Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho hàm số y=x+12x−2. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y=−12
B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x=2
C. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y=12
D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x=12.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A−1 ; 2 ; −3 và B−3 ; −1 ; 1. Tọa độ của AB→ là
A. AB→=−4 ; 1 ; −2
B. AB→=2 ;3 ; −4
C. AB→=−2 ; −3 ; 4
D. AB→=4 ; −3 ; 4
Cho khối nón có chiều cao bằng 2a và bán kính đáy bằng a. Thể tích của khối nón đã cho bằng
A. 2πa3
B. 2πa33
C. 4πa3
D. 4πa33
Cho a là số thực dương tùy ý, a34 bằng
A. a34
B. a−34
C. a43
D. a−43
Cho hai hàm số f(x), g(x) có đạo hàm liên tục trên R. Xét các mệnh đề sau
1)k.∫f(x) dx=∫k.f(x) dx, với k là hằng số thực bất kì.
2) ∫fx+gx dx=∫fx dx+∫gxdx.
3) ∫fxgx dx=∫fxdx.∫gxdx.
4) ∫f'xgxdx+∫fxg'xdx=fxgx.
Tổng số mệnh đề đúng là:
A. 2
B. 1
C. 4
D. 3
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây.
Giá trị cực đại của hàm số bằng
A. 0
B. -1
C. 1
D. -2
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A3 ;1 ;−3, B0 ;−2 ;3 và mặt cầu S:x+12+y2+z−32=1. Xét điểm M thay đổi thuộc mặt cầu (S), giá trị lớn nhất của MA2+2MB2 bằng
A. 102
B. 78
C. 84
D. 52
Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z+2−iz¯+1−i=2. Tìm giá trị lớn nhất của |z|.
A. 3+10
B. −3−10
C. −3+10
D. 3−10
Cho hàm số y=f(x). Hàm số y=f’(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây
Biết rằng diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục Ox và đồ thị hàm số y=f’(x) trên đoạn [-2;1] và [1;4] lần lượt bằng 9 và 12. Cho f(1)=3. Giá trị biểu thức f(-2)+f(4) bằng
A. 21
B. 9
C. 3
D. 2
Có bao nhiêu số nguyên x sao cho tồn tại số thực y thỏa mãn log3x+y=log4x2+y2?
A. 3
B. 2
D. Vô số
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên.
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y=fx−2018+m có 5 điểm cực trị. Tổng tất cả các giá trị của tập S bằng
A. 9
B. 7
C. 18
D. 12
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x+12=y−11=z−23 và mặt phẳng P:x−y−z−1=0. Phương trình đường thẳng Δ đi qua A1; 1; −2, song song với mặt phẳng (P) và vuông góc với đường thẳng d là
A. Δ:x+12=y+15=z−2−3
B. Δ:x−12=y−15=z+2−3
C. Δ:x+1−2=y+1−5=z−23
D. Δ:x−1−2=y−1−5=z+23
Ông An có một mảnh vườn hình elip có độ dài trục lớn bằng 16m và độ dài trục bé bằng 10m. Ông muốn trồng hoa trên một dải đất rộng 8m và nhận trục bé của elip làm trục đối xứng (như hình vẽ). Biết kinh phí để trồng hoa là 100.000 đồng/1m2. Hỏi ông An cần bao nhiêu tiền để trồng hoa trên dải đất đó? (Số tiền được làm tròn đến hàng nghìn).
A. 7.862.000 đồng.
B. 7.653.000 đồng.
C. 7.128.000 đồng.
D. 7.826.000 đồng.
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 600. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
A. a362
B. a366
C. a36
D. a363
Tìm phần ảo của số phức z thỏa mãn z+2z¯=2−i31−i.
A. -9
B. 13
C. -13
D. 9
Cho hàm số y=fx=x2+3 khi x≥15−x khi x<1. Tính I=2∫0π2fsinxcosxdx+3∫01f3−2xdx
A. I=716
B. I=31
C. I=32
D. I=323
Tìm tất cả giá trị của tham số m để bất phương trình log2x2+3>logx2+mx+1 có tập nghiệm là R.
A. −2<m<2
B. m<22
C. −22<m<22
D. m<2
Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Đặt gx=fx+2+13x3−2x2+3x+2019. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số y=g(x) đạt cực đại tại x=1.
