Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho hai số phức z1=2+3i,z2=2+i. Môđun của số phức z1+z2 là
A.24
B.26
C.42
D.4
Tổng các phần thực của các số phức z thỏa mãn đồng thời hai điều kiện:
z-1=1
(1+i)(z¯-i) có phần ảo bằng 1
A. 2
B. 3
C. 0
D. 1
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, BAD^=60° và SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD) bằng 45° . Gọi M là điểm đối xứng của C qua B và N là trung điểm của SC. Mặt phẳng (MND) chia khối chóp S.ABCD thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh S có thể tích V1, khối đa diện còn lại có thể tích V2 (tham khảo hình vẽ bên đây). Tính tỉ số V1V2.
A. V1V2=127.
B. V1V2=53.
C. V1V2=15.
D. V1V2=75.
Trong không gian cho điểm A(0;1;2) và mặt phẳng (P):x-y+2z+3=0 . Tìm điểm M trên (P) sao cho khoảng cách AM là nhỏ nhất.
A. (-1;2;0)
B.(2;-1;-3)
C. -1;0;-32
D.(0;1;-1)
lim1-n22n+1 là
A. -12
B. +∞
D. −∞
Cho bất phương trình 3+x+1-x≤m+1-x2-2x.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình có nghiệm thực.
A. m≥254.
B. m≥4.
C. m≥6.
D. m≥7.
Gọi M là điểm biểu diễn số phức z = x + yi, x, y ∈ R, điểm biểu diễn số phức liên hợp của z bằng cách
A. lấy đối xứng M qua trục hoành
B. lấy đối xứng M qua đường thẳng y = x
C. lấy đối xứng M qua trục tung
D. lấy đối xứng M qua trục tọa độ
Mặt phẳng chứa trục của một hình trụ cắt hình trụ theo một thiết diện có chu vi bằng 12 cm. Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối trụ tương ứng.
A. 8πcm2.
B. 32πcm2.
C. 16πcm2.
D. 64πcm2.
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình x+11=y-12=x-3-2 và mặt phẳng (P) có phương trình 2x-2y+z-3=0. Tìm góc giữa d và mặt phẳng (P).
A. 63º
B. 35º
C. 55º
D. 27º
Tìm m để hàm số y=mx3-x2+2x+m-1 đồng biến trên khoảng (−2;0).
A. m>-12
B. m<16
C. m>-16
D. m<-12
Nếu ∫f(x)dx=ln3x+C thì f(x) bằng
A. ln2x3
B. 3ln2xx
C. 1xlnx
D. 3x2+1
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A-3;0;1, B1;-1;3và mặt phẳng P:x-2y+2z-5=0.Viết phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua A, song song với mặt phẳng (P) sao cho khoảng cách từ B đến d nhỏ nhất.
A. d:x+326=y11=z-1-2.
B. d:x+316=y5=z-1-3.
C. d:x+3-20=y-6=z-14.
D. d:x+3-10=y-3=z-12.
Viết phương mặt cầu có tâm I(2;3;-5) và tiếp xúc với mặt phẳng (Oxy).
A. (x - 2)2 + (y - 3)2 + (z + 5)2 = 5
B.(x - 2)2 + (y - 3)2 + (z + 5)2 = 25
C.(x-2)2+(y-3)2+(z+5)2=9
D.(x - 2)2 + (y - 3)2 + (z + 5)2 =4
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là thoi cạnh a. Góc BAD^ bằng 60º, O là tâm hình thoi, SA vuông góc với đáy. Góc SO và mặt phẳng đáy bằng 45º. Tính theo a thể tích khối chóp SABCD.
A. 3a28
B. 32a3
C. a34
D. 2a3
Biết phương trình x+1=2log22x+3-log21980-2-x có 2 nghiệm x1,x2. Tính x1+x2.
A. log210.
B. log211.
C. log212.
D. log213.
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(-1;3;-2),B0;1;1 và mặt phẳng (P):2x-y+z+1=0.Gọi Ma;b;c là điểm trên (P) sao cho MA + MB nhỏ nhất. Giá trị của a – b – c.
B. −2
C. −1
Trong các đồ thị của các hàm số y=12x,y=2x,y=log2x, y=log12x. Có bao nhiêu đồ thị giao với trục hoành?
