Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Trong hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình 3x-z+1=0. Véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) có tọa độ là:
A. 3;0;−1
B. 3;−1;1
C. 3;−1;0
D. −3;1;1
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. −∞;1
B. −1;+∞
C. 0;1
D. −∞;0
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A0;−1;1, B−2;1;−1, C−1;3;2. Biết rằng ABCD là hình bình hành, khi đó tọa độ điểm D là
A. D1;1;4
B. D−1;1;23
C. D1;3;4
D. D−1;−3;−2
Cho hàm số f(x) có đồ thị f’(x) như hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm số f(x) là
A. 3
B. 4
C. 2
D. 1
Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 2a và bán kính đáy bằng a. Thể tích của khối nón đã cho bằng
A. 2πa33
B. 3πa33
C. πa33
D. 3πa32
Cho hàm số fx=7+3x3−7−3x3+2019x. Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của m thỏa mãn điều kiện fx3−2x2+3x−m+f2x−2x2−5<0, ∀x∈0;1. Số phần tử của S là?
A. 7
B. 3
C. 9
D. 5
Số giá trị nguyên của tham số m nằm trong khoảng (0;2020) để phương trình x−1−2019−x=2020−m có nghiệm là
A. 2018
B. 2019
C. 2020
D. 2021
Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC = BA = BC = 1. Tìm thể tích lớn nhất của khối chóp S.ABC?
A. 16.
B. 212.
C. 18.
D. 312.
Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn xy≤4y−1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức S=6yx+lnx+2yy.
A. 24+ln6.
B. 12+ln4.
C. 32+ln6.
D. 3+ln4.
Cho phương trình 2x−12.log2x2−2x+3=4x−m.log22x−m+2 với m là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có đúng hai nghiệm phân biệt.
A. m∈−∞;12∪32;+∞.
B. m∈−∞;12∪32;+∞.
C. m∈−∞;−1∪1;+∞.
D. m∈−∞;1∪1;+∞.
Cho hàm số y = f(x) Hàm số y = f’(x) có bảng biến thiên:
Bất phương trình f(sinx) < -3x+m nghiệm đúng với mọi x∈−π2;π2 khi và chỉ khi
A. m≥f1+3π2.
B. m>f−1−3π2.
C. m>fπ2+3π2.
D. m>f1+3π2.
Cho hàm số bậc bốn y = f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây.
Số điểm cực trị của hàm số gx=f2x3+3x2 là
A. 5
C. 7
D. 11
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng Δ:x+12=y3=z+1−1 và hai điểm A1;2;−1,B3;−1;−5. Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A và cắt đường thẳng Δ sao cho khoảng cách từ điểm B đến đường thẳng d là lớn nhất. Phương trình đường thẳng d là:
A. x−32=y2=z+5−1.
B. x−1=y+23=z4.
C. x+23=y1=z−1−1.
D. x−11=y−26=z+1−5.
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [0;1] thỏa mãn 2fx+3f1−x=x1−x, với mọi x∈0;1. Tích phân ∫02xf'x2 bằng
A. −475.
B. −425.
C. −1675.
D. −1625.
Có bao nhiêu số nguyên m để GTNN của hàm số y=fx=−x4+8x2+m trên đoạn [-1;3] đạt giá trị nhỏ nhất.
A. 23
B. 24
C. 25
D. 26
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y=x2;y=x24;y=2x;y=8x.
A. 73−2ln2.
B. 32+2ln2.
C. 4ln2.
D. −53+43ln2.
Cho A là tập hợp các só tự nhiên có 7 chữ số. Lấy một số bất kì của tập A. Tính xác suất để lấy được số lẻ và chia hết cho 9.
A. 6251701.
B. 19.
C. 118.
D. 12501710.
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên có đồ thị y = f’(x) như hình vẽ. Đặt gx=2fx−x−12. Khi đó giá trị nhỏ nhất của hàm số y = g(x) trên đoạn [-3;3] bằng
A. g(0)
B. g(-3)
C. g(3)
D. g(1)
Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z sao cho z+1−2i=z¯−2+i là một đường thẳng có phương trình
A. x+3y=0.
B. 3x−y=0.
C. x−y=0.
D. x+y=0.
Cho hàm số y=x2−m2+2m+1x−m (với m là tham số). Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định
A. m<−13.
B. m≤−12.
C. m<−1.
D. m<−14.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các đường thẳng d1:x−11=y+12=z−1 và đường thẳng d2:x−21=y2=z+32. Viết phương trình đường thẳng Δ đi qua A(1;0;2) cắt d1 và vuông góc d2
A. x−12=y−2=z−21.
B. x−14=y−1=z−2−1.
C. x−12=y3=z−2−4.
D. x−12=y2=z−21.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, các cạnh bên của hình chóp bằng nhau và bằng 2π. Tính khoảng cách d từ A đến mặt phẳng (SCD).
