Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho đường thẳng d:x=−ty=1−tz=tt∈R. Điểm nào trong các điểm dưới đây thuộc đường thẳng d?
A. −1;−1;1
B. −1;1;1
C. 0;1;1
D. 0;1;0
Đường thẳng đi qua điểm −x0;−y0;−z0 và có VTCP −a;−b;−c có phương trình:
A. x−x0a=y−y0b=z−z0c
B. x−x0−a=y−y0−b=z−z0−c
C. x+x0a=y+y0b=z+z0c
D. x+x0a=y+y0-b=z+z0c
Đường thẳng x−x0a=y−y0b=z−z0c đi qua điểm
A. a;b;c
B. a;-b;c
C. x0;y0;z0
D. -x0;-y0;-z0
Đường thẳng x−x0a=y−y0b=z−z0c có một VTCP là:
Phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua Mx0;y0;z0 và có VTCP u→=a;b;c là:
A. x−ax0=y−by0=z−cz0
B. x−x0x0=y−y0y0=z−z0z0
C. x−x0a=y−y0b=z−z0c
D. d:x=x0+aty=y0+btz=z0+ct t∈R
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm Mx0;y0;z0 và có VTCP u→=a;b;c là:
A. d:x=x0+aty=y0+btz=z0+ct t∈Z
B. d:x=x0+aty=y0+btz=z0+ct t∈R
C. d:x=a+x0ty=b+y0tz=c+z0t t∈R
D. d:x=a+x0ty=b+y0tz=c+z0t t∈Z
Cho hàm số y=x4−2mx2+m C. Tìm m để đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị tạo thành tam giác có bán kính đường tròn nội tiếp bằng 1
A. m = 1
B. m = 0
C. m = -2
D. m = 2
Cho hàm số y=x4−2m2−m+1x2+m−1C. Có bao nhiêu giá trị m để đồ thị hàm số (C) có cực trị và khoảng cách giữa hai điểm cực tiểu nhỏ nhất
A. 1
B. 2
C. 3
D. 0
Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho đồ thị của hàm số y=fx=x4−2mx2+2m+m4 có ba điểm cực trị là các đỉnh của một tam giác có diện tích bằng 4
A. m=±165
B. m=-165
C. m=163
D. m=165
Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho đồ thị của hàm số y=x4+2mx2+1 có ba điểm cực trị A, B, C sao cho 1AB2+1AC2=1, với A∈Oy.
A. m=−193
B. m=−1
C. m=193
D. m=1
Cho hàm số y=x4−4x2+2. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đạt cực tiểu tại hai điểm x=−2 và x=2.
B. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x = 0.
C. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm y = -2.
D. Hàm số đạt cực đại tại hai điểm −2;−2 và 2;−2.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu:x−12+y+22+z−42=20
A. I−1;2;−4 và R=52
B. I−1;2;−4 và R=25
C. I1;−2;4 và R=20
D. I1;−2;4 và R=25
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S:x2+y2+z2−2x+4y+2z−3=0 . Tính bán kính R của mặt cầu (S)
A. R = 3
B. R=9
C. R=3
D. R=33
Trong không gian Oxyz, cho a→−2;−3;3,b→=0;2;−1,c→=−3;2;5. Tìm tọa độ của vec tơ u→=2a→−3b→+4c→
A. 16;−4;29
B. −16;−4;−29
C. −16;−4;29
D. −16;4;29
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vec tơ u→=x;2;1 và vec tơ v→=1;−1;2x. Tính tích vô hướng của u→ và v→
A. -2-x
B. 3x+2
C. 3x-2
D. x+2
Cho hai điểm M(-1,-2,-2), N( -3,4,1) . Tọa độ vec tơ OM→−ON→ là:
A. −2;6;3
B. 2;−6;−3
C. −4;2;−1
D. 2;2;−3
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x−13−1=y+11=z4 và mặt cầu S:x2+y2+z2−2x−4y−6z−67=0. Qua d dựng các mặt phẳng tiếp xúc với (S) lần lượt tại T1,T2. Tìm tọa độ trung điểm H của T1,T2
A. H8;1;5
B. H2;10;−2
C. H9;6;4
D. H7;−4;6
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh bên bằng cạnh đáy. Đường thẳng MNM∈A'C,N∈BC' là đường vuông góc chung của A’C và BC’. Tỉ số NBNC' bằng:
A. 32
B. 23
C. 1
D. 52
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S1 có tâm I2;1;1 có bán kính bằng 4 và mặt cầu S2 có tâm J2;1;5 có bán kính bằng 2. (P) là mặt phẳng thay đổi tiếp xúc với hai mặt cầu S1,S2. Đặt M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của khoảng cách từ điểm O đến (P). Giá trị M + m bằng?
