Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho a > 0, b > 0 và biểu thức T=2a+b-1 .ab121+14ab-ba212. Khi đó
A. T=23
B. T=13
C. T=12
D. T=1
Rút gọn biểu thức P=b2b5bb3 b>0 ta được kết quả là
A. P=1
B. P=b130
C. P=b65
D. P=b
Rút gọn biểu thức: P=x5x43 với x > 0
A. P=x2021
B. P=x74
C. P=x207
D. P=x125
Thu gọn biểu thức P=x2x35 x>0 ta được kết quả là
A. P=x215
B. P=x715
C. P=x3815
D. P=x52
Giá trị biểu thức P=1256.-1632.-23253.-524 là
A. P=252018
B. P=2018
C. P=53214
D. P=54.216
Tìm dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ của biểu thức a5a43 với a>0
A. a74
B. a14
C. a47
C. a17
Rút gọn biểu thức a32.a3 với a > 0
A. P=a12
B. P=a92
C. P=a116
D. P=a3
Kết luận nào đúng về số thực a nếu 1-a-13>1-a-12
A. a<1
B. a>0
C. 0<a<1
D. a<0
Kết luận nào đúng về số thực a nếu 2a+1-3>2a+1-1
A. [-12<a<0a<-1
B. -12<a<0
C. [0<a<1a<-1
D. a<-1
Kết luận nào đúng về số thực a nếu a-1-23<a-1-13
A. a>2
C. a>1
D. 1<a<2
Kết luận nào đúng về số thực a nếu 1a-0,2<a2
A. 0<a<1
Nếu a12>a16 và b2>b3 thì
A. a < 1; 0 < b < 1
B. a > 1; b < 1
C. 0 < a < 1; b < 1
D. a >1, 0 < b < 1
Chọn mệnh đề đúng
A. 33>32
B. 133<135
C. 12-3>13-3
D. 233<133
Chọn mệnh đề đúng:
A. 133>132
B. 133>135
C. 43-3>13-3
D. 433<133
So sánh hai số m và n nếu 2-1m<2-1n
A. m>n
B. m=n
C. m<n
D. Không so sánh được
So sánh hai số m và n nếu 5-1m<5-1n
A. m=n
B. m<n
C. m>n
So sánh hai số m và n nếu 32m>32n
A. m<n
So sánh hai số m và n nếu 19m>19nA
A. Không so sánh được
D. m<n
Cho πα>πβ. Kết luận nào sau đây đúng?
A. α.β=1
B. α>β
C. α<β
D. α+β=0
Cho số dương a > 1 và hai số thực âm x > y. Khi đó
A. ax>ay
B. ax<ay
C. ax=ay
D. Không đủ dữ kiện
Cho a > 0, chọn khẳng định sai:
A. a126=a
B. a612=a
C. a6122=a
D. a6122=a
Cho a>0,m,n∈N* chọn đẳng thức không đúng
A. amnm=an
B. ammn=an
C. amnn=a
D. amnn=a
Cho a≥0;b>0, m,n∈N* chọn đẳng thức đúng
A. abn=anbn
B. abn=an-bn
C. amn=anm
D. amn=amn
Cho a≥0, m,n∈N* chọn đẳng thức đúng
A. amn=an.am
B. amn=amn
Chọn đẳng thức đúng:
A. 46.168=2
B. 46:166=46
C. 46+166=206
D. 46+166=2
Cho a≥0,b≥0, m,n∈N*. Chọn đẳng thức đúng:
A. abn=an.bn
B. amn=an.mn
C. amn=amn
D. amn=an.am
Chọn khẳng định đúng:
A. Nếu n chẵn và a≥0 thì ann=a
B. Nếu n lẻ và a<0 thì ann=-a
C. Nếu n chẵn thì ann=-a
D. Nếu N lẻ thì ann=-a
Chọn khẳng định đúng
A. Nếu n chẵn thì ann=a
B. Nếu n lẻ thì ann=a
D. Nếu n lẻ thì ann=-a
A. a32=a3.a2
B. a3.a2=a6
C. a6=a3+a3
D. a32=a23
Cho m,n∈Z chọn khẳng định đúng:
A. amn=am.an
B. am.an=amn
C. amn=am+an
D. amn=anm
Cho m∈N*, so sánh nào sau đây không đúng?
A. 23m>3m
B. 1<3m
C. 23m<34m
D. 332m>3m
Cho số nguyên dương m. Chọn so sánh đúng:A
A. 3m>2m>1
B. 1<3m<2m
C. 3m<2m<1
D. 1>3m>2m
Với 1<a<b, m∈N* thì:
A. am>bm>1
B. 1<am<bm
C. am<bm<1
D. 1>am>bm
Chọn kết luận đúng:
A. Căn bậc 4 của 16 là 2 và -2
B. Căn bậc 4 của 16 là 2
C. Căn bậc 4 của 16 là 4 và -4
D. Căn bậc 4 của 16 là 4
Chọn kết luận đúng cho m∈N*
A. 54m>65m>1
B. 54m<65m<1
C. 54m<1<65m
D. 1<54m<65m
Cho m∈N*. Chọn so sánh đúng
A. 22m<32m
B. 22m>32m
C. 1<22m<32m
D. 22m>32m>1
Với 0<a<b,m∈N* thì:
A. am<bm
B. am>bm
C. 1<am<bm
D. am>bm>1
Chọn so sánh đúng:
A. 2-12>1
B. 2-12=1
C. 2-12<1
D. 2-12>2
Cho a > 0, chọn khẳng định đúng:
A. a110=a10
B. a110=a10
C. a110=a10
D. a110=a10
Cho n là số nguyên dương, x là số thực. Mệnh đề nào dưới đây sai?
A. 1+xn=∑k=1nCnkxk.
B. 1-xn=∑k=0nCnk-1kxk.
C. 2+xn=∑k=0nCnk2kxn-k.
D. 1+3xn=Cn0.3n.xn+Cn1.3n-1.xn-1+...+Cnn.