Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=x34-x2
A. ∫f(x)dx=-13x2+84-x2+C
B. ∫f(x)dx=13x2+84-x2+C
C. ∫f(x)dx=-134-x2+C
D. ∫f(x)dx=-23x2+84-x2+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=x3x2+2
A. ∫f(x)dx=133x2+2+C
B. ∫f(x)dx=-133x2+2+C
C. ∫f(x)dx=63x2+2+C
D. ∫f(x)dx=233x2+2+C
Biết ∫f(u) du = F(u) + C. Tìm khẳng định đúng?
A. ∫f5x+2dx=5Fx+2+C
B. ∫f5x+2dx=F5x+2+C
C. ∫f5x+2dx=15F5x+2+C
D. ∫f5x+2dx=5F5x+2+C
Cho Fx=∫lnxx1−lnxdx, biết F(e)=3, tìm F(x)=?
A. Fx=−21−lnx+231−lnx1−lnx+3
B. Fx=−1−lnx+131−lnx1−lnx+3
C. Fx=−21−lnx−231−lnx1−lnx+3
D. Fx=21−lnx−231−lnx1−lnx+3
Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số fx=−1cos2x thỏa mãn F(0) = 1. Tìm F(x)
A. Fx=tanx−1
B. Fx=-tanx
C. Fx=tanx+1
D. Fx=-tanx+1
Cho hàm sau y=f(x) thỏa mãn f2=−419 và f'x=x3f2x ∀x∈R. Giá trị của f(1) bằng:
A. −23
B. −12
C. -1
D. −32
Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm số fx=ax+bx2(x≠0) biết rằng F−1=1;F1=4;f1=0
A. Fx=3x24+32x+74
B. Fx=3x24−32x−74
C. Fx=3x22+34x−74
D. Fx=3x22−34x−12
Cho hàm số f(x) xác định trên R\{-1;1} và thỏa mãn f'x=1x2−1. Biết f−3+f3=0 và f−12+f12=2. Tính T=f−2+f0+f5
A. 12ln2−1
B. ln2+1
C. 12ln2+1
D. ln2-1
Cho hàm số f(x) xác định và liên tục trên R và thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau fx>0;f'x=x.fxx2+1;∀x∈R và f(0)=e. Giá trị của f3 bằng:
A. e−1
B. e2
C. e
D. e-2
Một vận động viên đua xe F1 đang chạy với vận tốc 10 m/s thì anh ta tăng tốc với gia tốc at=6t(m/s2). Trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc tăng tốc. Hỏi quãng đường xe của anh ta đi được trong thời gian 10s kể từ lúc bắt đầu tăng tốc là bao nhiêu?
A. 1100m
B. 100m
C. 1010m
D. 1110m
Cho hàm số f (x) liên tục, f(x)>-1, f(0)=0 và thỏa mãn f'xx2+1=2xfx+1. Tính f3
A. 0
B. 3
C. 7
D. 9
Cho hàm số f(x) thỏa mãn f'(x)[f(x)]2018=x.ex, ∀x∈R và f(1)=1. Hỏi phương trình fx=-1e có bao nhiêu nghiệm?
B. 1
C. 3
D. 2
Biết F(x) là một nguyên hàm trên R của hàm số fx=2017xx2+12018 thỏa mãn F(1)=0. Tìm giá trị nhỏ nhất m của F(x)
A. m=−12
B. m=1−2201722018
C. m=22017+122018
D. m=12
Cho fx=x21−x và∫fxdx=−2∫t2−mdt với t=1−x, giá trị của m bằng?
A. m = 2
B. m = -2
C. m = 1
D. m = -1
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R và thỏa mãn fx>0,∀x∈R. Cho biết f(0)=1 và f'xfx=2−2x. Tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f(x)=m có hai nghiệm thực phân biệt là:
A. 0 < m < e
B. 1 < m < e
C. m > e
D. 0<m≤1
Cho hàm số f(x) thỏa mãn f'x2+fx.f''x=15x4+12x,∀x∈R và f0=f'0=1. Giá trị của f21 bằng:
A. 4
B. 92
C. 8
D. 52
Cho hàm số f(x) xác định trên R\{-2 ;1} thỏa mãn f'x=1x2+x−2; f0=13 và f−3−f3=0. Tính giá trị của biểu thức T=f−4+f−1−f4
A. 13ln2+13
B. ln80+1
C. 13ln45+ln2+1
D. 13ln85+1
Một đám vi trùng tại ngày thứ t có số lượng N (t), biết rằng N't=40001+0,5t và lúc đầu đám vi trùng có 250000 con. Hỏi sau 10 ngày số lượng vi trùng (lấy theo phần nguyên) là bao nhiêu?