A. 83
B. 9
C. 8
D. 15
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba mặt phẳng P:x−2y+2z+1=0,Q:x−2y+2z−8=0, R:x−2y+2z+4=0. Một đường thẳng ∆ thay đổi cắt ba mặt phẳng P,Q,R lần lượt tại các điểm A, B, C. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức AB+96AC2 là:
A. 418
B. 99
C. 18
D. 24
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A2;−1;1,M5;3;1,N4;1;2 và mặt phẳng P:y+z=27. Biết rằng tồn tại điểm B trên tia AM, điểm C trên (P) và điểm D trên tia AN sao cho tứ giác ABCD là hình thoi. Tọa độ điểm C là:
A. −15;21;6
B. 21;21;6
C. −15;7;20
D. 21;19;8
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A2;0;0;B0;4;0,C0;0;6. Điểm M thay đổi trên mặt phẳng (ABC) và điểm N là điểm trên tia OM sao cho OM.ON=12. Biết rằng khi M thay đổi, điểm N luôn thuộc một mặt cầu cố định. Tìm bán kính của mặt cầu đó?
A. 72
B. 32
C. 23
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x2+y2+z2−4x+10y−2z−6=0. Cho m là số thực thỏa mãn giao tuyến của hai mặt phẳng y=m và x+z−3=0 tiếp xúc với mặt cầu (S). Tính tất cả các giá trị mà m có thể nhận được bằng:
A. -11
B. -10
C. -5
D. -8
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1:x−2−1=y1=z1 và d2:x−2=y−11=z−21. Phương trình mặt phẳng (P) song song và cách đều hai đường thẳng d1,d2 là:
A. 2y−2z+1=0
B. 2y−2z-1=0
C. 2x−2z+1=0
D. 2x−2z-1=0
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;0;3,B11;−5;−12. Điểm Ma;b;c thuộc mặt phẳng (Oxyz) sao cho 3MA2+2MB2 nhỏ nhất. Tính P=a+b+c
A. P = 5
B. P = 3
C. P = 7
D. P = -5
Trong không gian Oxyz, cho A(-4;7;5) và hai đường thẳng d1:x=1−ty=3tz=−2+t,d2:x+13=y−24=z−1. Đường thẳng d đi qua A đồng thời cắt d1,d2 có phương trình là:
A. x=2−3ty=−3+5tz=−3+4t
B. x=2−3ty=2+5tz=−1+4t
C. x=4−4ty=7+5tz=5+2t
D. x=−4−4ty=7+5tz=5+2t
Cho ba tia Ox, Oy, Oz đôi một vuông góc với nhau. Gọi C là điểm cố định trên Oz, đặt OC = 1, các điểm A, B thay đổi trên Ox, Oy sao cho OA+ OB = OC. Giá trị bé nhất của bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC là:
A. 63
B. 6
C. 64
D. 62
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S:x2+y2+z2−6x+4y−2z+5=0. Phương trình mặt phẳng (Q) chứa trục Ox và cắt (S) theo giao tuyến là một đường tròn bán kính bằng 2 là:
A. Q:2y+z=0
B. Q:2x-z=0
C. Q:y−z=0
D. Q:2y−z=0
Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm A0;1;1,B3;0;−1,C0;21;−19 và mặt cầu S:x−12+y−12+z−12=1. Điểm M thuộc mặt cầu (S) sao cho tổng 3MA2+2MB2+MC2 đạt giá trị nhỏ nhất, khi đó, độ dài vec tơ OM→ là:
A. 110
B. 310
C. 3105
D. 1105
