Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Người ta muốn xây một bể chứa nước dạng hình hộp chữ nhật không nắp có thể tích 200 m3. Đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Giá thuê nhân công xây bể là 300.000 đồng/m2. Chi phí thuê công nhân thấp nhất là
A. 36 triệu đồng.
B. 51 triệu đồng.
C. 75 triệu đồng.
D. 46 triệu đồng.
Cho khối lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình thoi cạnh 2a, BD=2a và AA'=a3 (minh họa như hình bên). Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng.
A. 23a3
B. 4a3
C. 6a3
D. 83a3
Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 1+iz¯−1−3i=0. Tìm phần ảo của số phức w=1−iz+z¯.
A. -1
B. -i
C. 2
D. -2i
Cho hàm số f(x) có fπ2=815 và f'x=cosx.sin22x,∀∈R. Khi đó ∫0π2fxdx bằng:
A. 102225
B. 121225
C. 104225
D. 109225
Xét các số thức a, b, x, y thỏa mãn a>1, b>1 và ax=by=ab3. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức Q=x+3y thuộc tập hợp nào dưới đây?
A. 0;1
B. 2;52
C. 32;2
D. 52;3
Cho hàm số f(x). Biết hàm số f’(x) có đồ thị như hình dưới đây. Trên [-4;3], hàm số gx=2fx+1−x2 đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm nào?
A. x=-1
B. x=3
C. x=-4
D. x=-3
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M−2;3;−1, N−1;2;3 và P2;−1;1. Phương trình đường thẳng d đi qua M và song song với NP là
A. x=−1+3ty=2−3tz=3−2t
B. x=2+3ty=−1−3tz=1−2t
C. x=−2+3ty=3−3tz=−1−2t
D. x=3−2ty=−3+3tz=−2−t
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm I1;1;1 và A1;2;3. Phương trình mặt cầu có tâm I và đi qua A là
A. x+12+y+12+z+12=29
B. x−12+y−12+z−12=25
C. x−12+y−12+z−12=5
D. x+12+y+12+z+12=5
Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥ABCD, đáy ABCD là hình chữ nhật. Biết AD=2a, SA=a. Khoảng cách từ A đến (SCD) bằng
A. 3a7
B. 3a22
C. 2a5
D. 2a33
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a, BC=2a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=15a.
Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng
A. 45o
B. 30o
C. 60o
D. 90o
Tìm môđun của số phức z = 3 - 2i.
A. z=5
B. z=5
C. z=13
D. z=13
Cho ∫01fxdx=2 và ∫01gxdx=5. Tính ∫01fx−2gxdx.
A. -8
B. 12
C. 1
D. -3
Số nghiệm nguyên của bất phương trình 132x2−3x−7>32x−21 là
A. 7
B. 6
C. Vô số
D. 8
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x4+2x2−1 trên đoạn [-1;2] là
B. 2
D. -2
Hàm số y=23x2+1 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. −1; 1
B. −∞; 0
C. −∞; +∞
D. 0; +∞
Chọn ngẫu nhiên 3 bóng từ hộp gồm 5 bóng xanh và 3 bóng vàng. Tính xác suất lấy được 3 bóng cùng màu?
A. 1156
B. 528
C. 17
D. 156
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x−32=y−4−5=z+13. Vecto nào dưới đây là một vecto chỉ phương của d?
A. u2→=2;4;−1
B. u1→=2;−5;3
C. u3→=2;5;3
D. u4→=3;4;1
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, điểm M(-2; 1; -1) thuộc mặt phẳng nào sau đây?
