Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Hình trụ có đường cao h=2cm và đường kính đáy là 10cm. Diện tích toàn phần của hình trụ đó bằng
A. 240πcm2.
B. 120πcm2.
C. 70πcm2.
D. 140πcm2.
Công thức thể tích của khối nón có bán kính đáy là r2 và chiều cao h là
A. V=πr2h4
B. V=πr2h12.
C. V=πr2h24
D. V=πr2h6.
Đường chéo của hình hộp chữ nhật có ba kích thước 3,4,12 có độ dài là
A. 13
B. 30
C. 15
D. 6
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị (C) như hình vẽ. Số giao điểm của (C) và đường thẳng y=3 là
A. 2
B. 0
C. 3
D. 1
Khối chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành, biết diện tích hình bình hành ABCD bằng 8 và chiều cao khối chóp bằng 3. Tính thể tích khối chóp S.ABC.
A. 8
B. 4
C. 24
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm đối xứng với điểm biểu diễn số phức z=−2i+4 qua trục Oy có tọa độ là
A. 4;2.
B. −4;2.
C. 4;−2.
D. −4;−2
Cho hai số phức z và w thỏa mãn z=−i+2 và w¯=−3−2i. Số phức z¯.w bằng:
A. −8−i.
B. −4−7i.
C. −4+7i.
D. −8+i.
Cho hai số phức z1=3+2i và z2=4i. Phần thực của số phức z1.z2 là
A. -8
B. 8
C. 0
D. 3
Cho đồ thị hàm số y=f(x) như hình vẽ. Diện tích S của hình phẳng ( tô đậm) trong hình là
A. S=∫a0fxdx+∫0bfxdx
B. S=∫a0fxdx−∫b0fxdx
C. S=∫0afxdx+∫0bfxdx
D. S=∫a0fxdx+∫b0fxdx
Cho hàm số y=x3+5x+7. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn −5;0 bằng bao nhiêu
A. 7
B. 5
C. 80
D. -143
Cho ∫23f(x)dx=−2. Tính I=∫−32−1f(−2x)dx?
A. -1
B. 1
C. 4
D. -4
Biết F(x) là một nguyên hàm của của hàm số f(x)=cos2x thỏa mãn Fπ2=1. Tính Fπ4.
A. 32
B. −32
C. 12
D. -12
Cho hàm số y=f(x) xác định trên ℝ, có bảng biến thiên như sau
Hàm số y=f(x) đạt cực đại tại điểm
A. x=-1
B. x=4
C. x=3
D. x=-2
Hàm số Fx=x3−2x2+3 là nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số sau?
A. fx=x44−23x3+3x+1
B. fx=3x2−4x
C. fx=x44−23x3+3x
D. fx=3x2−4x+3
Tích các nghiệm của phương trình 2x2−2x=8 là
C. -3
Nghiệm của phương trình 143x−4=116 là:
A. x=3
B. x=2
C. x=1
D. x=-1
Cho khối lăng trụ đứng có diện tích đáy bằng 2a2 và cạnh bên bằng 3a. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A. 2a3.
B. 3a3.
C. 18a3.
D. 6a3.
Với a là số thực dương tùy ý, a.a23 bằng
A. a7
B. a53
C. a35
D. a17
Phương trình 3x−4=1 có nghiệm là:
A. x=5
B. x=0
C. x=4
D. x=-4
Đạo hàm của hàm số y = 2021x là:
A. y'=2021xln2021
B. y'=2021x
C. y'=2021xln2021
D. y'=x.2021x−1
Với a là số thực dương tùy ý, log525a bằng
A. 2−log5a
B. 2log5a
C. 2log5a
D. 2+log5a
Đồ thị sau là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. y=x2x+1.
B. y=x+12x+1.
C. y=x−12x+1.
D. y=x+32x+1.
Đồ thị của hàm số y=−x4+2x2 cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?
A. 0
C. 2
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A. y=−x4+4x2
B. y=x4−4x2−3
C. y=x3−3x2+3
D. y=−x3+3x2−3
Tìm đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x−1x+1.
A. x=12,y=−1
B. x=1,y=−2
C. x=−1,y=2
D. x=−1,y=12
Phương trình log23x−2=2 có nghiệm là
A. x=23.
D. x=43.
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm dưới đây
Số điểm cực trị của hàm số là
A. 1
B. 2
D. 4
Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên [-2;2] và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên.
Hàm số f(x) đạt cực tiểu tại điểm
A. x=1
B. x=-2
C. x=2
Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên khoảng −∞;+∞, có bảng biến thiên như hình sau:
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;+∞ .
B. Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;−2
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;1
D. Hàm số đồng biến trên khoảng −1;+∞
Cho cấp số cộng (un), biết u2=3 và u4=7. Giá trị của u15 bằng
A. 27
B. 31
C. 35
D. 29
Cần chọn 3 người đi công tác từ một tổ có 30 người, khi đó số cách chọn là:
A. A303
B. 330
C. 10
D. C303
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S:x2+y2+z2−2x−4y+6z−13=0 và đường thẳng d:x+11=y+21=z−11. Biết điểm Ma;b;c;a<0 thuộc đường thẳng d sao cho từ M kẻ được 3 tiếp tuyến MA, MB, MC đến mặt cầu (S) (Với A,B,C là các tiếp điểm) thỏa mãn AMB^=60°, BMC^=90°, CMA^=120°. Tổng a+b+c bằng
A. 103
C. -2
Cho số phức z thỏa mãn z−1+i=2. Giá trị lớn nhất của biểu thức P=z+2−i2+z−2−3i2 bằng:
A. 18
B. 38+810
C. 18+210
D. 16+210
Cho hàm số y=fx=ax3+bx2+cx+d,a,b,c∈ℝ,a≠0 có đồ thị (C). Biết rằng đồ thị (C) tiếp xúc với đường thẳng y=9x−18 tại điểm có hoành độ dương.Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành.
A. S=7
B. S=14
C. S=274
D. S=254
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m đề phương trình xm−1x−2=12lnx+1+12x−1+x+1x−3 có đúng 2 nghiệm dương ?
A. Vô số
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R. Hàm số y=f’(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số gx=fx2+2020−1010x21009 có bao nhiêu cực trị?
A. 3
C. 9
D. 7
Trong không gian vói hệ trục tọa độ Oxyz, cho hình thang cân ABCD có hai đáy AB, CD thỏa mãn CD=2AB và diện tích bằng 27, đỉnh A(-1;-1;0), phương trình đường thẳng chứa cạnh CD là x−22=y+12=z−31. Biết điểm D(a;b;c) và hoành độ điểm B lớn hơn hoành độ điểm A. Giá trị a+b+c bằng
A. -6
B. -22
D. -11
Một hộp nữ trang (tham khảo hình vẽ). Biết AB=16cm;AD=833cm;AE=22cm. Các tứ giác ABFE và DCGH, AEHD và BFGC, ABCD và EFGH là các hình chữ nhật bằng nhau từng đôi một. CD và GH là một phần của cung tròn có tâm là trung điểm của AB và EF. Tính thể tích của hộp nữ trang gần nhất với giá trị nào sau?
A. 3591cm3
B. 3592cm3
C. 3592cm3
D. 3590cm3
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với đáy một góc 60°. Gọi M là điểm đối xứng của C qua D, N là trung điểm của SC. Mặt phẳng (BMN) chia khối chóp S.ABCD thành hai phần. Tỉ số thể tích giữa hai phần (phần lớn trên phần bé) bằng:
A. 73
B. 75
C. 17
D. 65
Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z−1+5i=13 và (1+i)z+(2−i)z¯ là một số thuần ảo?