Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Tìm tọa độ giao điểm của đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−2x+2
A. 2;1
B. −2;2
C. −2;−2
D. −2;1
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. −1 ; 0
B. −∞ ; 0
C. 1 ; +∞
D. 0 ; 1
Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số y=x4−x2+13 trên đoạn −2 ;3.
A. m=514
B. m=13
C. m=494
D. m=512
Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc trục Oz?
A. N0 ; −6 ; 0
B. M−6 ; −6 ; 0
C. Q0 ; 0 ; −6
D. P−6 ; 0; 0
Trong không gian Oxyz, cho các điểm I1; 0; −1, A2; 2; −3. Mặt cầu (S) tâm I và đi qua điểm A có phương trình là:
A. x−12+y2+z+12=9
B. x+12+y2+z−12=9
C. x−12+y2+z+12=3
D. x+12+y2+z−12=3
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình là: x2+y2+z2−2x+4y−6z+9=0. Mặt cầu (S) có tâm I bán kính R là
A. I−1 ; 2 ;−3 và R=5
B. I1 ;−2 ;3 và R=5
C. I1 ;−2 ;3 và R=5
D. I−1 ; 2 ;−3 và R=5
Cho số phức z=a+bi (a,b∈ℝ) thỏa mãn a+(b−1)i=1+3i1−2i. Giá trị nào dưới đây là môđun của z?
A. 10
B. 5
C. 5
D. 1
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng α: x−2y+z−4=0 đi qua điểm nào sau đây
A. Q1; −1; 1
B. N0; 2; 0
C. P0; 0; −4
D. M1; 0; 0
Cho hàm số y=f(x) có f'x=x+2x+1x2−1. Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A. −2;−1
B. −1;1
C. 0;+∞
D. −∞;−2
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau
Hàm số đạt cực đại tại x0 bằng
A. 0
B. 1
C. -3
D. -4
Rút gọn biểu thức P=x13x6 với x > 0
A. P=x2.
B. P=x18.
C. P=x29.
D. P=x.
Tính đạo hàm của hàm số y=4x2+x+1
A. y'=4x2+x+1.ln4
B. y'=2x+14x2+x+1ln4
C. y'=2x+14x2+x+1
D. y'=2x+14x2+x+1.ln4
Cho z=1+3i. Tìm số phức nghịch đảo của số phức z.
A. 1z=12+32i
B. 1z=14−34i
C. 1z=14+34i
D. 1z=12−32i
Cho hàm số y=x3 có một nguyên hàm là F(x). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. F2−F0=16
B. F2−F0=1
C. F2−F0=8
D. F2−F0=4
Hàm số f(x) có đạo hàm f'(x)=x5(2x+2019)4(x−1). Số điểm cực trị của hàm số f(x) là
A. 2
B. 0
C. 1
D. 3
Cho hình nón có bán kính đáy bằng a và độ dài đường sinh bằng 2a. Diện tích xung quanh của hình nón đó bằng
A. 3πa2
B. 2πa2
C. 3a2
D. 4πa2
Một bình đựng 5 viên bi xanh và 4 viên bi đỏ. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi. Tính xác suất để chọn được 2 viên bi cùng màu.
A. 49
B. 59
C. 23
D. 34
Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
A. y=−x3−x
B. y=−x3+x
C. y=13x3−x
D. y=x3−x+1
Gọi x1, x2, x3 lần lượt là hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số f(x)=x3−3x2+2x+2 và g(x)=3x−1. TínhS=f(x1)+g(x2)+f(x3)
A. 3
B. 14
D. 6
Cho tập hợp A có 20 phần tử, số tập con có hai phần tử của A là
A. 2C202
B. A202
C. C202
D. 2A202
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 12x>8.
A. S=(−∞;3)
B. S=(−∞;−3)
C. S=(3;+∞)
D. S=(−3;+∞)
Cho hình trụ có chiều cao bằng 2a, bán kính đáy bằng a. Diện tích xung quanh của hình trụ bằng
A. 4πa2
B. πa2
C. 2a2
D. 2πa2
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và thể tích của khối chóp đó bằng a34. Tính cạnh bên SA.
A. 2a3
B. a32
C. a33
D. a3
Ba số a+log23; a+log43; a+log83 theo thứ tự lập thành một cấp số nhân. Công bội của cấp số nhân này bằng
A. 12
B. 13
D. 14
Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây?
A. 3+4i
B. 4−3i
C. 3−4i
D. 5
Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = x-sinx là
A. x22+cosx+C.
B. 1−cosx+C.
C. 1+cosx+C.
D. x22−cosx+C.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,SA=a3,SA⊥(ABCD). Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng
A. 30°
B. 60°.
C. 90°.
D. 45°.
Cho ∫01fx dx =2. Tính ∫01 fx−2 dx .
C. -4
D. 4
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA=a22, tam giác SAC vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD). Tính theo a thể tích V của khối chóp S.ABCD.
A. V=2a36
B. V=6a312
C. V=6a33
D. V=6a34
Nghiệm của phương trình 22x−1=18 là
A. x = -1
B. x = 2
C. x = -2
D. x = 1
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a. Biết cạnh bên SA=2a và vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích của khối chóp S.ABCD.
A. 4a33
B. 2a3
D. 2a33
Điểm M(-2;1) là điểm biểu diễn số phức
A. z=1−2i
B. z=1+2i
C. z=2+i
D. z=−2+i
Cho hai số phức z1 = 4+ 3i, z2= −4+3i, z3= z1.z2. Lựa chọn phương án đúng?
A. z3=25
B. z3=z12
C. z1+z2¯=z1+z2
D. z1=z2
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P : x−2y+z−5=0. Điểm nào dưới đây thuộc (P)?
A. Q2 ;−1 ; 5
B. P0 ;0 ;−5
C. M1 ;1 ;6
D. N−5 ;0 ; 0
Hàm số đạt cực tiểu tại điểm
A. x=2
B. x=1
C. x=-1
D. x=0
Một khối nón có bán kính đáy bằng 3cm và đường sinh độ dài 5cm. Thể tích của khối nón đã cho bằng
A. 12cm3
B. 12πcm3
C. 64πcm3
D. 48πcm3
Cho n và k là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k≤n, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Ank=n!k!n−k!
B. Cn−1k−1+Cn−1k=Cnk 1≤k≤n
C. Cnk−1=Cnk 1≤k≤n
D. Cnk=n!n−k!
Trong không gian Oxyz, mặt cầu S:x+12+y−32+z−22=9 có tâm và bán kính lần lượt là
A. I1; −3; −2, R=9
B. I1; 3; 2, R=3
C. I−1; 3; 2, R=9
D. I−1; 3; 2, R=3
Biết rằng phương trình 8x2+6x−3=4096 có hai nghiệm x1, x2. Tính P=x1.x2.
A. P=-9
B. P=-7
C. P=7
D. P=9
Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=2 và công sai d=5. Giá trị của u5 bằng
A. 22
B. 27
C. 1250
D. 12