Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A1;3;5, B2;0;1, C0;9;0. Tìm trọng tâm G của tam giác ABC
A. G1;5;2
B. G1;0;5
C. G1;4;2
D. G3;12;6
Cho hàm số f(x) thỏa mãn f’(x)=27+cosx và f(0)=2019. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. fx=27x+sinx+1991
B. fx=27x−sinx+2019
C. fx=27x+sinx+2019
D. fx=27x−sinx−2019
Cho số phức z thỏa mãn z(1+i) = 3-5i. Tính môđun của z.
A. |z| = 4
B. z=17
C. |z| = 16
D. |z| = 17
Biết F(x) là một nguyên hàm của fx=1x+1 và F(0) = 2 thì F(1) bằng.
A. ln2
B. 2 + ln2
C. 3
D. 4
Số phức nghịch đảo của số phức z = 1+3i là
A. 1101−3i
B. 1−3i
C. 1101+3i
D. 1101+3i
Cho số phức z có điểm biểu diễn trong mặt phẳng tọa độ Oxy là điểm M3;−5. Xác định số phức liên hợp z¯ của z.
A. z¯=3+5i.
B. z¯=−5+3i.
C. z¯=5+3i.
D. z¯=3−5i.
Nghiệm của phương trình 22x−1=8 là
A. x=32
B. x=2
C. x=52
D. x=1
Cho hai số phức z1=2−3i và z2=1−i. Tính z=z1+z2
A. z1+z2=3+4i
B. z1+z2=3−4i
C. z1+z2=4+3i
D. z1+z2=4−3i
Tính thể tích của khối nón có chiều cao bằng 4 và độ dài đường sinh bằng 5.
A. 12π
B. 36π
C. 16π
D. 48π
Cho ∫01fxdx=3,∫01gxdx=−2. Tính giá trị của biểu thức I=∫012fx−3gxdx
A. 12
B. 9
C. 6
D. -6
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Giá trị cực tiểu của hàm số là số nào sau đây?
A. -4
B. 3
C. 0
D. -1
Tính tích phân I=∫−102x+1dx
A. I = 0
B. I = 1
C. I = 2
D. I=-12
Số cách chọn 2 học sinh từ 7 học sinh là
A. 27.
B. A72.
C. C72.
D. 72.
Thể tích của khối hình hộp chữ nhật có các cạnh lần lượt là a, 2a, 3a bằng
A. 6a3
B. 3a3
C. a3
D. 2a3
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng:
A. −∞;−1 −1;3
B. 3;+∞
C. −2;2
D. −1;3
Cho cấp số cộng (un) với u1 = 3 và u2 = 9. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
A. -6
C. 12
D. 6
Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là
A. 43Bh
B. 3Bh
C. 13Bh
D. Bh
Tìm họ nguyên hàm ∫2x+exexdx .
A. ex2x+2+12ex+C
B. ex2x−2+12ex+C
C. exex+2x−2+C
D. ex12ex−2x+2+C
Tìm họ nguyên hàm của hàm số fx=xlnx
A. 18x22lnx−1+C
B. 14x22lnx+1+C
C. 12x22lnx−1+C
D. 18x22lnx+1+C
Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số fx=x.cos2x ?
A. y=12xsin2x+12cos2x−3
B. y=−12xsin2x−14cos2x+2
C. y=12xsin2x+14cos2x+1
D. y=−12xsin2x+14cos2x−2
Biết ∫lnx+3 dx=xlnx+3+ax+blnx+3+C. Giá trị của biểu thức S=2a−b bằng
A. -7
B. -5
C. -1
D. 5
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số fx=1ex+1 thỏa mãn F0=−ln2. Tìm tập nghiệm S của phương trình Fx+lnex+1=3 .
A. S=±3
B. S=3
C. S=∅
D. S=−3
Khi tính nguyên hàm ∫x+1x−1dx , bằng cách đặt u=x−1 ta được nguyên hàm nào?