Trong không gian Oxyz, cho M(-1;3;4), mặt phẳng (P) đi qua M cắt các trục Ox, Oy, Oz tại các điểm A, B, C sao cho M là trực tâm tam giác ABC. Thể tích khối tứ diện OABC bằng:
A. 87883
B. 43943
C. 21979
D. 43949
Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm A(1;2;-3), M(-2;-2;1) và đường thẳng d:x+12=y−52=z−1. ∆ là đường thẳng đi qua M và vuông góc với đường thẳng d đồng thời cách A một khoảng lớn nhất, khi đó ∆ đi qua điểm nào trong các điểm sau:
A. −1;−2;3
B. 2;−7;−1
C. −1;2;3
D. −1;−1;−3
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x−21=y−1−2=z−12 và hai điểm A3;2;1,B2;0;4. Gọi ∆ là đường thẳng qua A, vuông góc với d sao cho khoảng cách từ B đến ∆ là nhỏ nhất. Gọi u→=2;b;c là một vec to chỉ phương của ∆. Khi đó, u→ bằng:
A. 17
B. 5
C. 6
D. 3
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:x−12=y−1=z+21 và d2:x+11=y−17=z−3−1. Đường vuông góc chung của d1 và d2 lần lượt cắt d1, d2 tại A và B. Diện tích tam giác OAB bằng:
A. 64
B. 62
D. 32
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;1;1) và đường thẳng d:x−11=y−2=z−19. Biết đường thẳng ∆ qua A, cắt d và khoảng cách từ gốc tọa độ đến ∆ nhỏ nhất, ∆ có một vec tơ chỉ phương là (1;a;b). Tổng a + b là
A. 865
B. -865
C. 17
D. -17
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A3;0;0,B1;2;1 và C2;−1;2. Biết mặt phẳng qua B, C và tâm mặt cầu nội tiếp tứ diện OABC có một vec tơ pháp tuyến là 10;a;b. Tổng a + b là:
A. -2
B. 1
C. 2
D. -1
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A1;0;0,B3;2;4;C0;5;4. Tìm tọa độ điểm M thuộc mặt phẳng (Oxy) sao cho MA→+MB→+2MC→ nhỏ nhất
A. M1;3;0
B. M1;-3;0
C. M3;1;0
D. M2;6;0
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba mặt phẳng P:x−2y+z−1=0, Q:x−2y+z+8=0 và R:x−2y+z−4=0. Một đường thẳng d thay đổi cắt ba mặt phẳng (P); (Q); (R) lần lượt tại A, B, C. Đặt T=AB24+144AC. Tìm giá trị nhỏ nhất của T.
A. min T = 108
B. minT=5423
C. min T = 96
D. minT=7223
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(-1;0;1), B(3;2;1). Gọi C(5;3;7) thỏa mãn MA = MB và MB + MC đạt giá trị nhỏ nhất. Tính P = a + b + c
A. 4
B. 0
D. 5
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi I(a;b;c) là tâm mặt cầu đi qua điểm A(1;-1;4) và tiếp xúc với tất cả các mặt phẳng tọa độ. Tính P=a-b+c
A. P = 6
B. P = 0
C. P = 3
D. P = 9
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): x2+y2+z2−2x−2y+4z−20=0 và mặt phẳng P:x+y−z−m=0. Tìm m để (P) cắt (S) theo giao tuyến là một đường tròn bán kính lớn nhất.
A. m = -4
B. m = 4
C. m = 7
D. m = 0