Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho hình chóp S.ABC có SA=SB=SC=a3,AB=AC=2a,BC=3a. Thể tích khối chóp S.ABC bằng:
A. 5a32
B. 35a32
C. 35a36
D. 5a34
Cho hình chóp S.ABC, đáy là tam giác ABC có AB=BC5,AC=2BC2, hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm O của cạnh AC. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng 2. Mặt phẳng (SBC) hợp với mặt phẳng (ABC) một góc α thay đổi. Biết rằng giá trị nhỏ nhất của thể tích khối chóp S.ABC bằng ab, trong đó a,b∈N*, a là số nguyên tố. Tổng a + b bằng:
A. 6
B. 5
C. 7
D. 4
Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật, AB=2a,AD=a(a>0). M là trung điểm của AB, tam giác SMC vuông tại S, SMC⊥ABCD, SM tạo với đáy góc 60°. Thể tích của khối chóp S.ABCD là:
A. a366
B. a336
C. a363
D. a36
Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên bằng a2. Xét điểm M thay đổi trên mặt phẳng SCD sao cho tổng Q=MA2+MB2+MC2+MD2+MS2 nhỏ nhất. Gọi V1 là thể tích của khối chóp S.ABCD và V2 là thể tích của khối chóp M.ACD. Tỉ số V2V1 bằng:
A. 11140
B. 2235
C. 1170
D. 1135
Khối chóp có đáy là hình bình hành, một cạnh đáy bằng a và các cạnh bên đều bằng a2. Thể tích của khối chóp có giá trị lớn nhất là:
A. 26a3
B. 8a3
C. 263a3
D. 712a3
Cho tứ diện ABCD có AB=a6, tam giác ACD đều, hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng (BCD) trùng với trực tâm H của tam giác BCD, mặt phẳng (ADH) tạo với mặt phẳng (ACD) một góc 45°. Tính thể tích khối tứ diện ABCD.
A. 3a32
B. 27a34
C. 9a34
D. 3a34
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh bằng 2, BAD^=60°,SA=SC và tam giác SBD vuông cân tại S. Gọi E là trung điểm của SC. Mặt phẳng (P) qua AE và cắt hai cạnh SB, SD lần lượt tại M và N. Thể tích lớn nhất V0 của khối đa diện ABCDNEM bằng:
A. V0=239
B. V0=8321
C. V0=237
D. V0=439
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, BC=2AB=2a. Cạnh bên SC vuông góc với đáy, góc giữa SA và đáy bằng 60°. Thể tích khối chóp đó bằng:
A. 3a332
B. a352
C. a336
D. a332
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, AD song song với BC, AD=2BC. Gọi E, F là hai điểm lần lượt nằm trên các cạnh AB và AD sao cho 3ABAE+ADAF=5 (E, F không trùng với A). Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của tỉ số thể tích hai khối chóp S.BCDFE và S.ABCD là:
A. 54
B. 43
C. 1712
D. 76
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 6. Biết rằng các mặt bên của hình chóp có diện tích bằng nhau và một trong các cạnh bên bằng 32. Tính thể tích nhỏ nhất của khối chóp S.ABC
A. 3
B. 22
C. 23
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC. Điểm I thuộc đoạn SA. Biết mặt phẳng (MNI) chia khối chóp S.ABCD thành hai phần, phần chứa đỉnh S có thể tích bằng 725 lần phần còn lại. Tính tỉ số IAIS?
A. 53
B. 23
C. 32
D. 35
Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và có thể tích V=a336. Tìm số r > 0 sao cho tồn tại điểm J nằm trong khối chóp mà khoảng cách từ J đến các mặt bên và mặt đáy đều bằng r?
A. r=a34
B. r=a32
C. r=a33
D. r=a36
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, hình chiếu vuông góc của S trên mặt đáy nằm trong hình vuông ABCD. Biết rằng SA và SC tạo với đáy các góc bằng nhau, góc giữa SB và đáy bằng 45°, góc giữa SD và đáy bằng tanα=13 với . Tính thể tích khối chóp đã cho.