A. −2x+y−z=0
B. x+2y−z−1=0
C. 2x−y−z+6=0
D. −2x+y−z−4=0
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S: x2+y2+z2−4x+2y−6z+1=0. Tọa độ tâm I của mặt cầu là
A. I4;− 2; 6
B. I2; −1; 3
C. I−4; 2; −6
D. I−2; 1;− 3
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(-1; 2; -3) và B(-3; -1; 1). Tọa độ của AB→ là
A. AB→=−2 ; −3 ; 4
B. AB→=4 ; −3 ; 4
C. AB→=−4 ; 1 ; −2
D. AB→=2 ;3 ; −4
Cho khối nón có thể tích V=4π và bán kính đáy r=2. Tính chiều cao h của khối nón đã cho.
A. h=3
B. h=1
C. h=6
D. h=6
Thể tích khối nón có chiều cao h, bán kính đường tròn đáy r là
A. V=12πr2h
B. V=πr2h
C. V=43πr2h
D. V=13πr2h
Cho khối hộp hình chữ nhật có ba kích thước 2; 4; 6. Thể tích của khối hộp đã cho bằng
A. 8
B. 16
C. 48
D. 12
Cho khối chóp có diện tích đáy B=6a2 và chiều cao h=2a. Thể tích khối chóp đã cho bằng:
A. 12a3
B. 2a3
C. 4a3
D. 6a3
Trên mặt phẳng tọa độ, cho số phức z thỏa mãn z¯=3i−1, điểm biểu diễn số phức z là
A. Q3;−1
B. P−1;−3
C. N1;−3
D. M−1;3
Cho hai số phức z1=−2−3i và z2=5−i. Tổng phần thực và phần ảo của số phức 2z1−z2 bằng
A. 13
B. -14
C. -6
D. 3
Cho số phức z = -5+2i. Phần thực và phần ảo của số phức z¯ lần lượt là
A. 5 và -2.
B. 5 và 2.
C. -5 và 2.
D. -5 và -2.
Tính tích phân I= ∫122x−1 dx.
A. I=56
B. I=3
C. I=1
D. I=2
Cho ∫01fx dx=3 và ∫13fx dx=−2. Tính ∫03fx dx.
A. 5
B. 1
C. -5
D. -1
Tìm họ nguyên hàm của hàm số fx=e2x+1
A. ∫fxdx=2e2x+1+C
B. ∫fxdx=ex2+x+C
C. ∫fxdx=12e2x+1+C
D. ∫fxdx=e2x+1+C
Tìm nguyên hàm của hàm số fx=4x3+2x.
A. ∫f(x)dx=12x2+x2+C
B. ∫f(x)dx=43x4+x2+C
C. ∫f(x)dx=12x2+2+C
D. ∫f(x)dx=x4+x2+C
Nghiệm của phương trình log2(x+9) = 5 là
A. x=41
B. x=16
C. x=23
D. x=1
Phương trình 3x2−2x=1 có nghiệm là
A. x=0, x=2
B. x=-1, x=3
C. x=0, x=-2
D. x=1, x=-3
Cho x, y > 0 và α,β∈ℝ. Khẳng định nào sau đây sai?
A. xαβ=xαβ
B. xα+yα=x+yα
C. xα.xβ=xα+β
D. xyα=xα.yα
Hàm số y=3x2−x có đạo hàm là
A. 2x−1.3x2−x.ln3
B. 2x−1.3x2−x
C. 3x2−x.ln3
D. x2−x.3x2−x−1
Với a, b là hai số thực dương tùy ý, log3(a3b) bằng
A. 32log3(ab).
B. 32log3(a+b).
C. 3log3a+12log3b.
D. 3log3a+2log3b
Đường thẳng y=-3x cắt đồ thị hàm số y=x3−2x2−2 tại điểm có tọa độ x0;y0 thì
A. y0=3
B. y0=−3
C. y0=1
D. y0=−2
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A. y=−x4+2x2
B. y=x2−2x+1
C. y=x3−3x+1
D. y=−x3+3x+1
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x+1x−1 là
A. y=-1
B. y=1
C. y=12
D. y=2
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f'x=xx−12x−25x−37. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A. 3
C. 4
D. 2