Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Mặt phẳng (P) có vec tơ pháp tuyến n→≠0→ thì giá của n→:
A. Vuông góc (P)
B. Song song (P)
C. Nằm trong (P)
D. Trùng (P)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x−4y−6z=0. Trong các điểm O0;0;0,A1;2;3,B2;−1;−1 có bao nhiêu điểm thuộc mặt cầu (S)?
A. 1
B. 0
C. 3
D. 2
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu có phương trình x−22+y+12+z+22=9. Gọi I là tâm mặt cầu, tọa độ hình chiếu vuông góc của I lên trục Oz là:
A. 2;−1;0
B. 0;0;2
C. 2;−1;2
D. 0;0;−2
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;0;0,B2;3;0,C0;0;3. Tập hợp các điểm Mx;y;z thỏa mãn MA2+MB2+MC2=23 là mặt cầu có bán kính bằng:
A. 3
B. 5
D. 23
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;3), B(4;-7;-9), tập hợp các điểm M thỏa mãn 2MA2+MB2=165 là mặt cầu có tâm I(a;b;c) và bán kính R. Giá trị biểu thức T=a2+b2+c2+R2 bằng:
A. T = 9
B. T = 13
C. T = 15
D. T = 15
Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz), cho mặt cầu: S:x2+y2+z2−2x+2y−4z−2=0. Diện tích mặt cầu (S) bằng:
A. 8π
B. 32π
C. 64π
D. 16π
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S:x2+y2+z2−4x+2y−2z−5=0. Diện tích của (S) bằng:
A. 44π
B. 82π
C. 11π
D. 4π
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S:x2+y2+z2−2x+4y+1=0. Tính diện tich của mặt cầu (S)
A. 4π
B. 64π
C. 32π3
Cho mặt cầu x−12+y−22+z+52=16 và điểm A1;2;−1. Tìm tọa độ điểm M thuộc mặt cầu sao cho độ dài đoạn AM là lớn nhất.
A. M3;6;9
B. M1;2;−9
C. M1;2;9
D. M−1;−2;1
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x2+y2+z2−2x+4y−4z−m=0 có bán kính R = 5. Tìm giá trị của m?
A. m = -16
B. m = 16
C. m = 4
D. m = -4
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+z2−4mx+4y+2mz+m2+4m=0 có bán kính nhỏ nhất khi m bằng:
A. 12
B. 13
C. 32
D. 0
Trong không gian Oxyz, mặt cầu đi qua bốn điểm A1;0;0,B0;−2;0,C0;0;4 và gốc tọa độ O có bán kính bằng:
A. 218
B. 214
C. 212
D. 216
Trong không gian Oxyz, cho điểm A3;0;0,B0;−2;0 và C0;0;−4. Mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC có diện tích bằng:
A. 116π
B. 29π
C. 16π
D. 29π4
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD có tọa độ các đỉnh là A1;1;1,B1;2;1,C1;1;2 và D2;2;1. Khi đó mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD có phương trình là:
A. x2+y2+z2−3x−3y−3z−6=0
B. x2+y2+z2−3x−3y−3z+6=0
C. x2+y2+z2−3x+3y−3z+6=0
D. x2+y2+z2−3x−3y−3z+12=0
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(2;4;-1), B(0;-2;1) và đường thẳng d có phương trình x=1+2ty=2−tz=1+t. Gọi (S ) là mặt cầu đi qua A, B và có tâm thuộc đường thẳng d. Đường kính ặt cầu (S) là:
A. 219
B. 217
C. 19
D. 17
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu đi qua ba điểm M2;3;3,N2;−1;−1,P−2;−1;3 và có tâm thuộc mặt phẳng α:2x+3y−z+2=0
A. x2+y2+z2−2x+2y−2z−10=0
B. x2+y2+z2−4x+2y−6z−2=0
C. x2+y2+z2+4x−2y+6z+2=0
D. x2+y2+z2−2x+2y−2z−2=0
Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz, cho hai điểm E2;1;1,F0;3;−1. Mặt cầu (S) đường kính EF có phương trình là:
A. x−12+y−22+z2=3
B. x−12+y−22+z2=9
C. x−22+y−12+z+12=9
D. x−12+y2+z2=9
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu tâm I(6;3;-4) tiếp xúc với Ox có bán kính R bằng:
A. R = 6
B. R = 5
C. R = 4
D. R = 3
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;-2;3). Gọi I là hình chiếu vuông góc của M lên trục Ox. Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu tâm I, bán kính IM?
A. x−12+y2+z2=13
B. x−12+y2+z2=13
C. x+12+y2+z2=17
D. x+12+y2+z2=13
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tìm tất cả các giá trị của m để phương trình x2+y2+z2+4x−2y+2z+m=0 là phương trình mặt cầu.