A. ∫2u2+2du
B. ∫2uu2+2du
C. ∫2u2+2du
D. ∫2u2du
Biết Fx=ex−2x2 là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên R . Khi đó ∫f2xdx bằng:
A. 2ex−4x2+C
B. 12e2x−4x2+C
C. e2x−8x2+C
D. 12e2x−2x2+C
Họ nguyên hàm của hàm số fx=x24+x3 là
A. 294+x33+C
B. 194+x33+C
C. 2x3+4+C
D. 24+x33+C
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số fx=x+2019x−1 trên khoảng 1 ;+∞ là
A. x+2020lnx−1+C
B. x−2020lnx−1+C
C. x−2020x−12+C
D. x+2020x−12+C
Cho hàm số fx=1xx+2. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A. ∫fxdx=lnxx+2+C
B. ∫fxdx=12lnxx+2+C
C. ∫fxdx=lnx+2x+C
D. ∫fxdx=12lnx+2x+C
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số fx=3−x2x2+3x−2 là
A. 12ln2x−1−lnx+2+C
B. ln2x−1−lnx+2+C
C. 12ln2x−1−lnx+2+C
D. ln2x−1−x+2+C
Cho hàm số f(x) có đạo hàm và liên tục trên R, thỏa mãn f'(x)+xf(x)=2xe−x2 và f(0)=−2. Tính f(1)
A. f(1)=e
B. f(1)=1e
C. f(1)=2e
D. f(1)=−2e
Gọi F(x) là một nguyên hàm trên R của hàm fx=x2eαx α≠0 sao cho F1α=F0+1 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. 1<α<2
B. α<−2
C. α≥3
D. 0<α≤1
Tính ∫xlnx+1x+12 dx .
A. ∫xlnx+1x+12 dx=−xlnx+1x+1+x22+C
B. ∫xlnx+1x+12 dx=−xlnx+1x+1+lnx+1+1x+1+C
C. ∫xlnx+1x+12 dx=xlnx+1x+1−12ln2x+1−lnx+1−1x+1+C
D. ∫xlnx+1x+12 dx=−xlnx+1x+1+12ln2x+1+lnx+1+1x+1+C
Cho hàm số f(x) có f2=−2 và f'x=x6−x2,∀x∈−6;6
Khi đó ∫03fxdx bằng
A. −3π4
B. 3π+64
C. π+24
D. −3π+64
Cho hàm số f(x) liên tục trên R thỏa mãn điều kiện f0=22, fx>0, ∀x∈ℝ và fx.f'x=2x+11+f2x, ∀x∈ℝ . Tính giá trị f1 .
A. 15
B. 26
C. 23
D. 26
Tìm nguyên hàm I=∫x2002x+22005 dx
A. 14 . xx+22003−14 . xx+22004+C
B. 18012 . xx+22003+18016 . xx+22004+C
C. 18008 . xx+22002−18012 . xx+22003+C
D. 18012 . xx+22003−18016 . xx+22004+C
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f'x=ex khi x≥0e−x khi x<0 và f4=e . Đặt S=f−ln3+fln3+f−ln2+fln2+200 . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 0<S<1
B. −3<S<−2
C. −2<S<−1
D. −4<S<−3
Cho hàm số f(x) liên tục trên R . Biết x+sinx là một nguyên hàm của hàm số fx.ex , họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f'(x)ex là
A. cosx−sinx+x+C
B. −cosx+sinx+x+C
C. cosx−sinx−x+C
D. −cosx−sinx−x+C
Cho hàm số thỏa mãn f'xsin x = fxcosx + 2sin2x.co s3x ; ∀x ∈ 0 ; π ; fπ4 = 13. Tìm ∫fxdx
A. 112(sin 2x − sin 4x) + C
B. 112(2sin 2x + sin 4x) + C
C. 112(sin 4x − 2sin 2x) + C
D. 112(2sin 2x − sin 4x) + C
Cho hàm số f(x) liên tục trên R. Biết x2+2x−3 là một nguyên hàm của hàm số f(x).5x2. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f'(x).5x2 là
A. 2+x+1ln5+C
B. −ln5+C
C. 2x−x22+xln5+C
D. 2x+x22+xln5+C
Họ nguyên hàm của hàm số fx=2x+11−x trên khoảng (1;+∞).
A. −2x−3ln1−x+C C∈ℝ.
B. −2x+3lnx−1+C C∈ℝ.
C. −2x+3ln1−x+C C∈ℝ.
D. −2x−3lnx−1+C C∈ℝ.
Họ nguyên hàm của hàm số y=ex1−e−xcos2x là
A. ex+tanx+C
B. ex−tanx+C
C. ex−1cosx+C
D. ex+1cosx+C