Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho a là số thực dương khác 5. Tính I=loga5a3125
A. I=-13
B. I=-3
C. I=13
D. I=3
Giá trị log1381 là
A. 2
B. -8
C. -2
D. 12
Cho a là số thực dương tùy ý khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. log2na=logan2
B. log2na=nlog2a
C. log2na=1nloga2
D. log2na=-nloga2
Với điều kiện các biểu thức đều có nghĩa, chọn đẳng thức đúng:
A. loganb=logbna
B. loganb=1logbna
C. loganb=logabn
D. loganb=nlogbna
Cho a là số thực dương khác 4. Tính I=loga4a364
A. I=3
B. I=13
C. I=-13
D. I=-3
Với a, b là các số thực dương. Biểu thức logaa2b bằng
A. 2-logab
B. 2+logab
C. 1+2logab
D. 2logab
Chọn đẳng thức đúng
A. log23=-log32
B. log32.log312=1
C. log23+log32=1
D. log23=1log32
Chọn mệnh đề đúng
A. 2logab=logab
B. logab=2logab
C. logab=13
D. logab=-13logab
Cho các số thực dương a. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. log22a3b3=1+13log2a-13log2b
B. log22a3b3=1+13log2a+3log2b
C. log22a3b3=1+13log2a+13log2b
D. log22a3b3=1+13log2a-3log2b
Cho 2 số dương a, b thỏa mãn: a≠b,a≠1 và logab=2. Tính T=logabab3
A. T=-25
B. T=25
C. T=23
D. T=-23
Chọn mệnh đề đúngA
A. log56=log26.log36
B. log56=log52+log53
C. log56=log55.log51
D. log56=log52.log53
A. 2log23=5log35
B. 2log23=5log53
C. 5log53=log23
D. 2log24=2
Cho a là số thực dương. Mệnh đề nào dưới đây đúng
A. log2a3=3log2a
B. log2a3=13log2a
C. log2a3=32loga
D. log2a3=3loga
Chọn mệnh đề đúng:
A. log216=log381
B. log39=3
C. log416=log28
D. log24=log36
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm của phương trình 2f2x-3fx+1=0 là
A. 0
B. 3
C. 5
D. 6
Cho hàm số y= f(x) liên tục trên R và f2=16, ∫02fxdx=4. Tính I=∫04xf'x2dx.
A. I= 12
B. I= 112
C. I= 28
D. I= 114
Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn z+1=1-i-2z là đường tròn (C) Tính bán kính R của (C)
A. R=109.
B. R=23.
C. R=73.
D. R=103.
Cho hình thoi ABCD cạnh a và AC= a. Từ trung điểm H của AB, dựng SH⊥ABCD, Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC)
A. 8a315.
B. 2a5719.
C. 2a6623.
D. 10a527.
Cho hàm số y= f(x) liên tục trên R ; đạo hàm y= f'(x) có đồ thị được cho như hình bên.
Tìm số điểm cực trị của hàm số y=gx=32fx+1+5fx-2.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Cho các số thực a<b<0. Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. ln(ab)=lna+lnb
B. lna2-b3=3lna2-b
C. lnab=ln(a)-ln(-b)
D. lnab2=lna2-lnb2
Giá trị của x thỏa mãn lnx=-1 là
A. x=e
B. x=-1e
C. x=1e
D. x=e
Chọn kết luận đúng
A. lna=b⇔b=10a
B. lna=b⇔a=eb
C. lna=b⇔b=ea
D. lna=b⇔a=10b
Nếu a > 1 và 0 < b < 1 thì
A. logab=0
B. logab>0
C. logab<0
D. logab=1
Nếu a > 1 và b > c > 0 thì:
A. logab>logac
B. logab<logac
C. logab<logbc
D. logab>logcb
Với điều kiện các logarit đều có nghĩa, chọn công thức biến đổi đúng:
A. logab.logbc=logac
B. logbc=logablogac
C. logab=logcb-logca
D. logab+logbc=logac
Chọn công thức đúng
A. loganb=-nlogab
B. loganb=1nlogab
C. loganb=-1nlogab
D. loganb=nlogab
Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương x, y
A. logaxy=logax+logay
B. logaxy=logax-y
C. logaxy=logax-logay
D. logaxy=logaxlogay
Với điều kiện các biểu thức đều có nghĩa, đẳng thức nào dưới đây không đúng?
A. logabn=nlogab
B. logabn=1nlogab
C. loga1b=-logab
D. logabn=-nlogab
Cho các số a, b, c và a,c≠1. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. logablogac=logbc
B. logablogac=logabc
C. logablogac=logcb
D. logablogac=logab-c
Với điều kiện các logarit đều có nghĩa, chọn mệnh đề đúng?
A. logabc=logab+logbc
B. logabc=logab+logac
C. logabc=logablogac
D. logabc=logab+logac
Cho 0<a≠1,b>0. Chọn mệnh đề sai
A. logaab=b
B. logaab=ab
C. alogab=b
D. alogab=logaab
A. log21=1
B. log22=2
C. log21=2
D. log22=1
A. loga1=1
B. logaa=a
C. loga1=a
D. logaa=1
Giá trị của x thỏa mãn log12x=3 là
A. x=18
B. x=3
C. x=16
D. x=38
Cho a>0;a≠1,b>0, khi đó nếu logab=N thì
A. ab=N
B. logaN=b
C. aN=b
D. bN=a
Điều kiện để biểu thức log23-x xác định là
A. x≤3
B. x>3
C. x≥3
D. x<3
Điều kiện để logab có nghĩa là
A. a<0,b>0
B. 0<a≠1,b<0
C. 0<a≠1,b>0
D. 0<a≠1,0<b≠1
Logarit cơ số 2 của 5 được viết là:
A. log52
B. 2log5
C. log(25)
D. log25
Logarit cơ số a của b kí hiệu là:
A. logab
B. logba
C. lnab
D. lnba
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2;-3;2 và B3;5;4. M là điểm bất kì thuộc Oz. Giá trị nhỏ nhất của MA2+MB2 bằng
A. 121
B. 97
C. 73
D. 49