Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho hàm số fx=x2+1, x≥12x, x<1. Tích phân ∫0π2sinx.sin2x.f2sin3x dx bằng
A. 139
B. 53
C. 3
D. 133
Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng chéo nhau d1:x−21=y+32=z−3−1, d2:x−12=y−11=z−41. Đường vuông góc chung của hai đường thẳng d1, d2 có phương trình là
A. x−31=y+1−1=z−2−1
B. x−31=y−11=z−2−1
C. x−11=y−11=z−4−1
D. x+11=y+1−1=z+4−1
Từ một khối gỗ hình trụ có chiều cao bằng 60cm người ta đẽo được một khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có hai đáy là hai tam giác nội tiếp hai đáy hình trụ và AB=6cm; AC=18cm, BAC^=1200. Tính thể tích lượng gỗ bỏ đi khi đẽo khúc gỗ thành khối lăng trụ đó (làm tròn đến hàng phần trăm).
A. 26 599,38cm3
B. 25 699,38cm3
C. 28469,99cm3
D. 28470,00cm3
Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh bên bằng a3, mặt bên tạo với đáy một góc 45o. Thể tích khối chóp S.ABC bằng
A. V=36a34
B. V=36a32
C. 2a33
D. 4a33
Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn 1+3iz−16−28i=20 và z−4−2iz¯+2 là số thuần ảo?
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Có tất cả bao nhiêu cặp số thực (x;y) thỏa mãn đồng thời các điều kiện: 3x2−2x−3−log35=5−y+4 và 4y−y−1+y+32≤8
A. 3
B. 2
C. 1
D. 4
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R, hàm số f’(x), có đồ thị như hình vẽ bên dưới.
Hàm số gx=3fx2−2−32x4−3x2+2 đạt giá trị lớn nhất trên [-2;2] bằng
A. g(1)
B. g(-2)
C. g(0)
D. g(2)
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(1;0;1) và N(3;2;-1). Đường thẳng MN có phương trình tham số là
A. x=1+2ty=2tz=1+t
B. x=1+ty=tz=1+t
C. x=1-ty=tz=1+t
D. x=1+ty=tz=1-t
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(0;0;-3) và đi qua điểm M(4;0;0). Phương trình của (S) là
A. x2+y2+(z+3)2=25
B. x2+y2+(z+3)2=5.
C. x2+y2+(z-3)2=25.
D. x2+y2+(z-3)2=5.
Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BCD)
A. a62
B. a63
C. 3a2
D. 2a
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’, biết đáy ABCD là hình vuông. Tính góc giữa A’C và BD.
A. 90o
B. 30o.
C. 60o.
D. 45o.
Cho số phức z = 2-i, số phức 2-3iz¯ bằng
A. -1+8i
B. -7+4i
C. 7-4i
D. 1+8i
Cho ∫124f(x)-2xdx=1. Khi đó ∫12f(x)dx bằng:
A. 1
B. -3
D. -1
Giải bất phương trình 3x2-2x<27
A. (3;+∞)
B. (-1;3)
C. -∞;-1∪3;+∞
D. (-∞;-1)
Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=2x-1x+1 trên đoạn [0;3]. Tính hiệu M-m.
A. M-m=-94
B. M-m=3
C. M-m=94
D. M-m=14
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (-∞;+∞).
A. y = -2x+1.
B. y = x3+x-2.
C. y = -x4+2x2+1.
D. y=x-1x+1
Cho tập A={1;2;4;5;6}, gọi S là tập các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau tạo thành từ A lấy ngẫu nhiên một phần tử của S.Tính xác suất số đó là lẻ.
A. 13
B. 23
C. 35
D. 25
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(1;1;0) và B(0;1;2). Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB.
A. d→=-1;1;2
B. a→=-1;0;-2
C. b→=-1;0;2
D. c→=1;2;2
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (α): x-2y+z-4=0 đi qua điểm nào sau đây
A. Q(1;-1;1).
B. N(0;2;0).
C. P(0;0;-4).
D. M(1;0;0).
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): (x-1)2+(y+2)2+(z-3)2=16. Tâm của (S) có tọa độ là
A. (-1;-2;-3).
B. (1;2;3).
C. (-1;2;-3).
D. (1;-2;3).
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(3;-1;1). Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng (Oyz) là điểm
A. M(3;0;0)
B. N(0;-1;1)
C. P(0;-1;0)
D. Q(0;0;1)
Gọi l, h, r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón. Diện tích xung quanh Sxq của hình nón là:
A. Sxq=13πr2h
B. Sxq=πrl
C. Sxq=πrh
D. Sxq=2πrl
Cho hình trụ có bán kính đáy R=8 và độ dài đường sinh l=3. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng:
A. 24π.
B. 192π.
C. 48π.
D. 64π.
Thể tích khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt a; 2a; 3a.
A. V = 6a2.
B. V = 2a3.
C. V = 6a3.
D. V = 3a3.
Một khối chop có diện tích đáy bằng a2 và chiều cao bằng a3. Thể tích của khối chóp đó bằng
A. a336
B. a333
C. a34
D. a33
Cho số phức z = 2-3i. Điểm biểu diễn số phức liên hợp của z là
A. (2;3).
B. (-2;-3).
C. (2;-3).
D. (-2;3).
Cho hai số phức z1=1-2i, z2=-2+i. Tìm số phức z=z1z2.
A. z = 5i
B. z = -5i.
C. z = 4-5i.
D. z = -4+5i.
Tính môđun của số phức z = 3+4i.
B. 5
C. 7
D. 7
Tích phân ∫0222x+1dx bằng
A. 2ln5
B. 12ln5
C. ln5
D. 4ln5
Nếu ∫09f(x)dx=37 và ∫90g(x)dx=16 thì I=∫092f(x)+3g(x)dx bằng
A. I=26
B. I=58
C. I=143
D. I=122
Cho hàm của hàm số f(x) = sin2x. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. ∫f(x)dx=12cos2x+C
B. ∫f(x)dx=-12cos2x
C. ∫f(x)dx=-cos2x+C
D. ∫f(x)dx=-12cos2x+C
Cho hàm của hàm số f(x) = 2x3-9. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. ∫f(x)dx=12x4-9x+C
B. ∫f(x)dx=4x4-9x+C
C. ∫f(x)dx=14x4+C
D. ∫f(x)dx=4x3-9x+C
Tìm các nghiệm của phương trình log3(2x-3) = 2.
A. x=112
B. x=92
C. x=6
D. x=5
Số nghiệm của phương trình 22x2-5x+3=1 là:
C. 0
D. 1
Đạo hàm của hàm số y = 3x là
A. y’ = 3xln3
B. y’ = 3x
C. y'=3xln3
D. y’ = x3x-1.
Với a là số thực dương tùy ý, P=a.a43 bằng
A. P=a54
B. P=a512
C. P=a17
D. P=a112
Với a là số thực dương tùy ý, log2a2 bằng:
A. 2+log2a
B. 12+log2a
C. 2log2a
D. 12log2a
Đồ thị y = x4-3x2+2 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
A. 2
B. -1
D. 2
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A. y = -x3+2x2-1.
B. y = x4-3x2+1.
C. y = -x4+3x2-1.
D. y=x+12x-1
Đồ thị hàm số y=2x+1 có đường tiệm cận đứng là
A. x=-1
B. y=-1
C. x=-1
D. x=2