Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên ℝ và có đạo hàm f'x=x2x−2x2−6x+m với mọi x∈ℝ. Có bao nhiêu số nguyên m thuộc đoạn [-2019;2019] để hàm số gx=f1−x nghịch biến trên khoảng −∞;−1?
A. 2012
B. 2011
C. 2009
D. 2010
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(-1;1;0), B(0;0;-2), C(1;1;1). Phương trình mặt phẳng (P) nào sau đây thỏa mãn (P) đi qua A, B sao cho khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (P) bằng 3?
A. x - y + z + 2 = 0
B. 7x - 5y + z + 2 =0
C. 7x - 5y + z - 2 =0
D. x - y + z - 2 = 0
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 22, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Mặt phẳng (α) qua A và vuông góc với SC cắt cạnh SB, SC, SD lần lượt tại các điểm M, N, P. Thể tích V của khối cầu ngoại tiếp tứ diện CMNP
A. V=32π3
B. V=642π3
C. V=108π3
D. V=125π6
Cho hàm số bậc ba f(x) = ax3 +bx2 + cx + d (a,b,c,d∈ℝ,a≠0 ) có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây đúng
A. a > 0, b = 0, c > 0, d < 0
B. a > 0, b > 0, c = 0, d < 0
C. a > 0, b < 0, c = 0, d < 0
D. a < 0, b < 0, c = 0, d < 0
Cho các số thực x, y thỏa mãn 5+16.4x2−2y=(5+16x2−2y).72y−x2+2. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức P=10x+6y+262x+2y+5. Khi đó T=M+m bằng:
A. T=10
B. T=212
C. T=192
D. T=15
Xét các số phức z thỏa mãn |z|= 1. Đặt w=2z−i2+iz, giá trị lớn nhất của biểu thức P=w+3i là
A. Pmax=2
B. Pmax=3
C. Pmax=4
D. Pmax=5
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị trên đoạn [-1;4] như hình vẽ bên. Số giá trị nguyên âm của tham số m để bất phương trình m≥fx2+1+x2−4x có nghiệm trên đoạn [-1;4] là
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x−12+y+12+z2=56, mặt phẳng P:x+y+z−1=0 và điểm A(1;1;1). Điểm M thay đổi trên đường tròn giao tuyến của (P) và (S). Giá trị lớn nhất của P=AM là:
A. 2
B. 322
C. 233
D. 356
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ:
Số điểm cực trị của hàm số gx=fx22−3fx2+1 là:
D. 3
Đồ thị hàm số y=x4−4x2+2 cắt đường thẳng d:y=m tại 4 điểm phân biệt và tạo ra các hình phẳng có diện tích S1,S2,S3 thỏa mãn S1+S2=S3 (như hình vẽ). Giá trị m thuộc khoảng nào sau đây?
A. −32;−1
B. −1;−12
C. −12;−13
D. −13;0
Cho phương trình 2log33x−3log3x=m−1 (với m là tham số thực). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình trên có nghiệm?
A. 3
B. 4
C. 5
D. Vô số
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình hình chiếu của đường thẳng d:x=−2ty=tz=−1−2t trên mặt phẳng P:x+y−z+1=0.
A. x=4+7ty=−2−2tz=3+5t
B. x=4+7ty=−2+2tz=3+5t
C. x=−4+7ty=−2−2tz=3+5t
D. x=4+7ty=−2−2tz=−3+5t
Cho hàm số y=f(x) thỏa mãn điều kiện ∫02f'xdxx+2=3 và f2−2f0=4. Tính tích phân I=∫01f2xdxx+12.
A. I=−12
B. I=0
C. I=−2
D. I=4
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật tâm O, SD⊥ABCD,AD=a và AOD^=60°. Biết SC tạo với đáy một góc 45°. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB.
A. 2a2121
B. a64
C. a155
D. 2a3
Cho hàm số fa=a23a−23−a3a18a38−a−18 với a>0, a≠1. Giá trị của M=f20192018 là
A. 20191009
B. 20191009+1
C. −20191009+1
D. −20191009−1
Cho ∫01xdx2x+12=a+bln2+cln3 với a, b, c là các số hữu tỉ. Giá trị của a+b+c bằng:
A. 14
B. 512
C. −13
D. 112
Một khối đồ chơi gồm một khối nón (N) xếp chồng lên một khối trụ (T). Khối trụ (T) có bán kính đáy và chiều cao lần lượt là r1, h1. Khối nón (N) có bán kính đáy và chiều cao lần lượt là r2, h2 thỏa mãn r2=23r1 và h2=h1 (tham khảo hình vẽ bên). Biết rằng thể tích của toàn bộ khối đồ chơi bằng 124cm3, thể tích khối nón (N) bằng:
A. 16cm3
B. 15cm3
C. 108cm3
D. 62cm3
Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa. Lấy ngẫu nhiên 3 quyển sách. Tính xác suất để 3 quyển lấy ra thuộc 3 môn khác nhau.
