Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho hàm số f(x)=1−x22019. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên R.
B. Hàm số đồng biến trên R.
C. Hàm số đồng biến trên −∞;0.
D. Hàm số nghịch biến trên −∞;0.
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A. y=x3−3x+1
B. y=x4−x2+1
C. y=−x2+x−1
D. y=−x3+3x+1
Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số fx=e−x+cosx. Tìm khẳng định đúng.
A. Fx=−e−x− cosx+2019
B. Fx=e−x+ sinx+2019
C. Fx=e−x+ cosx+2019
D. Fx=−e−x+ sinx+2019
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;0;-1) và mặt phẳng P: x+y−1=0. Đường thẳng đi qua A đồng thời song song với (P) và mặt phẳng (Oxy) có phương trình là
A. x=1+2ty=−1z=−t
B. x=3+ty=1+2tz=−t
C. x=3+ty=2tz=1−t
D. x=2+ty=−tz=−1
Cho số phức z thỏa mãn z¯+2z=3+i. Giá trị của biểu thức z+1z bằng
A. 12−12i
B. 12+12i
C. 32−12i
D. 32+12i
Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC cân tại A, BAC^=1200,AB=a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy, SA=a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A. a336
B. a334
C. a3312
D. a332
Điểm M trong hình vẽ là điểm biểu diễn số phức nào dưới đây?
A. z=1−2i
B. z=2−i
C. z=2+i
D. z=1+2i
Nguyên hàm ∫e−2x+1dx bằng:
A. e−2x+1+c
B. −2e−2x+1+c
C. 12e−2x+1+c
D. −12e−2x+1+c
Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=3−2xx+1 là
A. x = -1
B. y = -2
C. y= 3
D. x = -2
Cho a là số thực dương tùy ý, a34 bằng
A. a34
B. a-34
C. a43
D. a-43
Cho các hàm số f(x) và g(x) liên tục trên R. Tìm mệnh đề sai.
A. ∫abfxdx=−∫bafxdx
B. ∫abfx.gxdx=∫abfxdx.∫abgxdx
C. ∫abfx−gxdx=∫abfxdx−∫abgxdx
D. ∫acfxdx+∫cbfxdx=∫abfxdx
Trong không gian với hệ tọa độ Oxy cho hai điểm A1 ; 1 ; 0, B0 ; 3 ; 3. Khi đó
A. AB→=0 ; 3 ; 0
B. AB→=−1 ; 2 ; 3
C. AB→=1 ; 2 ; 3
D. AB→=−1 ; 4 ; 3
Cho hai số phức z1=1−2i, z2=−2+i. Khi đó z1z2 bằng
A. −5i
B. 4−5i
C. 5i
D. −4+5i
Cho khối nón có chiều cao bằng h và bán kính đáy bằng r. Thể tích của khối nón đã cho bằng
A. 2πrh
B. 43πr2h
C. 13πr2h
D. πr2h
Từ một nhóm có 10 học sinh nam và 8 học sinh nữ, có bao nhiêu cách chọn ra 5 học sinh trong đó có 3 học sinh nam và 2 học sinh nữ?
A. C103.C82
B. A103.A82
C. A103+A82
D. C103+C82
Diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay có bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 4 là
A. 24π
B. 36π
C. 42π
D. 12π
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x−2−1=y−12=z1. Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là
A. u2→=2;1;0.
B. u3→=2;1;1.
C. u4→=−1;2;0.
D. u1→=−1;2;1.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây không phải là phương tình mặt cầu?
A. x2+y2+z2−3x+7y+5z−1=0
B. x2+y2+z2+3x−4y+3z+7=0
C. 2x2+2y2+2z2+2x−4y+6z+5=0
D. x2+y2+z2−2x+y−z=0
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, điểm M(-2;1;-1) thuộc mặt phẳng nào sau đây?
