Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Số đỉnh của hình 12 mặt đều là:
A. Ba mươi
B. Hai mươi
C. Mười sáu
D. Mười hai
Hình bát diện đều có số cạnh là:
A. 6
B. 8
C. 12
D. 10
Tổng số cạnh và số đỉnh của bát diện đều bằng bao nhiêu?
A. 18
B. 14
D. 20
Số đỉnh của khối bát diện đều là:
B. 7
C. 8
D. 9
Cho khối đa diện lồi có số đỉnh, số mặt và số cạnh lần lượt là D, M, C. chọn mệnh đề đúng:
A. D - C + M = 2
B. D + C - M = 2
C. D + C + M = 2
D. D - C + M = 0
Khối đa diện đều loại (n;p) thì n là:
A. Số đỉnh mỗi mặt
B. Số đỉnh
C. Số mặt
D. Số cạnh đi qua một đỉnh
Có tất cả bao nhiêu loại khối đa diện đều?
A. 5
B. 4
C. Vô số
D. 3
Đa diện đều loại {5;3} có tên gọi nào dưới đây?
A. Tứ diện đều
B. Bát diện đều
C. Hai mươi mặt đều
D. Mười hai mặt đều
Khối bát diện đều là khối đa diện đều loại
A. {3;3}
B. {3;5}
C. {4;3}
D. {3;4}
Khối mười hai mặt đều là khối đa diện đều loại:
A. {3;5}
B. {3;6}
C. {5;3}
D. {4;4}
Chọn khẳng định đúng:
A. Hai tứ diện đều thì đồng dạng.
B. Hai tứ diện bất kì thì đồng dạng.
C. Hai hình chóp bất kì thì đồng dạng.
D. Hai tứ diện đều thì bằng nhau.
Chọn mệnh đề đúng:
A. Hai hình đồng dạng thì bằng nhau
B. Hai hình bằng nhau thì đồng dạng
C. Hai hình đồng dạng không thể trùng nhau
D. Hai hình bằng nhau không thể đồng dạng
Cho phép vị tự tâm O tỉ số k < 0 lần lượt biến điểm M, N thành M’, N’. Chọn mệnh đề đúng:
A. MN=kM'N'
B. M'N'=kMN
C. M'N'→=−kMN→
D. M'N'=−k.MN
Cho phép vị tự tâm O tỉ số k < 0 lần lượt biến điểm M, N thành điểm M’, N’. Chọn mệnh đề sai:
A. OM'→=kOM→
B. ON'→=kON→
C. M'N'→=kMN→
D. M'N'=k.MN
Cho phép vị tự tâm O tỉ số k≠0 biến điểm M thành điểm M’. Chọn mệnh đề đúng:
A. OM'=kOM
B. OM=kOM'
C. OM'=kOM
D. OM'=−kOM
B. OM→=kOM'→
C. OM'→=−kOM→
D. OM'→=kOM→
Cho bốn hình sau đây. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Khối đa diện A là khối chóp tứ giác
B. Cả 4 khối đa diện A, B, C, D đều là khối đa diện lồi
C. Khối đa diện C là khối đa diện lồi
D. Khối đa diện B là khối đa diện lồi
Trong một hình đa diện lồi, mỗi cạnh là cạnh chung của tất cả bao nhiêu mặt?
A. 4
B. 5
C. 2
Cho tứ diện ABCD có ba mặt ABC, ACD, ADB là ba tam giác bằng nhau và cân tại đỉnh A. Số mặt phẳng đối xứng của tứ diện đó là:
A. 3
B. 6
C. 3 hoặc 6
D. 4
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a. Hình nào dưới đây bằng hình lăng trụ ABC.A'B'C'?
A. AA'D'.BB'C'
B. ABCD.A'B'C'D'
C. C'.CDAB
D. B.ACC'A'
Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D' có đáy là hình thoi. Hình nào sau đây bằng hình chóp B'.ABC?
A. B'.C'D'C
B. D'.A'B'A
C. C'.A'B'D
D. D'.ADC
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a. Hình nào dưới đây bằng hình chóp A'.ABCD?