A. 264334 con
B. 256334 con
C. 300560 con
D. 614678 con
Giả sử Fx=ax2+bx+cex là một nguyên hàm của hàm số fx=x2ex. Tính tích P = abc
A. -4
C. -5
D. -3
Cho hàm số Fx=x2 là một nguyên hàm của hàm số fxe4x, hàm số f(x) có đạo hàm f’(x). Họ nguyên hàm của hàm số f'xe4x là:
A. −4x2+3x+C
B. −4x2+2x+C
C. 4x2+2x+C
D. −4x2+x+C
Cho hàm số fx=2x+ex. Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) thỏa mãn F0=2019
A. Fx=ex−2019
B. Fx=x2+ex−2018
C. Fx=x2+ex+2017
D. Fx=x2+ex+2018
Cho hàm số y=f(x) có f'x=1x+1. Biết rằng f(0)=2018. Giá trị của biểu thức f(3)-f(1) bằng:
A. ln2
B. 2ln4
C. ln3
D. 2ln2
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=xx2-m. Số giá trị của tham số m để F2=73 và F5=143 là
A. 3
B. 4
C. 1
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) = |1+x| - |1-x| trên tập R và thỏa mãn F1=3;F−1=2;F−2=4. Tính tổng T=F0+F2+F−3
A. 8
B. 12
C. 14
D. 10
Cho hàm số fx=1sin2x. Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) và đồ thị hàm số y=F(x) đi qua Mπ3;0 thì là:
A. Fx=13−cotx
B. Fx=3−cotx
C. Fx=32−cotx
D. Fx=−cotx+C
Cho I=∫dx2x−1+4=2x−1−ln2x−1+4n+C ở đó n∈N*. Giá trị biểu thức S=sinnπ8 là:
A. 12
B. 0
D. -1
Tìm hàm số F(x) biết F'x=3x2+2x−1 và đồ thị hàm số y=F(x) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2. Tổng các hệ số của F(x) là:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = 2sinx.cos2x là:
A. −13cos3x+cosx+C
B. 13cos3x+cosx+C
C. 13cos3x−cosx+C
D. −cos3x+cosx+C
Họ nguyên hàm của hàm số ∫2x+32x2−x−1dx là
A. 23ln2x+1+53lnx−1+C
B. −23ln2x+1+53lnx−1+C
C. 23ln2x+1−53lnx−1+C
D. −13ln2x+1+53lnx−1+C
Cho I=∫sinxdx, nếu đặt u=x
A. I=∫2usinudu
B. I=∫usinudu
C. I=∫2sinudu
D. I=∫sinudu
Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = sin2x là:
A. 2cos2x+C
B. -2cos2x+C
C. -12cos2x+C
D. 12cos2x+C
Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = 2x+sin2x là:
A. x2−12cos2x+C
B. x2+12cos2x+C
C. x2−2xcos2x+C
D. x2+2xcos2x+C
Tìm họ nguyên hàm của hàm số: fx=e2018x
A. ∫fxdx=e2018x+C
B. ∫fxdx=12018e2018x+C
C. ∫fxdx=2018e2018x+C
D. ∫fxdx=e2018x.ln2018+C
Tìm họ nguyên hàm của hàm số fx=52x
A. ∫52xdx=2.52xln5+C
B. ∫52xdx=52x2ln5+C
C. ∫52xdx=2.52x.ln5+C
D. ∫52xdx=25x+1x+1+C
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số fx=sinx+2x là
A. cosx+2lnx+C
B. cosx−2x2+C
C. −cosx+2lnx+C
D. −cosx+2lnx+C
Nguyên hàm của hàm số fx=1x là:
A. ∫1xdx=lnx
B. ∫1xdx=lnx+C
C. ∫1xdx=lnx+C
D. ∫1xdx=−1x2+C
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và thỏa mãn ∫fxdx=4x3−3x2+2x+C. Hàm số f(x) là hàm số nào trong các hàm số sau?
A. fx=12x2−6x+2+C
B. fx=12x2−6x+2
C. fx=x4−x3+x2+Cx
D. fx=x4−x3+x2+Cx+C'
Hàm số nào không là nguyên hàm của hàm số : y=3x4 ?
A. y=12x3
B. y=3x55−1
C. y=3x5+15
D. y=3x55−35
Nếu ∫fxdx=x33+ex+C thì f(x) bằng:
A. x412+ex
B. x43+ex
C. 3x2+ex
D. x2+ex
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = sinx.cos2x
A. ∫fxdx=−2cos3x3+cosx+C
B. ∫fxdx=16cos3x+12sinx+C
C. ∫fxdx=16cos3x−12sinx+C
D. ∫fxdx=cos3x3+cosx+C