A. −2x+y−z=0
B. x+2y−z−1=0
C. 2x−y−z+6=0
D. −2x+y−z−4=0
Hàm số y=log2x+3 xác định khi:
A. x < -3
B. x≤−3
C. x > -3
D. x≥−3
Cho hình nón có đường sinh bằng 3, diện tích xung quanh bằng 12π. Bán kính đáy của hình nón là:
A. 4
B. 2
C. 6
D. 3
Cho đồ thị hàm số y=f(x) như hình vẽ, hàm số nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?
A. (0;2)
B. (1;2)
C. −∞;2
D. 0;+∞
Thể tích khối lăng trụ khi biết diện tích đáy S và chiều cao h là:
A. S.h
B. 13S.h
C. 16S.h
D. 3S.h
Số phức z=12−i có modul là:
A. 3
B. 75
C. 55
D. 4
Kết quả của I=∫0π2sinxdx bằng
A. I=1
B. I=2
C. I=0
D. I=22
Phương trình 2x=4 có nghiệm là:
A. x=1
B. x=2
C. x=3
D. x=4
Dãy số nào là cấp số nhân lùi vô hạn trong các dãy số sau đây?
A. un=1nn∈ℕ*
B. un+1=12unu1=100n∈ℕ*
C. un=12nn∈ℕ*
D. un=2nn∈ℕ*
Cho hàm số y=ax4+bx2+c có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. a>0,b>0,c>0
B. a<0,b<0,c<0
C. a>0,b<0,c>0
D. a<0,b<0,c>0
Xác định vị trí tương đối giữa đường thẳng d:x=1−ty=3+2tz=t và P:x−2y−z+6=0?
A. Song song
B. Cắt và vuông góc
C. Đường thẳng thuộc mặt phẳng
D. Cắt nhau nhưng không vuông góc
Đạo hàm của hàm số y = log5x là
A. y'=xln5
B. y'=1xln5
C. y'=xln5
D. y'=ln5x
Cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=3, công sai d=5, số hạng thứ tư là
A. u4=18.
B. u4=8.
C. u4=14.
D. u4=23.
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác cân tại A, AB=AC=a, BAC^=120°. Tam giác SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC.
A. V=a32
B. V=2a3
C. V=a38
D. V=a3
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định.
B. Hàm số có một điểm cực trị.
C. Giá trị lớn nhất của hàm số là 3.
D. Hàm số có hai điểm cực trị.
Đường cong trong hình vẽ bên là của hàm số nào dưới đây?
A. y=−x4+3x2−1
B. y=−x3+3x2−1
C. y=x4−3x2−1
D. y=x3−3x2−1
Tập nghiệm của phương trình 2x = -1 là
A. ∅
B. {1}
C. {2}
D. {0}
Phương trình 2x-2+m-3x3+x3-6x2+9x+m2x-2=2x+1+1 có 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi m∈a;b. Tính giá trị biểu thức T=b2-a2
A. T = 36
B. T = 48
C. T = 64
D. T = 72
Trong không gian Oxyz, cho các điểm A0;0 ; 2 và B3;4 ; 1. Gọi (P) là mặt phẳng chứa đường tròn giao tuyến của hai mặt cầu S1:x−12+y−12+z+32=25 với S2:x2+y2+z2−2x−2y−14=0. M, N là hai điểm thuộc (P) sao cho MN=1. Giá trị nhỏ nhất của AM+BN là
B. 34−1
C. 5
D. 34
Cho hàm số fx=m−1x3−5x2+m+3x+3. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=fx có đúng điểm cực trị?
A. 5
B. 3
C. 1
Cho z1, z2 là nghiệm phương trình 6−3i+iz=2z−6−9i và thỏa mãn z1−z2=85. Giá trị lớn nhất của |z1+z2| bằng
B. 565
C. 285
D. 6
Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi parabol P:y=x2, tiếp tuyến với (P) tại điểm M(2;4) và trục hoành. Tính diện tích của hình phẳng (H)?
A. 23
B. 83
C. 13
D. 43