Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho hình chóp S.ABCD với ABCD là hình vuông cạnh a. Mặt bên SAB là tam giác cân tại S và nằm trên mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Cạnh bên SC tạo với đáy một góc 60o. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
A. a3152
B. a3156
C. a363
D. a336
Cho hai số phức z1 và z2 thỏa mãn z1=z2=1 và z1+z2=3. Giá trị z1−z2là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Cho số phức z=a+bi (với a,b∈ℝ) thỏa z2+i=z−1+i2z+3. Tính S=a+b.
A. S=-1
B. S=1
C. S=7
D. S=-5
Cho điểm M∈H:y=fx=3x−5x−2 thỏa mãn tổng khoảng cách từ M đến 2 tiệm cận của (H) là nhỏ nhất. Khi đó, tổng tung độ các điểm M bằng
A. 4
B. 6
C. 10
D. 2
Cho hàm số liên tục trên và có ∫01f(x)dx=2, ∫03f(x)dx=6. Tính I=∫-11f2x-1dx.
A. I=8
B. I=16
C. I=32
D. I=4
Giá trị của ∫−mmsin3x−xcos4x+cos2x+1dx bằng
A. 0
B. mπ2
C. −2mπ
D. πm
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=1fx−1 là
A. 2
B. 3
C. 5
Số nghiệm nguyên của bất phương trình 17−122x≥3+8x2 là
A. 3
B. 1
C. 2
Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a. Hình chiếu vuông góc của A' xuống mặt phẳng (ABC) là trung điểm của AB. Mặt bên (AA'C'C) tạo với đáy một góc bằng α. Biết thể tích khối lăng trụ bằng 3a316, khi đó α bằng
A. 90°
B. 45°
C. 30°
D. 60°
Nếu hàm số f(x) có đạo hàm là f'x=x2x+2x2+x−2x−14 thì điểm cực trị của hàm số f(x) là
A. x=0
B. x=2
C. x=1
D. x=-2
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A1;0;1 và B3;2;−1.
A. x=1+ty=1+tz=−1−t,t∈R
B. x=1−ty=−tz=1+t,t∈R
C. x=3+ty=2−tz=−1−t,t∈R
D. x=2+ty=2+tz=−2−t,t∈R
Số các giá trị nguyên không âm để bất phương trình 3cos2x+2sin2x≥m.3sin2x có nghiệm là
B. 5
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm I1 ; 1 ; 1 và A1 ; 2 ; 3. Phương trình của mặt cầu có tâm I và đi qua A là
A. x+12+y+12+z+12=29
B. x−12+y−12+z−12=5
C. x−12+y−12+z−12=25
D. (x+1)2+(y+1)2+z+12=5
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng a2. Tính khoảng cách d từ tâm O của đáy ABCD đến một mặt bên theo a
A. d=a52.
B. d=a32.
C. d=2a53.
D. d=a23.
Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên sau.
Tập hợp các giá trị m để phương trình f(x)=m+2 có hai nghiệm phân biệt là
A. −2;+∞
B. ℝ\−2
C. −2;+∞∪−3
D. (-3;-2)
Cho khối chóp S.ABC có SA ⊥ ABC, tam giác ABC vuông tại B, AC=2a, BC=a, SB=2a3. Tính góc giữa SA và mặt phẳng (SBC).
A. 45o
B. 30o
C. 60o
D. 90o
Cho hai số phức z1=2+i và z2=−3+i. Phần ảo của số phức z1z2¯ bằng
A. -5
B. -5i
D. 5i
Cho 2 đường thẳng d1:x=2ty=5−4tz=1+mt và d2:x=2+ty=3−2tz=1−t.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc −4;4 để 2 đường thẳng d1,d2 chéo nhau?
