Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Bất phương trình 2−3x>2+3x+2 có tập nghiệm là:
A. −1;+∞
B. −∞;−1
C. 2;+∞
D. −∞;−2
Tìm tập nghiệm của bất phương trình 7x≥10-3x.
A. 1;+∞
B. −∞;1
C. −∞;103
D. 103;+∞
Nghiệm của bất phương trình ex+e−x<52 là
A. x<−ln2 hoặc x>ln2
B. −ln2<x<ln2
C. x<12 hoặc x>2
D. 12<x<2
Tập hợp nghiệm của bất phương trình log13x2−2x+1<log13x−1 là
A. (1;2)
B. 1;+∞
D. 3;+∞
Tập nghiệm của bất phương trình logx2+25>log10x là
A. R\5
B. 0;5∪5;+∞
C. R
D. 0;+∞
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log12x−3≥log124
A. S = (3;7]
B. S = [3;7]
C. S=−∞;7
D. S=7;+∞
Số nguyên nhỏ nhất thỏa mãn log25x−3>5 là
A. 6
B. 8
C. 1
D. 0
Tập nghiệm của bất phương trình log0,5x>log0,52 là
B. −∞;2
D. (0;2)
Tập nghiệm của bất phương trình log122x−1>−1 là
A. 12;32
B. 0;32
C. 32;+∞
D. 12;34
Giải bất phương trình log13x+9500>−1000
A. x < 0
B. x>−9500
C. x > 0
D. −31000<x<0
Nghiệm của bất phương trình log12x−3≥2
A. 3≤x≤134
B. 3<x≤134
C. x≤134
D. x≥134
Giải bất phương trình log23x−1≥3
A. x≥3
B. 13<x<3
C. x<3
D. x≥103
Tập nghiệm của bất phương trình log3x≤0 là
A. −∞;1
B. −1;1
C. 0;1
D. −1;1\0
Cho hàm số y=3x+ln3. Chọn mệnh đề đúng:
A. y'=yln3-ln23
B. y'.ln3=y+ln3
C. y'=y-ln23
D. y'=y-ln3
Tập nghiệm của bất phương trình 251x≤252017
A. −∞;12017\0
B. 0;12017
C. −12017;0
D. R\0
Tập nghiệm của bất phương trình 2x2>13 là
A. −∞;log213
B. log213;+∞
C. −∞;log213∪log213;+∞
D. R
Các giá trị của x thỏa mãn 234x≤322−x là:
A. x≤23
B. x≥−103
C. x≥−23
D. x≤25
Nghiệm của bất phương trình 121x≥124 là
A. x≥14
B. x>14
C. x≤14
D. x≥14 hoặc x < 0
Tính đạo hàm của hàm số y=xx với x > 0.
A. y'=x.xx-1
B. y'=lnx+1xx
C. y'=xxlnx
D. y'=xxlnx
Bất phương trình 2x2−2x≤23 có tập nghiệm là
A. [-2;1]
B. (2;5)
C. [-1;3]
D. −∞;1∪3;+∞
Tập nghiệm của bất phương trình 2x+2<14x là
A. −23;+∞
B. −∞;0
C. −∞;−23
D. −∞;−23
Tính đạo hàm của hàm số y=e2x
A. y'=e2x22x
B. y'=ex2x
C. y'=e2x2x
D. y'=2x.e2x
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 2x−1>1161x
A. 0;+∞
B. −∞;+∞
C. −∞;−1
D. −∞;0
Tìm tập nghiệm của bất phương trình 12x≥2
A. −∞;−1
B. −1;+∞
D. −1;+∞
Tập nghiệm của bất phương trình 2x2−2x≤8
A. −2;4
B. −∞;−1∪3;+∞
C. −3;1
D. −1;3
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 5x+1−15>0
A. S=1;+∞
B. S=-1;+∞
C. S=−2;+∞
D. S=−∞;−2
Hàm số y=2lnx+x2 có đạo hàm là:
A. 1x+2x2lnx+x2
B. 1x+2x2lnx+x2.ln2
C. 2lnx+x2ln2
D. 1x+2x2lnx+x2ln2
Tính đạo hàm của hàm số y=f(x)=xπ.πx tại điểm x = 1.
A. f'(1)=π
B. f'1=π2+lnπ
C. f'1=π2+πlnπ
D. f'1=1
Tìm tập xác định D của hàm số y=1-3x2-5x+6
A. D=2;3
B. D=(-∞;2]∪[3;+∞)
C. D=1;6
D. D=(2;3)
Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A. y=3x
B. y=12x
C. y=2x+52
D. y=13x
Đồ thị sau là đồ thị hàm số nào?
A. y=13x
B. y=2x
C. y=3x3
D. y=13-x
Chọn mệnh đề đúng:
A. Hàm số y=5-x đồng biến trên R
B. Hàm số y=π4-x nghịch biến trên R
C. Hàm số y=π5-x đồng biến trên R
D. Hàm số y=a-x 0<a≠1 luôn nghịch biến trên R
Cho hàm số y=-log2x có đồ thị (C). Hàm số nào sau đây có đồ thị đối xứng (C) qua đường thẳng y = x.
A. y=2x
B. y=21x
C. y=2-x
D. y=2x2
Tìm tập xác định D của hàm số y=log2-32-2x
A. D=-∞;1
B. D=[1;+∞)
C. D=(-∞;1]
D. D=1;+∞
Cho a>0, a≠1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Tập xác định của hàm số y=ax là (0;+∞)
B. Tập giá trị của hàm số y=logax là tập R
C. Tập giá trị của hàm số y=ax là tập R
D. Tập xác định của hàm số y=logax là tập R
A. Đồ thị hàm số y=13x đối xứng với đồ thị hàm số y=-13x qua trục tung.
B. Đồ thị hàm số y=13x đối xứng với đồ thị hàm số y=-13x qua trục hoành.
C. Đồ thị hàm số y=13x đối xứng với đồ thị hàm số y=-13x qua đường thẳng y = x.
D. Đồ thị hàm số y=13x đối xứng với đồ thị hàm số y=-13x tại điểm (1;0)
Tính đạo hàm của hàm số y=6x
A. y'=6xln6
B. y'=6xln6
C. y'=6x
D. y=x.6-1
Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên tập R?
A. y=πx
B. y=13x
C. y=3x
D. y=3x
A. Đồ thị hàm số y=2x trùng với đồ thị hàm số y=12-x
B. Đồ thị hàm số y=2x trùng với đồ thị hàm số y=2-x
C. Đồ thị hàm số y=2x đối xứng với đồ thị hàm số y=12-x qua trục hoành
D. Đồ thị hàm số y=2x đối xứng với đồ thị hàm số y=12-x qua trục tung
A. Hàm số y=a-x 0<a≠1 đồng biến nếu a > 1
B. Hàm số y=a-x 0<a≠1 nghịch biến nến 0 < a < 1
C. Hàm số y=a-x 0<a≠1 đồng biến nếu 0<a<1