A. C'.ABC
B. A.BDD'B'
Nếu có phép đối xứng qua mặt phẳng biến hình lập phương ABCD.A'B'C'D' thành hình lập phương MNPQ.M’N’P’Q’ thì
A. AB = MN'
B. AB = MN
C. AB < MN
D. AB = M'P'
Cho khối đa diện mà mỗi đỉnh là đỉnh chung của 3 cạnh. Kí hiệu D là số đỉnh, C là số cạnh. Chọn mệnh đề đúng:
A. 3C = 2D
B. C = D
C. C = 3D
D. 2C = 3D
Cho khối đa diện có các mặt đều là tam giác. Kí hiệu số mặt là M, số cạnh là C. Chọn mệnh đề đúng:
A. 2C = 3M
B. 3C = 2M
C. M = 2C
D. C = 2M
Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với đáy. Hình chóp có bao nhiêu mặt bên là tam giác vuông?
A. 1 mặt
B. 2 mặt
C. 3 mặt
D. 4 mặt
Cho điểm A∈P,B∉P, gọi B’ là ảnh của B qua phép đối xứng qua mặt phẳng (P), A∉BB'. Chọn kết luận đúng:
A. Tam giác ABB' đều
B. Tam giác ABB' vuông
C. Tam giác ABB' cân
D. Tam giác ABB' vuông cân
A. Nếu hai hình H và H’ bằng nhau thì có một phép tịnh tiến biến hình này thành hình kia.
B. Nếu có một phép tịnh tiến biến hình H’ thành H thì chúng bằng nhau.
C. Nếu hai hình H và H’ bằng nhau thì có một phép đồng nhất biến hình này thành hình kia.
D. Nếu hai hình H và H’ bằng nhau thì chúng trùng nhau.
Hai hình chóp tam giác đều có chung đáy là tam giác đều và đỉnh thuộc hai phía khác nhau so với mặt đáy. Hai hình này bằng nhau khi:
A. Chung đỉnh
B. Không bằng nhau
C. Hai đỉnh nằm trên trục đường tròn đáy
D. Hai đỉnh đối xứng nhau qua mặt đáy
Trong các hình dưới đây, hình nào là khối đa diện?
A. Hình a
B. Hình c
C. Hình d
D. Hình b
Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng:
A. Mỗi hình đa diện có ít nhất bốn đỉnh.
B. Mỗi hình đa diện có ít nhất ba đỉnh.
C. Số đỉnh của một hình đa diện lớn hơn hoặc bằng số cạnh của nó.
D. Số mặt của một hình đa diện lớn hơn hoặc bằng số cạnh của nó.
Chọn khẳng định sai
A. Mỗi cạnh của khối đa diện là cạnh chung của đúng 2 mặt của khối đa diện.
B. Hai mặt bất kì của khối đa diện luôn có ít nhất một điểm chung.
C. Mỗi đỉnh của khối đa diện là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt.
D. Mỗi mặt của khối đa diện có ít nhất ba cạnh.
Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng? Số các cạnh của một hình đa diện luôn:
A. Lớn hơn 6
B. Lớn hơn 7
C. Lớn hơn hoặc bằng 7
D. Lớn hơn hoặc bằng 6
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Tồn tại một hình đa diện có số cạnh bằng số đỉnh.
B. Tồn tại một hình đa diện có số cạnh và mặt bằng nhau.
C. Số đỉnh và số mặt của một hình đa diện luôn bằng nhau.
D. Tồn tại hình đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau.
Cho hai hình chóp tam giác đều cạnh đáy bằng a. Cần bổ sung thêm điều kiện gì để hai hình chóp đó bằng nhau?
B. Cạnh bên bằng nhau
C. Khoảng cách 2 đỉnh bằng a
D. Không cần bổ sung điều kiện gì?
Số mặt phẳng đối xứng của hình bát diện đều là:
B. 3
C. 7
Cho các hình sau: hình chóp tam giác đều, hình hộp đứng, hình lăng trụ tam giác đều, hình chóp tứ giác có đáy là hình thoi, hình hộp có đáy là hình thoi. Số hình có mặt phẳng đối xứng là:
C. 3
D. 2
Số mặt phẳng đối xứng của hình hộp chữ nhật (các kích thước khác nhau) là:
C. 4
Số mặt phẳng đối xứng của mặt cầu là:
C. 0
D. Vô số