Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Phương trình log3(3x-2) = 3 có nghiệm là
A. 293
B. 113
C. 87
D. 253
Cho cặp số (x;y) thỏa mãn: 2+3ix+y1−2i=5+4i. Khi đó biểu thức P=x2−2y nhận giá trị nào sau đây:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z3=1?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 1
Tính thể tích V của khối lăng trụ có đáy là một lục giác đều cạnh a và chiều cao của khối lăng trụ 4a.
A. V=6a33
B. V=2a33
C. V=24a33
D. V=12a33
Tung đồng thời hai con xúc sắc cân đối và đồng chất. Tính xác xuất để số chấm xuất hiện trên hai con xúc sắc đều là số chẵn.
A. 12
B. 13
C. 14
D. 16
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ sau
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng (-1;3).
B. Hàm số đồng biến trên khoảng (-∞;2).
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (-2;1).
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;2).
Biết ∫012x+32−xdx=aln2+b với a, b∈Q. Hãy tính a+2b
A. a+2b=3
B. a+2b=0
C. a+2b=-10
D. a+2b=10
Đồ thị hàm số y=2x3−x2+x+2 cắt parabol y=−6x2−4x−4 tại một điểm duy nhất. Kí hiệu x0;y0 là tọa độ điểm đó. Tính giá trị của biểu thức x0+y0
B. -1
C. -22
Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng 1. Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng (BDA’).
A. d=22
B. d=3
C. d=33
D. d=64
Cho hàm số y=f(x). Hàm số y=f’(x) có đồ thị như hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm số y=f(x) bằng
D. 2
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình tham số x=2+2ty=−3tz=−3+5t ;t∈ℝ. Khi đó, phương trình chính tắc của d là
A. x−22=y−3=z+35
B. x−22=y−3=z−35
C. x−2=y=z+3
D. x+2=y=z−3
Mệnh đề nào sau đây sai?
A. ∫sinx dx=cosx+C
B. ∫1x dx=lnx+C
C. ∫ex dx=ex+C
D. ∫ax dx=axlna+C,0<a≠1
Với 0<a≠1,0<b≠1, giá trị của loga2a10b2+logaab+logb3b−2 bằng
B. 1
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P:x−2y+2z−2=0 và điểm I−1; 2; −1. Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I và cắt mặt phẳng (P) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng 5.
A. S:x−12+y+22+z−12=34.
B. S:x+12+y−22+z+12=25.
C. S:x+12+y−22+z+12=34.
D. S:x+12+y−22+z+12=16.
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có BC=a,BB'=a3. Góc giữa hai mặt phẳng (A’B’C) và (ABC’D’) bằng
A. 60o
B. 45o
C. 30o
D. 90o
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. i3=i
B. i4=−1
C. 1+i2 là số thực
D. 1+i2=2i
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng Δ:x−12=y+2−1=z+3−1. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của Δ?
A. u4→=1 ;−2 ;−3
B. u2→=−1 ;2 ;3
C. u3→=2 ;−1 ;−1
D. u1→=2 ;1 ;1
Nghiệm của phương trình 32x-1=27 là
A. x=-2
B. x=2
C. x=3
D. x=0
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞;3).
B. Hàm số đồng biến trên khoảng (-1;1).
C. Hàm số đồng biến trên khoảng (1;3).
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+∞).
Với các số thực a, b bất kỳ, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. 2a.2b=4ab.
B. 2a.2b=2ab.
C. 2a.2b=2a−b.
D. 2a.2b=2a+b.
Tính đạo hàm của hàm số y=lnsinx
A. y'=−1sin2x
B. y'=tanx
C. y'=cotx
D. y'=1sinx
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α): x-2y+2z-3=0. Điểm nào sau đây nằm trên mặt phẳng (α)?
A. P(2;−1;1).
B. N(1;0;1).
C. M(2;0;1).
D. Q(2;1;1).
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=e2x+x2 là
A. Fx=e2x+x3+C
B. Fx=e2x+x33+C
C. Fx=2e2x+2x+C
D. Fx=e2x2+x33+C
Cho một hình trụ có bán kính đáy bằng 2, độ dài đường sinh bằng 3. Tính diện tích xung quanh của hình trụ đó.
A. 18π
B. 3π
C. 12π
D. 6π
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, Điểm M(3;-1) biểu diễn số phức
A. z=3−i
B. z=−3+i
C. z=1−3i
D. z=−1+3i
Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào?
A. y=x4−2x2
B. y=x4−2x2+1
C. y=−x4+2x2+1
D. y=−x4+2x2
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2−xx+3 là
A. x=2
B. x=-3
C. y=-1
D. y=-3
Cho khối nón có bán kính đáy r=3 và chiều cao h=4. Tính thể tích V của khối nón đã cho.
A. 4
B. 12
D. 4π
Trong không gian Oxyz cho các vectơ a→=1;2;3, b→=−2;4;1, c→=−1;3;4. Vectơ v→=2a→−3b→+5c→ có tọa độ là
A. v→=23;7;3
B. v→=7;3;23
C. v→=3;7;23
D. v→=7;23;3
Thể tích khối chóp có diện tích đáy bằng B, chiều cao bằng h là
A. V=13Bh
B. V=16Bh
C. V=Bh
D. V=12Bh
Cho hàm số f(x) liên tục trên [0;3] và ∫02f(x)dx=1, ∫23f(x)dx=4. Tính ∫03f(x)dx.
A. 5
B. -3
Ta có Cnk là số các tổ hợp chập k của một tập hợp gồm n phần tử 1≤k≤n. Chọn mệnh đề đúng.
A. Cnk=Ankn-k!
B. Cnk=Ankk!
C. Cnk=k!n-k!n!
D. Cnk=n!n−k!
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x−12+y2+z+22=16. Tọa độ tâm I và bán kính r của mặt cầu (S) là:
A. I1;0;−2,r=16
B. I1;0;−2,r=4
C. I−1;0;2,r=16
D. I−1;0;2, r=4
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đạt cực đại tại điểm nào trong các điểm sau đây?
B. x=-2
C. x=4
D. x=3
Cho cấp số cộng có số hạng đầu là u1=3 và u6=18. Công sai của cấp số cộng đó là:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f'x=x+12x+3x2+2mx+5 với mọi x∈ℝ. Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số m để hàm số gx=fx có đúng một điểm cực trị
A. 3
B. 5
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;1;3) và mặt phẳng P:x+my+2m+1z−m−2=0, m là tham số thực. Gọi H(a;b;c) là hình chiếu vuông góc của điểm A trên (P). Khi khoảng cách từ điểm A đến (P) lớn nhất, tính a+b.
C. 32
D. 0
Cho phương trình 3x32x+1−3x+m+23x+m+3=23x+m+3, với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của m để phương trình có nghiệm thực?
B. 6
D. 5
Cho z, w thỏa z+2=z¯, z+i=z−i, w−2−3i≤22,w¯−5+6i≤22. Giá trị lớn nhất z−w bằng
A. 52
B. 42
D. 62
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và thỏa ∫−22fx2+5−xdx=1, ∫15fxx2dx=3. Tính ∫15fxdx.
A. 0
B. -15
C. -2
D. -13