A. m≤6
B. m<6
C. m>6
D. m≥6
Trong không gian Oxyz, có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để x2+y2+z2+21−2my−2m−2z+6m2+5=0 là phương trình của một mặt cầu?
A. 4
C. 6
D. 7
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x2+y−12+z−22=25. Điểm nào sau đây nằm bên trong mặt cầu (S).
A. M3;−2;−4
B. N0;−2;−2
C. P3;5;2
D. Q1;3;0
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x2+y2+z2−6x−4y−2z=0. Điểm nào sau đây thuộc mặt cầu (S)?
A. M0;1;−1
B. N0;3;2
C. P−1;6;−1
D. Q1;2;0
Trong khôn gian Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm I1;0;−3 và bán kính R = 3?
A. x−12+y2+z+32=9
B. x−12+y2+z+32=3
C. x+12+y2+z−32=3
D. x+12+y2+z−32=9
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm I1;0;−2, bán kính R = 4?
A. x+12+y2+z−22=16
B. x+12+y2+z−22=4
C. x−12+y2+z+22=16
D. x−12+y2+z+22=4
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của mặt cầu:
A. x2+y2+z2−10xy−8y+2z−1=0
B. 3x2+3y2+3z2−2x−6y+4z−1=0
C. 2x2+2y2+2z2−2x−6y+4z+9=0
D. x2+y−z2−2x−4y−z−9=0
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho các phương trình sau, phương trình nào không phải là phương trình của mặt cầu?
A. x2+y2+z2−2x−2y−2z−8=0
B. x+12+y−22+z−12=9
C. 2x2+2y2+2z2−4x+2y+2z+16=0
D. 3x2+3y2+3z2−6x+12y−24z+16=0
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu: x−32+y+12+z+22=8
A. I3;−1;−2 và R = 4
B. I3;−1;−2 và R=22
C. I−3;1;2 và R=22
D. I−3;1;2 và R = 4
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x−52+y−12+z+22=16. Tính bán kính của (S)
B. 16
C. 7
D. 5
Trong khôn gian Oxyz, cho mặt cầu: S:x2+y2+z2−2x+2y−4z−19=0. Bán kính của (S) bằng:
A. 19
B. 25
C. 5
D. 25
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;1;1). Tính độ dài đoạn thẳng OA:
A. OA = 6
B. OA = 5
B. OA = 2
D. OA = 6
Cho hai điểm AxA;yA;zA,BxB;yB;zB, khi đó độ dài đoạn thẳng AB được tính theo công thức
A. AB=xB−xA2+yB−yA2+zB−zA2
B. AB=xB+xA2+yB+yA2+zB+zA2
C. AB=xB−xA2+yB−yA2+zB−zA2
D. AB=xB−xA2yB−yA2+zB−zA2
Cho hai điểm A(5;3;1), B(1;3;5). Độ dài vec tơ AB→ là:
A. −4;0;4
B. 42
C. 0
D. 63
Cho hai vec tơ u→=−1;−1;−1,v→=2;1;0. Khi đó cô sin của góc hợp bởi hai vec tơ đó là:
A. −155
B. 315
C. −53
D. 415
Cho các vec tơ u1→x1;y1;z1,u2→x2;y2;z2, khi đó cô sin góc hợp bởi hai vec tơ u1→,u2→ là:
A. u1→.u2→u1→.u2→
B. x1x2+y1y2+z1z2x12+y12+z12.x22+y22+z22
C. u1→.u2→u1→.u2→
D. x1x2+y1y2+z1z2x12+y12+z12.x22+y22+z222
Cho hai vec tơ u→=2;1;−3,v→=0;b;1. Nếu u→⊥v→ thì:
A. b = 2
B. b = -3
C. b = 3
D. b = 1
Cho hai vec tơ u→x1;y1;z1,u2→x2;y2;z2. Hai vec tơ vuông góc với nhau thì điều gì sau đây không xảy ra?
A. u1→.u2→=0
B. u1→.u2→=0→
C. x1x2+y1y2+z1z2=0
D. cosu1→.u2→=0
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vec tơ c→=−9k→. Tọa độ của vec tơ c→ là:
A. c→=−9;0;0
B. c→=0;0;−9
C. c→=0;0;9
D. c→=0;−9;0
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vec tơ a→=2;−3;−1,b→=−1;0;4. Tìm tọa độ vec tơ u→=4a→−5b→
A. u→=13;12;−24
B. u→=3;−12;16
C. u→=13;−12;24
D. u→=13;−12;−24
Cho hai véc tơ OA→=−1;2;−3,OB→2;−1;0, khi đó tổng hai véc tơ OA→,OB→ là:
A. 1;1;−3
B. −3;3;−3
C. 1;3;−3
D. 1;−1;3