B. Hàm số y=g(x) có 1 điểm cực trị.
C. Hàm số y=g(x) nghịch biến trên khoảng (1;4).
D. g5>g6 và g0>g1
Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua hai điểm A1;2;−3 và B3;−1;1 là
A. x=1+ty=−2+2tz=−1−3t
B. x=1+3ty=−2−tz=−3+t
C. x=−1+2ty=−2−3tz=3+4t
D. x=−1+2ty=5−3tz=−7+4t
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A−2;1;0, B2;−1;2. Phương trình của mặt cầu có đường kính AB là
A. x2+y2+z−12=24
B. x2+y2+z−12=6
C. x2+y2+z−12=24
D. x2+y2+z−12=6
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có các cạnh đáy đều bằng a và các cạnh bên đều bằng 2a. Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABCD)
A. a142
B. a144
C. a2
D. 7a2
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, AC=a2. SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), SA=a3(minh họa như hình bên). Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABCD) bằng
A. 30o
B. 45o
C. 60o
D. 90o
Cho số phức z thỏa mãn: z2−i+13i=1. Tính mô đun của số phức z.
A. z=34
B. z=34
C. z=343
D. z=5343
Cho ∫02fxdx=3, ∫02gxdx=−1 thì ∫02fx−5gx+xdx bằng:
A. 12
B. 0
C. 8
D. 10
Tập nghiệm của bất phương trình log3−52x−3≥0 là
A. −∞ ; 2
B. 32 ; 2
C. 2 ; +∞
D. −∞;5−32
Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2x3+3x2−1 trên đoạn [-2;1]. Tổng M+m bằng:
A. 4 và -5
B. 7 và -10
C. 1 và -2
D. 0 và -1
Hàm số y=x3−3x2+10 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A. −∞;2
B. −∞;0;2;+∞
C. 0;2
D. 0;+∞
Từ một hộp chứa ba quả cầu trắng và hai quả cầu đen lấy ngẫu nhiên hai quả. Xác suất để lấy được cả hai quả trắng là:
A. 930
B. 1230
C. 1030
D. 630
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;2;2, B3;−2;0. Một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB là:
A. u→=−1;2;1
B. u→=1;2;−1
C. u→=2;−4;2
D. u→=2;4;−2
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A−2;0;0 và vectơ n→0;1;1. Phương trình mặt phẳng (α) có vectơ pháp tuyến n→ và đi qua điểm A là
A. α: x=0 .
B. α: y+z+2=0 .
C. α:y+z=0
D. α: 2x−y−z=0 .
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S: x2+y2+z2−4x+2y−6z+5=0. Tọa độ tâm I và bán kính của mặt cầu (S) bằng:
A. I(2,−2,−3);R=1
B. I(2,−1,−3);R=3
C. I(−2,1,−3);R=1
D. I(2,−1,3);R=3
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho a→=−i→+2j→−3k→. Tọa độ của vectơ a→ là
A. −1;2;−3
B. 2;−3;−1
C. 2;−1;−3
D. −3;2;−1
Cho hình trụ có bán kính đáy r và độ dài đường sinh là l. Thể tích khối trụ là:
A. V=πr l23
B. V=πrl2
C. V=πr2l
D. V=πr2l3
Cho khối nón có bán kính đáy r=3 và chiều cao h=4. Tính thể tích V của khối nón đã cho.
A. V=16π33
B. V=4π
C. V=16π3
D. V=12π
Khối chóp có diện tích đáy là B, chiều cao bằng h. Thể tích V của khối chóp là
A. V=16Bh
B. V=12Bh
C. V=Bh
D. V=13Bh
Thể tích của khối hộp chữ nhật có độ dài ba cạnh lần lượt là 1;2;3
A. 6
B. 5
Cho hai số phức z1=2+2i và z2=2-i. Điểm biểu diễn số phức z1+z2 trên mặt phẳng tọa độ là điểm nào dưới đây?
A. Q(4;1)
B. P(0;3)
C. N(4;-1)
D. M(0;-3)
Cho hai số phức z1=3+2i và z2=1-i. Phần ảo của số phức z1-z2 bằng
A. 1
D. 4
Số phức liên hợp của số phức z = -2+3i
A. z¯=2+3i
B. z¯=2+3i
C. z¯=−2+3i
D. z¯=−2−3i
Giá trị của ∫03dx bằng
C. 0
D. 1