A. 6
B. 7
C. 8
D. 9
Trong không gian với hệ tọa độOxyz, cho hai điểm A1 ; −2 ; 1; B 2; 1; −1, véc tơ chỉ phương của đường thẳng AB là:
A. u→=1 ;−1 ;−2
B. u→=3 ;−1 ;0
C. u→=1 ;3 ;−2
D. u→=1 ;3 ;0
Nếu "log3=a" thì 1log81100 bằng
A. a4
B. 16a
C. a8
D. 2a
Cho ∫01fx−2gxdx=12 và ∫01gxdx=5, khi đó ∫01fxdx bằng
A. -2
B. 12
C. 22
Tập nghiệm của bất phương trình log2x−1≥−1.
A. −1;−12
B. −12;+∞
C. −∞;−12
D. 1;+∞
Cho đồ thị hàm số y=f(x) như hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm số y=fx là
C. 4
D. 5
Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=3x−1x−3 trên đoạn [0;2]. Tính 2M-m.
A. 2M−m=−143
B. 2M−m=−133
C. 2M−m=173
D. 2M−m=163
Cho khối chóp S.ABCD có thể tích bằng 2, diện tích đáy ABCD bằng 6. Khoảng cách cách từ đỉnh S đến mặt phẳng (ABCD) là
Cho hàm số y=2x−1x+1. Mệnh đề nào dưới đây là đúng.
A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng −∞;−1 và 1;+∞
B. Hàm số đồng biến trên các khoảng −∞;−1 và −1;+∞.
C. Hàm số luôn nghịch biến trên R.
D. Hàm số đồng biến trên R.
Phương trình 3x2−5x=181 có tổng các nghiệm là
A. 5
B. -3
D. -5
Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ 27 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được hai số có tổng là một số chẵn bằng:
A. 1327
B. 1427
C. 12
D. 365729
Họ nguyên hàm của hàm số fx=2x+32x+3+x sau phép đặt t=x+3 là
A. Ft=4t+lnt−1−9lnt+3+C
B. Ft=4t−lnt+1+9lnt−3+C
C. Ft=4t−lnt−1+9lnt+3+C
D. Ft=4t+lnt+1−9lnt−3+C
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho các điểm A0; 1; 2, B2; −2; 1, C−2; 0; 1. Phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC là
A. 2x−y−1=0
B. −y+2z−3=0
C. 2x−y+1=0
D. y+2z−5=0
Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện z−2+3i=z+2i là đường thẳng nào trong các đường thẳng sau đây?
A. 4x−2y−9=0
B. 4x+2y+9=0
C. 4x−2y+9=0
D. 4x+2y−9=0
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+z2+4x−2y−4=0.Tính bán kính R của (S).
B. 9
D. 3
Trong không gian với trục hệ tọa độ Oxyz, cho a→=−i→+2j→−3k→. Tọa độ của vectơ a→ là:
A. a→−1;2;−3
B. a→2;−3;−1
C. a→−3;2;−1
D. a→2;−1;−3
Cho hàm số y=2x−1x+1. Tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng 2 có phương trình
A. y=−13x+53
B. y=−12x+2
C. y=13x+13
D. y=12x
Tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy r=10cm và chiều cao h=6cm.
A. V=120π cm3
B. V=360π cm3
C. V=200π cm3
D. V=600π cm3
Cho khối nón có bán kính đáy r=3 và chiều cao h=4. Tính thể tích V của khối nón đã cho
A. V=16π3
B. V=12π
C. V=4π
D. V=4
Cho số phức w=iz−i+2z¯ với z=2−3i. Khi đó, w bằng
A. 2+6i
B. 2-6i
C. 3-4i
D. 3+4i
Cho khối chóp có diện tích đáy bằng 6cm2 và có chiều cao là 2cm. Thể tích của khối chóp đó là:
A. 6cm3
B. 4cm3
C. 3cm3
D. 12cm3
Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại ABC và AB=2a. Hình chiếu vuông góc của A' trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của cạnh AB và A'A=a2. Thể tích của khối lăng trụ đã cho là
A. V=a33
B. V=a366
C. V=a362
D. V=2a32
Thể tích của khối lập phương cạnh 2a bằng
A. 8a
B. 8a3
C. a3
D. 6a3