Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R, có đồ thị như hình vẽ. Các giá trị của tham số m để phương trình 4m3+m2f2x+5=f2x+3 có ba nghiệm phân biệt là
A. m=±372
B. m=32
C. m=372
D. m=−372
Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn 5x+2y+33xy+x+1=5xy5+3−x−2y+yx−2. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=x+2y.
A. P=6−23
B. P=4+26
C. P=4−26
D. P=6+23
Cho hàm số h=2V3 liên tục và có đạo hàm trên R, có đồ thị như hình vẽ. Với m là tham số bất kỳ thuộc [0;1]. Phương trình fx3−3x2=3m+41−m có bao nhiêu nghiệm thực?
A. 2
B. 3
C. 5
D. 9
Cho hai số phức z1, z2 thỏa mãn z1−3i+5=2 và iz2−1+2i=4. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T=2iz1+3z2.
A. 313+16
B. 313
C. 313+8
D. 313+25
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R. Hàm số y = f’(x) có đồ thị như hình vẽ. Bất phương trình f2sinx−2sin2x<m nghiệm đúng với mọi x∈0;π khi và chỉ khi
A. m≥f1−12
B. m>f1−12
C. m≥f0−12
D. m>f0−12
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình bên.
Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình f2cosx+3−mfcosx+2m−10=0 có đúng 4 nghiệm phân biệt thuộc đoạn −π3;π là
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’. Gọi M, N, P lần lượt là các điểm thuộc các cạnh AA’, BB’, CC’ sao cho AM=2MA’, NB’=2NB, PC=PC’. Gọi V1, V2 lần lượt là thể tích của hai khối đa diện ABCMNP và A’B’C’MNP. Tính tỷ số V1V2.
A. V1V2=2
B. V1V2=12
C. V1V2=1
D. V1V2=23
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, góc giữa mặt bên và mặt phẳng đáy là α thỏa mãn cosα=13. Mặt phẳng (P) qua AC và vuông góc với mặt phẳng (SAD) chia khối chóp S.ABCD thành hai khối đa diện. Tỷ số thể tích của hai khối đa diện (khối bé chia khối lớn) bằng
A. 19
B. 110
C. 79
D. 910
Cho hàm số fx=2x−mx+2(m là tham số thực). Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của m sao cho max0;2fx+2min0;2fx≥4. Hỏi trong đoạn [-30;30] tập S có bao nhiêu số nguyên?
A. 53
B. 52
C. 55
D. 54
Cho hàm số fx=m2018+1x4+−2m2018−2m2−3x2+m2018+2019, với m là tham số. Số điểm cực trị của hàm số y=fx−2018 là
A. 5
Cho hàm số f(x) liên tục trên 0;π2, biết ∫0π2f2x−22fx.sinx−π4dx=2−π2. Tính tích phân I=∫0π2fxdx.
A. I=0
B. I=π4
C. I=1
D. I=π2
Cho hàm số y = x3-3x2 có đồ thị (C) và điểm M(m;-4).Hỏi có bao nhiêu số nguyên m thuộc đoạn [-10;10] sao cho qua điểm M có thể kẻ được ba tiếp tuyến đến (C).
A. 20
B. 15
C. 17
D. 12
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x−12+y−12+z2=4 và một điểm M(2;3;1). Từ M kẻ được vô số các tiếp tuyến tới (S), biết tập hợp các tiếp điểm là đường tròn (C). Tính bán kính r của đường tròn SC.
A. r=233
B. 33
C. 23
D. 32
Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên R, thỏa mãn f'x−2018fx=2018x2017e2018x và f(0)=2018. Tính giá trị f(1).
A. f1=2018e−2018
B. f1=2017e2018
C. f1=2018e2018
D. f1=2019e2018
Cho hàm số y = f(x) xác định trên R, có đồ thị của hàm số f’(x) và đường thẳng y=-x như hình bên. Hàm số hx=fx3−3+x3−322 đồng biến trên:
A. −∞;0
B. −∞;1
C. 1;+∞
D. 0;1
Cho dãy số (un) thỏa mãn 2u1+1+23−u2=8log314u32−4u1+4 và un+1=2un với mọi n≥1. Giá trị nhỏ nhất của n để Sn=u1+u2+...+un>500100 bằng
A. 230
B. 233
C. 234
D. 231
Một bảng khóa điện tử của phòng học gồm 10 nút, mỗi nút được ghi một số từ 0 đến 9 và không có hai nút nào được ghi cùng một số. Để mở cửa cần nhấn liên tiếp 3 nút khác nhau sao cho 3 số trên 3 nút đó theo thứ tự đã nhấn tạo thành một dãy số tăng và có tổng bằng 10. Một người không biết quy tắc mở cửa trên, đã nhấn ngẫu nhiên liên tiếp 3 nút khác nhau trên bảng điều khiển, tính xác suất để người đó mở được cửa phòng học.
A. 112
B. 172
C. 190
D. 115
Cho hàm số f(x) = x3-(2m+1)x2+3mx-m có đồ thị (Cm). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc (-2018;2018] để đồ thị (Cm) có hai điểm cực trị nằm khác phía so với trục hoành.