A. a326
C. a3312
D. a3212
Cho hình chóp S.ABC có AB=AC=4,BC=2,SA=43, SAB^=SAC^=30°. Tính thể tích khối chóp S.ABC
A. 8
B. 6
C. 4
D. 12
Cho tứ diện SABC và G là trọng tâm của tứ diện, mặt phẳng quay quanh AG và cắt các cạnh SB, SC tương ứng tại M, N. Giá trị nhỏ nhất của tỉ số VS.AMNVS.ABC là
A. 12
B. 13
C. 38
D. 49
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, cạnh bên SA=SB=SC. Góc giữa mặt phẳng (SAB) và mặt đáy bằng 60°. Biết rằng khoảng cách giữa hai đường thẳng BC và SA bằng a305, khi đó thể tích khối chóp S.ABC bằng:
A. a3312
B. 2a333
C. 2a33
D. a334
Cho hình chóp đều S.ABC, góc giữa mặt bên và mặt phẳng đáy (ABC) bằng 60°, khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC bằng 3a27. Thể tích của khối chóp S.ABC theo a bằng:
B. a3318
C. a3316
D. a3324
Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và CD bằng a3. Thể tích khối chóp S.ABCD là:
A. a333
B. 4a33
C. a33
D. 4a333
Thể tích khối bát diện đều cạnh a bằng:
A. a32
C. a326
D. a323
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có chiều cao bằng h, góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD) bằng α. Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo h và α
A. 3h34tan2α
B. 4h33tan2α
C. 8h33tan2α
D. 4h38tan2α
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có chiều cao h, góc ở đỉnh của mặt bên bằng 60°. Thể tích hình chóp là:
A. 3h22
B. h33
C. 2h33
D. h333
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và mặt bên hợp với đáy một góc 60°. Thể tích khối chóp S.ABC là:
B. a3224
C. a3324
D. a324
Cho hình chóp đều S.ABCD có diện tích đáy là 16cm2, diện tích một mặt bên là 83cm2. Thể tích khối chóp S.ABCD là:
A. 3223cm3
B. 32133cm3
C. 32113cm3
D. 4cm3
Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có thể tích bằng V. gọi M là trung điểm cạnh BB’, điểm N thuộc cạnh CC’ sao cho CN=2C'N. Tính thể tích khối chóp A.BCNM theo V
A. VA.BCNM=7V12
B. VA.BCNM=7V18
C. VA.BCNM=V3
D. VA.BCNM=5V18
Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A1B1C1 có tất cả các cạnh bằng a. Gọi M là trung diểm của AA1. Thể tích khối chóp M.BCA1 là:
B. a3324
D. a338
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Mặt phẳng (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Đường thẳng SC tạo với đáy góc 45°. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và AD. Thể tích của khối chóp S.MCDN là:
A. 5a3212
B. 5a326
C. 5a328
D. 5a3224
Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB, AC, AD đôi một vuông góc với nhau, AB=6a,AC=7a,AD=4a. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CD, DB. Thể tích V của tứ diện AMNP là:
A. V=7a32
B. V=14a3
C. V=28a33
D. V=7a3
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC vuông tại A và SB vuông góc với đáy. Biết SB = a, SC hợp với (SAB) một góc 30° và (SAC) hợp với đáy (ABC) một góc 60°. Thể tích của khối chóp là:
A. a3327
B. a339
C. a327
D. a39
Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, chiều cao bằng a22. Thể tích khối chóp đã cho bằng:
A. a334
B. a323
C. a322
D. a326
Cho khối lập phương có thể tích bằng 27, diện tích toàn phần của khối lập phương đã cho bằng:
A. 75
B. 36
C. 18
D. 54
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại A. AB=a;AC=a3;AA'=2a. Thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ là:
A. a33
B. a333
D. 2a333
Cho khối lăng trụ tam giác có thể tích V. Trên đáy A’B’C’ lấy điểm M bất kì. Thể tích khối chóp M.ABC tính theo V bằng:
A. V2
B. 2V3
C. V3
D. 3V4
Khối hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là a, 2a, 3a có thể tích bằng:
A. 3a325
B. 6a3
C. 2a3
D. 6a2
Thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là 1, 2, 3 bằng:
A. 2
B. 3
C. 1
D. 6
Khối lăng trụ đáy là hình chữ nhật có hai kích thước lần lượt là 2a, 3a, chiều cao khối lăng trụ là 5a. Tính thể tích khối lăng trụ:
A. 30a3
B. 10a3
C. 30a2
D. 10a2
Cho tứ diện ABCD có G là điểm thỏa mãn GA→+GB→+GC→+GD→=0→. Mặt phẳng thay đổi chứ BG và cắt AC, AD lần lượt tại M và N. Giá trị nhỏ nhất của tỉ số VABMNVABCD là:
A. 38
B. 49
C. 12
D. 59
Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 8. Ở bốn đỉnh tứ diện, người ta cắt đi các tứ diện đều bằng nhau có cạnh bằng x, biết khối đa diện tạo thành sau khi cắt có thể tích bằng 34 thể tích tứ diện ABCD. Giá trị của x là:
A. 323
B. 343
C. 22
D. 243
Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có độ dài tất cả các cạnh bằng a và hình chiếu vuông góc của đỉnh C trên (ABB’A’) là tâm của hình bình hành ABB’A’. Thể tích của khối lăng trụ là:
A. a34
B. a322
C. a324
D. a32
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD) và SMSA=k. Điểm M thuộc cạnh SA sao cho . Xác định k sao cho mặt phẳng (BMC) chia khối chóp S.ABCD thành hai phần có thể tích bằng nhau.
A. k=−1+32
B. k=−1+52
C. k=−1+22
D. k=−1+54
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60°. Tính thể tích khối chóp S.ABC?
A. V=5a3312
B. V=a3312
C. V=a3512
D. V=a3310