Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Tìm a biết I=∫-12exdx2+ex=lnae+e3ae+b với a, b là các số nguyên dương
A. a = 1
B. a = -13
C. a = 2
D. a = -2
Tính tích phân I=∫2233xx2-3dx ta được
A. I=π
B. I=π6
C. I=π3
D. I=π2
Nếu ∫0m(2x-1)dx = 2 thì m có giá trị bằng
A. m=1m=-2
B. m=1m=2
C. m=-1m=2
D. m=-1m=-2
Tích phân I=∫011x2-x-2dx có giá trị bằng:
A. 2ln23
B. -2ln23
C. -2ln2
D. 2ln2
Tích phân I=∫π3π2dxsinx có giá trị bằng
A. 12ln13
B. 2ln3
C. ln3
D. 2ln13
Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào có tích phân trên đoạn 0;π đạt giá trị bằng 0
A. f(x) = cos3x
B. f(x) = sin3x
C. f(x) = cosx4+π2
D. f(x) = sinx4+π2
Tính tích phân I=∫ln2ln5e2xex-1dx bằng phương pháp đổi biến số u=ex-1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. I=u33+u|12
B. I=43u3+u|12
C. I=13u33+u|12
D. I=2u33+u|12
Cho tích phân I=∫0π2sinx8+cosxdx. Đặt u=8+cosx thì kết quả nào sau đây là đúng?
A. I=2∫89udu
B. I=12∫89udu
C. I=2∫98udu
D. I=∫89udu
Tính tích phân I=∫0πcos3xsinxdx
A. I=-14π4
B. I=-π4
C. I=0
D. I=-14
Biết rằng I=∫01xx2+1dx=lna với a∈R. Khi đó giá trị của a bằng:
A. a = 2
B. a=12
C. a=2
D. a = 4
Cho πm- ∫0π2 xcosxdx = 1. Khi đó giá trị 9m2-6 bằng
A. 3
B. 30
C. -3
D. -30
Cho F(x)=x2 là nguyên hàm của hàm số fxe2x và f(x) là hàm số thỏa mãn điều kiện f(0)=-1, f(1)=0. Tính tích phân I=∫01f'(x)e2xdx
A. I = 0
B. I = -1
C. I = 1
D. I = 2
Đổi biến u = lnx thì tích phân I=∫1e1-lnxx2dx thành
A. I=∫101-udu
B. I=∫011-ue-udu
C. I=∫101-ue-udu
D. I=∫101-ue2udu
Nếu tích phân I=∫0π6sinnxcosxdx, đặt t=sinx thì tích phân đã cho có dạng:
A. I=∫012tndt
B. I=∫01tndt
C. I=∫120tndt
D. I=∫012tn+1dt
Cho F(x) là nguyên hàm của f(x). Phát biểu nào sau đây đúng
A. ∫abfxdx=Fb−a
B. ∫abfxdx=Fb−Fa+C
C. ∫abfxdx=Fb+Fa
D. ∫abfxdx=Fb−Fa
Tính ∫01f(x)dx, biết F(x) là nguyên hàm của f(x) và F(1)=2, F(0)=1
A. 12
B. -12
C. 1
D. -1
Cho tích phân I=∫0πx2cosxdx và u=x2;dv=cosxdx. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. I=x2sinx|0π-∫0πxsinxdx
B. I=x2sinx|0π+2∫0πxsinxdx
C. I=-x2sinx|0π-2∫0πxsinxdx
D. I=x2sinx|0π-2∫0πxsinxdx
Cho f(x), g(x) là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên đoạn [0;1] và thỏa mãn điều kiện ∫01g(x).f'(x)dx=1, ∫01g'(x).f(x)dx=2. Tính tích phân I=∫01f(x).g(x)'dx?