A. d=a730.
B. d=2a730.
C. d=a2.
D. d=a22.
Họ nguyên hàm của hàm số fx=x2x3+1 là
A. 13x3+1+C.
B. 23x3+1+C.
C. 23x3+1+C.
D. 13x3+1+C.
Một thùng đựng thư được thiết kế như hình vẽ bên, phần phía trên là nửa hình trụ. Thể tích của thùng đựng thư bằng
A. 320+8π
B. 640+40π
C. 640+80π
D. 640+160π
Tìm tập nghiệm S của phương trình log2(9-2x) = 3-x
A. S={-3;0}
B. S={0;3}
C. S={1;3}
D. S={-3;1}
Trong không gian cho tam giác đều SAB và hình vuông ABCD cạnh a nằm trên hai mặt phẳng vuông góc. Gọi H, K lần lượt là trung điểm của AB, CD. Gọi φ là góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SCD). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. tanφ=23.
B. tanφ=233.
C. tanφ=33.
D. tanφ=32.
Số giao điểm của đồ thị hàm số y = x3-3x+1 và trục Ox bằng
A. 4
Tính đạo hàm của hàm số y = f(x) = xπ.πx tại điểm x=1
A. f'1=π.
B. f'1=π2+lnπ.
C. f'1=π2+πlnπ.
D. f'1=1.
Cho lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên AA’=a, hình chiếu vuông góc của A’ trên mặt phẳng (ABCD) trùng với trung điểm H của AB. Tính theo a thể tích V của khối lăng trụ đã cho
A. V=a336.
B. V=a332.
C. V=a3.
D. V=a33.
Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là:
B. 1
C. 3
D. 2
Cho hình nón có bán kính đáy r = 4 và diện tích xung quanh bằng 20π. Thể tích của khối nón đã cho bằng
A. 16π.
B. 4π.
C. 16π3.
D. 80π3.
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=-x2+4 và y=-x+2?
A. 92
B. 83
C. 57
D. 9
Tập nghiệm của bất phương trình 21x<14 là
A. −12;0.
B. −∞;−2.
C. −12;+∞\0.
D. −2;0.
Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;2;3). Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua M cắt các trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho M là trọng tâm tam giác ABC.
A. P:6x+3y+2z+18=0.
B. P:6x+3y+2z+6=0.
C. P:6x+3y+2z−18=0.
D. P:6x+3y+2z−6=0.
Phương trình bậc hai nào dưới đây nhận hai số phức 2-3i và 2+3i làm nghiệm?
A. z2+4z+3=0.
B. z2+4z+13=0.
C. z2−4z+13=0.
D. z2−4z+3=0.
Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn a2=bc. Tính S=lna-lnb-lnc
A. S=2lnabc.
B. S=1.
C. S=−2lnabc.
D. S=0.
Trong không gian với hệ tọa độ Ozyz, phương trình nào sau đây không phải phương trình mặt cầu?
A. 2x2+2y2+2z2+2x−4y+6z+5=0.
B. x2+y2+z2−2x+y−z=0.
C. x2+y2+z2−3x+7y+5z−1=0.
D. x2+y2+z2+3x−4y+3z+7=0.
Kí hiệu a, b là phần thực và phần ảo của số phức 3−22i. Tính P=ab
A. P=62i.
B. P=62.
C. P=−62i.
D. P=-62.
Tìm m để hàm số y = mx4+(m2-1)x+1 đạt cực đại tại x=0
A. m=0.
B. m=−1.
C. m=1.
D. −1<m<1.
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x3-3x+4 trên đoạn [0;2]
A. min0;2y=2.
B. min0;2y=0.
C. min0;2y=1.
D. min0;2y=4.