V=a324
D. V=a322
Cho số phức z có phần thực dương thỏa mãn z=5 và z-2+3i=4. Tính P=13z+1z-2
A. 898
B. 889
C. 998
D. 888
Cho z1=1-3i;z2=2+i;z3=3-4i. Tính z1z2z3+z22z3
A. 20 - 35i
B. 20 + 35i
C. -20 + 35i
D. -20 - 35i
Cho hình bình hành ABCD. Ba đỉnh A, B, C biểu diễn các số phức a = 2 - 2i; b = -1 + i và c = 5 + ki với k∈R. Tìm k để ABCD là hình chữ nhật
A. k = 5
B. k = 6
C. k = 7
D. k = 8
Tìm m để số phức z=1+1+mi+1+mi2 là số thuần ảo
A. m=±3
B. m=±2
C. m=±5
D. m=±1
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đường cong C:y=x3-3x+2 và P:y=2x+2. Thể tích của khối tròn xoay nhận được khi cho (H) quay quanh trục Ox có dạng V=πab+2018c+2019d. Hỏi mệnh đề nào trong các mệnh đề sau là sai?
A. abcd = 0
B. 9a - b - c - d = 1
C. a+b+2c+3d=39
D. b+da+c+1=8
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x2 và y=x. Tính giá trị của biểu thức 3S3S-22018
B. -1
C. 0
D. 32018
Thời gian và vận tốc của một vật khi nó đang trược xuống mặt phẳng nghiêng được xác định bởi công thức ∫220-3vdv (giây). Chọn gốc thời gian là lúc vật bắt đầu chuyển động. Hãy tìm phương trình vận tốc
A. 203-203-3t2
B. 203+203-3t2
C. 203-203-3t2 hoặc 203+203-3t2
D. 4+4e-3t2
Cho số thực a bất kì và giả sử f là môt hàm liên tục. Hỏi mệnh đề nào sau đây đúng?
A. ∫0afxx-adx=∫0a∫0xftdtdx
B. ∫0afxa-xdx=∫0a∫0xftdtdx
C. ∫0afxx-2adx=∫0a∫0xftdtdx
D. ∫0afx2a-xdx=∫0a∫0xftdtdx
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [ 0;1 ]. Hỏi mệnh đề nào sau đây đúng?
A. ∫0πxfsinxdx=π∫0πfsinxdx
B. ∫0πxfsinxdx=2π∫0πfsinxdx
C. ∫0πxfsinxdx=π2∫0πfsinxdx
D. ∫0πxfsinxdx=π2∫0πfsinxdx
Cho biết với mỗi u≥0 phương trình t3+ut-8=0có nghiệm dương duy nhất f(u). Hãy tính ∫07f2udu
A. 312
B. 332
C. 352
D. 372
Cho hai điểm A2;4;-1và B5;0;7. Chọn phát biểu sai:
A. Phương trình tham số của đường thẳng AB là:
B.Phương trình tham số của tia AB là:
C. Phương trình tham số của đoạn thẳng AB là:
D. Cả 3 phát biểu đều sai. Phương trình tham số của đoạn thẳng AB là:
Trong không gian Oxyz, cho d:x2=y4=z+31, điểm A3;2;1, phương trình đường thẳng ∆ đi qua A cắt vuông góc với đường thẳng (d) là:
Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' biết A1;0;1;B2;1;2; D1;-1;1;C'4;5;-5.Tọa độ các đỉnh còn lại của hình hộp là:
A. A'3;5;-6;B'4;6;-5; C2;0;2;D'3;4;-6
B. A'3;-5;-6;B'-4;6;-5; C2;0;-2;D'3;4;-6
C.A'3;5;-6;B'-4;6;-5; C2;0;2;D'3;-4;-6
D. A'3;5;-6; B'-4;6;-5; C2;0;-2;D'3;4;-6