A. 1
C. 2
D. 4
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên ℝ ,f1=2 ; f-1=23. Đặt gx=f2x-6fx. Biết đồ thị của hàm số được cho như trong hình bên đây. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có cạnh AB=a,BC=3a,A'C=26a. Thể tích của khối hộp chữ nhật đó là
A. 6a3
B. 3a3
C. 12a3
D. 4a3
Cho hình phẳng A giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y=x2vày=6-x .Thể tích khối tròn xoay tạo được khi quay A xung quanh trục tung là
A.32π3
B. 8π
C. 9π
D. 20π
Gọi M và m lần lượt là GTLN và GTNN của hàm số Y=4-X2 trên tập xác định. Khi đó M2+m2 bằng
A. 8
B. 16
Trong không gian Oxyz cho điểm A(1;2;3) và mặt phẳng (P):x-2y+z+2=0. Mặt phẳng đi qua A và song song với (P) có dạng
A. x-2y+z+2=0
B. 2x-4y+2z+2=0
C. -z+2y-z+2=0
D. x-2y+z=0
Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z+1-3i=32 và z+2i2 là số thuần ảo?
B. 2
C. 3
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=e2x+1, trục hoành, đường thẳng x = 1 và đường thẳng x = 2 là
A. 12e4-e2+1
B. e4-e2-1
C. 12e4-e2-1
D. e4-e2+1
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A3;-3;1và B-4;4;1. Xét điểm M thay đổi thuộc mặt phẳng P:z=-2. Giá trị nhỏ nhất của 3MA2+4MB2 bằng
A. 245
B. 189
C. 231
D. 267
Tìm hàm số y=f(x) nếu biết dy=6x(3x2-1)3dx và f(0)=1.
A. y=(3x2-1)44+54
B. y=(3x2-1)42+12
C. y=(3x2-1)43+23
D. y=(3x2-1)44+34
Cho tứ giác ABCD. Trên các cạnh AB, BC, CD, AD lần lượt lấy 3, 4, 5, 6 điểm phân biệt khác các điểm A, B, C, D. Hỏi có thể tạo thành bao nhiêu tam giác phân biệt từ các điểm vừa lấy?
A. 342
B. 781
C. 624
D. 816
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2x-1x+2=m có 2 nghiệm phân biệt.
A. m∈1 ;52.
B. m∈-2 ;12.
C. m∈0 ; 3.
D. m∈-12 ;2.
Biểu thức loga23>loga34 xảy ra khi và chỉ khi
A. a tùy ý
B. a >1
C. 0 < a < ≠ 1
D. 0 < a < 1
Biết ∫-111fxdx=18 và f(x) liên tục trên ℝ .Tính I=∫02x2+f3x2-1dx .
A. I=5
B. I=7
C. I=8
D. I=10
Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 2z-i=z-z¯+2i là
A. Một đường thẳng
B. Một đường tròn
C. Một parabol
D. Một điểm
Hàm số y=x-2x2+1 có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 0
B. 1
D. 3
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm A1;1;-3và có vectơ chỉ phương u→=-1;2;1. Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải phương trình của d?
A. x=1-ty=1+2tz=-3+t.
B. x=ty=3-2tz=-2-t.
C. x=2-ty=-1+2tz=-4+t.
D. x=3-ty=-3-2tz=-3-t.
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, SA tạo với đáy một góc 30°. Tính theo a khoảng cách d giữa hai đường thẳng SA và CD.
A. d=314a5.
B. d=210a5.
C. d=215a5.
D. d=45a5.
Cho ∫1e3+lnxxdx=a-b33 với a, b là các số nguyên. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. a-2b=12
B. ab=24
C. a-b=10
D. a+b=10
Cho a và b lần lượt là số hạng thứ hai và thứ mười của một cấp số cộng có công sai d≠0. Tìm giá trị của biểu thứclog2b-ad.
C. log210.
D. log27.
Cho hàm số y= f(x). Biết y= f'(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình bên.
Trên đoạn [-4;3] hàm số gx=2fx+1-x2 đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm:
A. x= -4
B. x= -2
C. x= -1
D. x= 3
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a2. Tang của góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD là:
B. 15.
C. 12.
D. 2.
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. Gọi E là điểm đối xứng của D qua trung điểm của SA. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AE và BC. Tính góc giữa hai đường thẳng MN và BD.
A. 30°.
B. 45°.
C. 60°.
D. 90°.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy, diện tích tam giác SAB bằng a2. Gọi φ là góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD). Tính tanφ?
A.tanφ=32.
B.tanφ=1.
C. tanφ=2.
D. tanφ=3.