Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Tập nghiệm của bất phương trình log2x2-1≥3 là
A. -2;2
B. (-∞;-3]∪[3;+∞)
C. (-∞;-2]∪[2;+∞)
D. -3;3
Nếu hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có AB=2 thì thể tích của khối tứ diện AB’C’D’ bằng
A. 83
B. 13
C. 43
D. 163
Cho hai số phức z1=1+i và z2=2-3i. Tính mô đun của số phức z1+z2
A. z1+z2=1
B. z1+z2=5
C. z1+z2=13
D. z1+z2=5
Trong không gian Oxyz, mặt cầu có tâm I(2;-1;1) và tiếp xúc mặt phẳng (Oyz) có phương trình là:
A. x+22+(y−1)2+z+12=4
B. x+22+(y−1)2+z+12=2
C. x−22+(y+1)2+z−12=2
D. x−22+(y+1)2+z−12=4
Tìm các số thực a và b thỏa mãn với i là đơn vị ảo.
A. a=0, b=2
B. a=12,b=1
C. a=0,b=1
D. a=1,b=2
Cho a, b, x là các số thực dương thỏa mãn log5x=2log5a+3log15b. Mệnh đề nào là đúng?
A. x=a4b
B. x=4a−3b
C. x=a4b3
D. x=a4−b3
Cho hình chóp tam giác S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC,SA=3. Tam giác ABC đều, cạnh a. Góc giữa SC và mặt phẳng (ABC) bằng:
A. 30o
B. 60o
C. 45o
D. 90o
Cho d là đường thẳng đi qua điểm A(1;2;3) và vuông góc với mặt phẳng α:4x+3y−7z+1=0. Phương trình chính tắc của d là
A. x−1−4=y−2−3=z−3−7
B. x−14=y−23=z−3−7
C. x−41=y−32=z+73
D. x+14=y+23=z+3−7
Thể tích khối tứ diện đều có cạnh bằng 2.
A. 934.
B. 23.
C. 223.
D. 212.
Một trong bốn hàm số cho trong các phương án A, B, C, D sau đây có đồ thị như hình vẽ
A. y=13x3−x2+1
B. y=x3−3x2+1
C. y=x3+3x2+1
D. y=−x3+3x2+1
Cho biểu thức với x > 0. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. P=x54
B. P=x45
C. P=x9
D. P=x20
Phần ảo của số phức z = -1+i là
A. -i
B. 1
C. -1
D. i
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P:x−2y+2z−1=0. Khoảng cách từ điểm A1;−2;1 đến mặt phẳng (P) bằng
A. 2
B. 3
C. 23
D. 73
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−1x+1 là
A. x=1
B. x=-1
C. y=-1
D. y=1
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị như hình dưới đây. Số nghiệm của phương trình 3fx+1=0 là
A. 0
C. 2
D. 4
Nghiệm của phương trình 2x-3=12 là
B. 2
D. 1
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x+11=z−1−1=y−32. Một vectơ chỉ phương của d là
A. u4→(1;−3;−1)
B. u1→(1;−1;2)
C. u3→(1;2;−1)
D. u2→(−1;1;3)
Cho a là số thực dương tùy ý, lnea2 bằng
A. 2(1+lna)
B. 1−12lna
C. 2(1−lna)
D. 1−2lna
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Hàm số f(x) đạt cực đại tại điểm nào sau đây?
A. x=-1
B. x=-2
C. x=1
D. x=2
Cho hàm số y=f(x) và y=g(x) liên tục trên đoạn 1;5 sao cho ∫15fxdx=2 và ∫15gxdx=−4. Giá trị của ∫15gx−fxdx là
A. -2
B. 6
D. -6
Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 8 học sinh?
A. 82
B. C82
C. A82
D. 28
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình bên.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. −4;+∞.
B. −∞;0.
C. −1;3.
D. 0;1
Cho cấp số cộng (un) với u1=2 và u2=8. Công sai của cấp số cộng bằng
A. -6
B. 4
C. 10
D. 6
Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh l và bán kính r bằng
A. πrl
B. 2πrl
C. 13πrl
D. 4πrl
Cho hàm số y = f(x) thỏa mãn f'x.fx=x4+x2 với mọi số thực x, biết f(0)=2. Tính f22
A. f22=31315
B. f22=33215
C. f22=32415
D. f22=32315
Cho hình chóp S.ABC có SA, AB, AC đôi một vuông góc, AB = a, AC=a2 và diện tích tam giác SBC bằng a2336. Khoảng cách từ điểm A đến măt phẳng (SBC) bằng
A. a33033
B. a33011
C. a11033
D. 2a33033
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(-1; 2; 4), B(1; 4; 2) và đường thẳng ∆: x−1−1=y+21=z2. Tìm tọa độ điểm sao cho MA2 + MB2 nhỏ nhất?
A. (-1;0;4)
B. (0;-1;4)
C. (1;0;4)
D. (1;0;-4)
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a. Góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 60°. Khi đó thể tích hình nón nội tiếp hình chóp S.ABCD là
A. πa336
B. πa333
C. πa33
D. πa339
Kí hiệu z1, z2, z3, z4 là bốn nghiệm phức của phương trình z4 - z2 - 6 = 0. Tính tổng P=z1+z2+z3+z4
A. P=22+3
B. P=2+3
C. P=32+3
D. 0
Phương trình 9x+1−13.6x+4x+1=0 có 2 nghiệm x1, x2. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phương trình có 2 nghiệm nguyên âm
B. Phương trình có 2 nghiệm nguyên
C. Phương trình có 1 nghiệm dương
D. Phương trình có tích 2 nghiệm là số dương
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P): x – y – z - 1 = 0 và (Q): x+2y−1=0. Viết phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua A(2; -1; -1), song song với hai mặt phẳng (P) và (Q)
A. d:x+22=y−1−1=z−13
B. d:x−22=y+1−1=z+13
C. d:x−2−2=y+1−1=z+13
D. d:x+2−2=y−1−1=z−13
Tìm tập nghiệm của bất phương trình 10−32x+4≥10+3−5x+11
A. 1;+∞
B. −∞;1
C. 5;+∞
D. −∞;5
Gọi M là giá trị lớn nhất và m là giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x1−x2. Khi đó M + m bằng
B. -1
C. 1
D. 2
Số nghiệm trong đoạn [0;30] của phương trình tanx = tan3x là:
A. 8
B. 9
D. 11
Khối lăng trụ ABC.A'B'C' có thể tích V khi đó thể tích khối chóp tứ giác A.BCC'B' bằng
A. 23V
B.12V
C. 13V
D. 34V
Giá trị của m để đồ thị hàm số y=x3−3x2+1 cắt đường thẳng y = m tại ba điểm phân biệt là
A. −3≤m≤1
B. m>1
C. m<-3
D. -3<m<1
Thể tích vật thể tạo thành khi quay hình phẳng (H) quanh trục Ox, biết (H) được giới hạn bởi đường elip (E) : x2a2+y2b2=1
A. b2aπ
B. b2a3π
C. 2b2a3π
D. 4b2a3π
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới
Hàm số g(x) = f (x +1) đạt cực tiểu tại
A. x=12
D. x=0
Cho các số phức z và w thỏa mãn z−2i=3,w=3+4iz−5i. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức w là một đường tròn có tâm I. Tọa độ của điểm I là
A. I1;4
B. I(0;3)
C. I(-3;7)
D. I(-8;1)
Cho các hàm số lũy thừa y=xα,y=xβ,y=xγ có đồ thị như hình vẽ. Mệnh để đúng là
A. α>β>γ
B. β>α>γ
C. β>γ>α
D. γ>β>α