A. I = 2
B. I = 1
C. I = 3
D. I = -1
Để tính I=∫0π2x2cosxdx theo phương pháp tích phân từng phần, ta đặt:
A. u=xdv=xcosxdx
B. u=x2dv=cosxdx
C. u=cosxdv=x2dx
D. u=x2cosxdv=dx
Cho tích phân I=∫ab f(x).g'(x)dx, nếu đặt u=f(x)dv=g'(x)dx thì
A. I=fx.g'x|ab-∫abf'(x).g(x)dx
B. I=fx.gx|ab-∫abf(x).g(x)dx
C. I=fx.gx|ab-∫abf'(x).g(x)dx
D. I=fx.g'x|ab-∫abf(x).g'(x)dx
Cho ∫04f(x)dx=-1, tính I=∫01f(4x)dx
A. I=-12
B. I=-14
C. I=14
D. I=2
Cho hàm số y = f (x) liên tục trên [a;b]. Giả sử hàm số u = u(x) có đạo hàm liên tục trên [a;b] và u(x)=α;β∀x∈a;b hơn nữa f(u) liên tục trên đoạn [a;b]. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. ∫abfuxu'xdx=∫u(a)u(b)fudu
B. ∫abfuxu'xdx=∫abfudu
C. ∫u(a)u(b)fuxu'xdx=∫abfudu
D. ∫abfuxu'xdx=∫abfudu
Hàm số y = f (x) có nguyên hàm trên (a;b) đồng thời thỏa mãn f(a)=f(b). Lựa chọn phương án đúng:
A. ∫abf'(x)ef(x)dx=0
B. ∫abf'(x)ef(x)dx=1
C. ∫abf'(x)ef(x)dx=-1
D. ∫abf'(x)ef(x)dx=2
Tích phân I=∫25dxx có giá trị bằng:
A. 3ln3
B. 133ln3
C. ln52
D. ln25
Tích phân ∫13exdx bằng:
A. e-2
B. e3-e
C. e-e3
D. e2
Cho số thực a thỏa mãn ∫-a1ex+1dx=e2-1, khi đó a có giá trị bằng
A. 1
B. -1
C. 0
D. 2
Cho I=∫x3x2+5dx, đặt u=x2+5 khi đó viết I theo u và du ta được:
A. ∫u4+5u3du
B. ∫u4−5u3du
C. ∫u2du
D. ∫u4−5u2du
Cho fx=sin2x1−cos2x. Nếu đặt 1−cos2x=t thì:
A. fxdx=−tdt
B. fxdx=2tdt
C. fxdx=−2t2dt
D. fxdx=2t2dt
Nếu t=x2 thì:
A. xfx2dx=ftdt
B. xfx2dx=12ftdt
C. xfx2dx=2ftdt
D. xfx2dx=f2tdt
Cho nguyên hàm ∫2xfx2dx. Nếu đặt t=x2 thì
A. ∫2xfx2dx=∫ftdt
B. ∫2xfx2dx=2∫ftdt
C. ∫2xfx2dx=2t∫ftdt
D. ∫2xfx2dx=2∫tftdt
Cho ∫fxdx=Fx+C. Khi đó ∫f2x−3dx
A. F2x−3+C
B. 12F2x−3+C
C. 12F2x−3+C
D. F2x−3+C
Biến ∫fxdx=2xln3x−1+C với x∈19;+∞. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. ∫f3xdx=2xln9x−1+C
B. ∫f3xdx=6xln3x−1+C
C. ∫f3xdx=6xln9x−1+C
D. ∫f3xdx=3xln9x−1+C
Nếu u(t)=v(x) thì:
A. dt=vxutdx
B. dt=v'xu'tdx
C. dx=vxutdt
D. dx=v'xu'tdt
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R và f0=1,Fx=fx−ex−x là một nguyên hàm của f(x). Họ các nguyên hàm của f(x) là:
A. x+1ex+C
B. x+1ex−x+C
C. x+2ex−x+C
D. x+1ex+x+C
Cho hàm số f(x) liên tục trên R thỏa mãn các điều kiện: f0=22,fx>0,∀x∈R và fx.f'x=2x+11+f2x, ∀x∈R. Khi đó giá trị f(1) bằng:
A. 15
B. 23
C. 24
D. 26
Cho hàm số y=f(x) liên tục, nhận giá trị dương trên 0;+∞ và thỏa mãn f1=1;fx=f'x3x+1 với mọi x > 0. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 2<f5<3
B. 4<f5<5
C. 1<f5<2
D. 3<f5<4
Hàm số nào sau đây không là nguyên hàm của hàm số fx=xx+2x+12?
A. x2+x−1x+1
B. x2−x−1x+1
C. x2+x+1x+1
D. x2x+1
Cho hàm số f(x) thỏa mãn f’(x) = 2-5sinx và f(0) = 10. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. fx=2x+5cosx+5
B. fx=2x+5cosx−3
C. fx=2x−5cosx+10
D. fx=2x−5cosx+15
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=x2+2x-3 thỏa mãn F(0)=4, giá trị của F(1)= ?
A. 73
B. 53
C. 32
D. 72
Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) = 6x+sin3x, biết F0=23
A. Fx=3x2−cos3x3+23
B. Fx=3x2−cos3x3−1
C. Fx=3x2+cos3x3+1
D. Fx=3x2−cos3x3+1