A. 542
B. 3742
C. 27
D. 121
Cho hàm số y=f’(x) liên tục trên R có đồ thị như hình vẽ bên cạnh và hàm số C:y=fx−12x2−1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A. Hàm số (C) đồng biến trên khoảng (0;2).
B. Hàm số (C) đồng biến trên khoảng (-∞;-2).
C. Hàm số (C) nghịch biến trên khoảng (2;4).
D. Hàm số (C) nghịch biến trên khoảng (-4;-3)
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm là f'x=x−24x−1x+3x2+3. Tìm số điểm cực trị của hàm số y=f(x):
A. 6
B. 3
C. 1
D. 2
Đường thẳng Δ là giao của hai mặt phẳng P:x+y−z=0 và Q:x−2y+3=0 thì có phương trình là:
A. x+21=y+13=z−1
B. x+21=y+12=z−1
C. x−21=y−11=z−3−1
D. x+12=y−11=z3
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hai điểm A1;3;2,B3;5;−4. Phương trình mặt phẳng trung trực của AB là:
A. x+y−3z+9=0
B. x+y−3z+2=0
C. x−31=y−51=z+4−3
D. x+y−3z−9=0
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ, diện tích hai phần S1, S2 lần lượt bằng 12 và 3. Giá trị của I=∫−23fxdx bằng:
A. 15
B. 9
C. 36
D. 27
Cho hàm số y=f(x) là hàm số xác định trên R\{-1;1}, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau:
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là:
A. 1
C. 4
Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z−3i+1=4 là:
A. Đường tròn x−32+y+12=4
B. Đường tròn x+12+y−32=4
C. Đường tròn x+12+y−32=16
D. Đường thẳng x−3y=3
Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ với O’ là tâm hình vuông A’B’C’D’. Biết rằng tứ diện O’BCD có thể tích bằng 6a3. Tính thể tích V của khối lập phương ABCD.A’B’C’D’.
A. V = 12a3
B. V = 36a3
C. V = 54a3
D. V = 18a3
Cho hình chóp ABC có đáy là tam giác vuông tại A có AB=a3, AC=a, tam giác SBC đều và mặt trong mặt phẳng vuông góc với đáy (tham khảo hình vẽ). Góc giữa SA và mặt phẳng đáy là
A. 30o
B. 45o
C. 60o
D. 90o
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ:
Số nghiệm của phương trình 4f2x−1=0 là:
D. 1
Phương trình mặt cầu (S) có tâm U(1;-2;3) và tiếp xúc với mặt phẳng P:x−2y+2=0 là:
A. x−12+y+22+z−32=1219
B. x+12+y−22+z+32=113
C. x−12+y+22+z−32=495
D. x+12+y−22+z+32=495
Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=−x4+2x2−1 trên đoạn [-2;1]. Tính M+m?
A. 0
B. -9
C. -10
D. -1
Đạo hàm của hàm số y=x.ex+1 là:
A. y'=1−xex+1
B. y'=1+xex+1
C. y'=ex+1
D. y'=xex
Biết z1 và z2 là 2 nghiệm của phương trình z2−4z+10=0. Tính giá trị của biểu thức T=z1z2+z2z1.
A. T=−2
B. T=−25
C. T=−15
D. T=5
Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và cạnh bên SB tạo với mặt phẳng đáy góc 45o. Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng:
A. a323
B. a326
C. a3
D. a33
Tập nghiệm của bất phương trình 2log2x−1≤log25−x+1 là:
A. 3;5
B. 1;3
C. 1;3
D. 1;5
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số fx=x3−3x2−9x+10 trên [-2;2].
A. max[−2; 2]fx=5
B. max[−2; 2]fx=17
C. max[−2; 2]fx=−15
D. max[−2; 2]fx=15
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=−x3+3x−2 tại điểm có hoành độ x0=2 có phương trình là
A. y=−9x+22
B. y=9x+22
C. y=9x+14
D. y=−9x+14
Họ nguyên hàm của hàm số fx=e2x+x2 là:
A. Fx=e2x+x3+C
B. Fx=e2x2+x33+C
C. Fx=2e2x+2x+C
D. Fx=e2x+x33+C
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:
D. 5
Tìm điểm biểu diễn hình học của số phức z=52+i?
A. 2;1
B. 1;2
C. 52;5
D. 2;−1
Cho cấp số cộng (un), biết u2 = 3 và u4 = 7. Giá trị của u2019 bằng:
A. 4040
B. 4400
C. 4038
D. 4037