A. 4033
B. 4034
C. 4035
D. 4036
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x2+y2+z2+4x−6y+m=0 và đường thẳng Δ là giao tuyến của hai mặt phẳng α:x+2y−2z−4=0 và β:2x−y−z+1=0. Đường thẳng Δ cắt mặt cầu (S) tại hai điểm phân biệt A, B thỏa mãn AB=8 khi:
A. m=12
B. m=-12
C. m=-10
D. m=5
Cho số phức z=a+bi a,b∈ℝ, a>0 thỏa mãn z.z¯−12z+z−z¯=13+10i. Tính S=a+b.
A. S = 7
B. S = 17
C. S = -17
D. S = 5
Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=sinx+cosx2sinx−cosx+3 lần lượt là:
A. m=−1; M=12
B. m=−1; M=2
C. m=−12; M=1
D. m=1; M=2
Biết điểm A có hoành độ lớn hơn -4 là giao điểm của đường thẳng y=x+7 với đồ thị (C) của hàm số y=2x−1x+1. Tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm A cắt hai trục độ Ox, Oy lần lượt tại E, F. Khi đó tam giác OEF (O là gốc tọa độ) có diện tích bằng:
A. 332
B. 1212
C. 1213
D. 1216
Tìm tập hợp S tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số y=13x3−m+1x2+m2+2mx−3 nghịch biến trên khoảng (-1;1).
A. S=−1;0
B. S=∅
C. S=−1
D. S=1
Trong không gian Oxyz, cho bốn đường thẳng: d1:x−31=y+1−2=z+11, d2:x1=y−2=z−11, d3:x−12=y+11=z−11, d4:x1=y−1−1=z−11. Số đường thẳng trong không gian cắt cả bốn đường thẳng trên là
A. 0
B. 1
C. 2
D. Vô số
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S:x−22+y−52+z−32=27 và đường thẳng d:x−12=y1=z−22. Mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d và cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính nhỏ nhất. Nếu phương trình của (P) là ax+by−z+c=0 thì
A. a+b+c=1
B. a+b+c=−6
C. a+b+c=6
D. a+b+c=2
Cho hình chóp A.ABC có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O. Cạnh bên SA=2a và vuông góc với mặt đáy (ABCD). Gọi H và K lần lượt là trung điểm của cạnh BC và CD. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng HK và SD.
A. a3
B. 2a3
C. 2a
D. a2
Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn 2z−i=z−z¯+2i là
A. Một đường thẳnng.
B. Một đường elip.
C. Một parabol.
D. Một đường tròn.
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(0;1;2), B(2;-2;1), C(-2;0;1) và mặt phẳng (α) có phương trình 2x+2y+z-3=0. Biết rằng tồn tại duy nhất điểm M(a;b;c) thuộc mặt phẳng (α) sao cho MA=MB=MC. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. 2a+b−c=0
B. 2a+3b−4c=41
C. 5a+b+c=0
D. a+3b+c=0
Biết rằng xex là một nguyên hàm của hàm số f(-x) trên khoảng (-∞;+∞). Gọi F(x) là một nguyên hàm của f’(x)ex thỏa mãn F(0)=1, giá trị của F(-1) bằng
A. 52
B. 72
C. 5−e2
D. 7−e2
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số fx=6x2+13x+112x2+5x+2 và thỏa mãn F(2)=7. Biết rằng F12=52+aln2+bln5, trong đó a, b là các số nguyên. Tính trung bình cộng của a và b.
A. 10
B. 8
D. 3
Một cái cột có hình dạng như hình bên (gồm một khối nón và một khối trụ khép lại). Chiều cao đo được ghi trên hình, chu vi đáy là 20cm. Thể tích của cột bằng
A. 5000πcm3
B. 50003πcm3
C. 130003πcm3
D. 520003πcm3
Giả sử rằng f là hàm số liên tục và thỏa mãn 3x5+96=∫cxftdt với mỗi x∈ℝ, trong đó c là một hằng số. Giá trị của c thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
(-1;0)
B. (-3;-1)
C. (0;3)
D. (3;5)
Biết rằng phương trình (z+3)(z2-2z+10)=0 có ba nghiệm phức là z1, z2, z3. Giá trị của z1+z2+z3 bằng
B. 23
C. 3+210
D. 3+10
Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình 2x.5x2−2x=1. Khi đó tổng x1+x2 bằng
A. 2−log52
B. −2+log52
C. 2+log52
D. 2−log25
Cho tích phân I=∫12x3−3x2+2xx+1dx=a+bln2+cln3 với a,b,c∈ℚ. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A. b<0
B. c>0
C. a<0
D. a+b+c> 0
Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Gọi I và J lần lượt là trung điểm của SC và BC. Số đo của góc (IJ,CD) bằng:
A. 90°.
B. 45°.
C. 30°.
D. 60°.
Cho số phức z=x+yi (x,y∈ℝ) thỏa mãn z−5−5i=22. Tìm P=x+2y sao cho |z| nhỏ nhất.
A. P=12
B. P=8
C. P=9
D. P=21
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ.
Phương trình 2f(x) – 1 = 0 có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng (-2;1)?
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Hàm số fx=3x2−3x+1 có đạo hàm là
A. f'x=2x−3.3x2−3x+1.ln3
B. f'x=2x−3.3x2−3x+1ln3
C. f'x=2x−3.3x2−3x+1
D. f'x=3x2−3x+1ln3
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Tam giác SAB vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Hình chiếu vuông góc của S trên AB là điểm H thỏa mãn AH=2BH. Tính theo a thể tích V của khối chóp S.ABCD.
A. V=a326
B. V=a323
C. V=a339
D. V=a329