Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Rôto của máy phát điện xoay chiều một pha là nam châm có 4 cặp cực (4 cực nam và 4 cực bắc). Khi rôto quay với tốc độ 900 vòng/phút thì suất điện động do máy tạo ra có tần số là
A. 60Hz
B. 100Hz
C. 120Hz
D. 50Hz
Đồ thị nào dưới đây có thể là đồ thị I= f (U) của một quang trở dưới chế độ rọi sáng không đổi? I là cường độ dòng điện chạy qua quang trở, U là hiệu điện thế giữa hai đầu quang trở.
A. Đồ thị b
B. Đồ thị d
C. Đồ thị a
D. Đồ thị c
Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và N2. Biết N1 =10N2. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều u=U0cosωtU0>0 thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là
A. U0220
B. U010
C. 52U0
D. 102U0
Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T = 0,5π(s) và biên độ A = 2cm. Tốc độ của chất điểm khi qua vị trí cân bằng là
A. 0,5 cm/s
B. 8 cm/s
C. 4 cm/s
D. 3 cm/s
Đặt điện áp u=100cosωt+π6V vào hai đầu đoạn mạch có điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì dòng điện qua mạch là i=2cosωt+π3A. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
A. 1003W
B. 503W
C. 100W
D. 50W
Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox trên quỹ đạo dài 10cm, chu kì 2s. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng O theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là
A. x=5cos2πt−π2cm
B. x=10cos2πt+π2cm
C. x=5cosπt−π2cm
D. x=5cosπt+π2cm
Hai dao động cùng phương có phương trình lần lượt là x1=A1cosωt+φ1 và x2=A2cosωt+φ2. Gọi A là biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên. Hệ thức nào sau đây luôn đúng?
A. A=A1+A2
B. A1+A2≥A≥A1-A2
C. A=A1-A2
D. A=A12+A22
Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4μH và một tụ điện có điện dung 10pF. Lấy π2 =10. Chu kì dao động riêng của mạch này là
A. 8.10−8s
B. 4.10−8s
C. 2.10−8s
D. 2,5.10−8s
Ảnh của một vật sáng qua thấu kính hội tụ
A. Luôn nhỏ hơn vật.
B. Luôn lớn hơn vật.
C. Luôn cùng chiều với vật.
D. Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật.
Hai điện tích điểm q1, q2 đứng yên, đặt cách nhau một khoảng r trong chân không. Cho k là hệ số tỉ lệ, trong hệ SI k=9.109N.m2C2. Độ lớn lực tương tác điện giữa hai điện tích điểm đó được tính bằng công thức
A. F=kq1+q2r
B. F=kq1q2r
C. F=kq1q2r2
D. F=kq1+q2r2
Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng λ. Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng
A. (k+0,5)λ với k=0,±1,±2,…
B. kλ với k=0,±1,±2,…
C. 2kλ với k=0,±1,±2,…
D. (2k+1)λ với k=0,±1,±2,…
Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai?
A. Hạ âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz.
B. Sóng âm không truyền được trong chân không.
C. Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz.
D. Đơn vị của mức cường độ âm là W/m2
Một vật dao động điều hòa có phương trình x=Acos(ωt+φ). Vận tốc của vật được tính bằng công thức
A. v=Aωsin(ωt+φ)
B. v=−Aωsin(ωt+φ)
C. v=Aωcos(ωt+φ)
D. v=−Aωcos(ωt+φ)
Đặt một điện áp xoay chiều u=U0cosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa trễ pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn mạch khi
A. ωL=1ωC
B. ωL>1ωC
C. ωL<1ωC
D. ω=1LC
Đặt điện áp xoay chiều u=U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Tổng trở của mạch là
A. R2+(ωL−ωC)2
B. R2+1ωL−ωC2
C. R2+(ωL)2−1ωC2
D. R2+ωL−1ωC2
Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì
A. Khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.
B. Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biển, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.
C. Động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
D. Thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng 0. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là
A. F=12kx
B. F=kx
C. F=12kx2
D. F=−kx
Đặt điện áp u=2002cos100πt+π4V (tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch có RLC mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch i=2cosωt Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch là
A. 2002W
B. 200W
C. 4002W
D. 400W
Một sóng cơ học có bước sóng λ truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến điểm N. Biết khoảng cách MN = d. Độ lệch pha Δφ của dao động tại hai điểm M và N là
A. Δφ=2πdλ
B. Δφ=πdλ
C. Δφ=2πλd
D. Δφ=πλd
Một máy tăng áp có cuộn thứ cấp mắc với điện trở thuần, cuộn sơ cấp mắc vào nguồn điện xoay chiều. Tần số dòng điện trong cuộn thứ cấp
A. Có thể nhỏ hơn hoặc lớn hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.
B. Bằng tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.
C. Luôn nhỏ hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.
D. Luôn lớn hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.
Một dây dẫn tròn bán kính R, mang dòng điện I gây ra tại tâm O của nó một cảm ứng từ B1. Thay dây dẫn tròn nói trên bằng một dây dẫn thẳng, dài cùng mang dòng điện I và cách O một khoảng đúng bằng R thì cảm ứng từ tại O lúc này là B2. Tỉ số B1B2 bằng
A. 2
B. 1
C. π
D. 1π
Đặt điện áp xoay chiều hình sin vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần thì cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa:
A. Cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
B. Trễ pha π2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
C. Ngược pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
D. Sớm pha π2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng
A. Một số nguyên lần bước sóng.
B. Một nửa bước sóng.
C. Một phần tư bước sóng.
D. Một bước sóng.
Cho cường độ âm chuẩn I0=10-12W/m2. Cường độ âm tại vị trí có mức cường độ âm 80 dB là
A. 10-4W/m2
B. 10-2W/m2
C. 10-1W/m2
D. 10-3W/m2
Mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Tần số góc dao động riêng của mạch là
A. 2πLC
B. 12πLC
C. 1LC
D. LC
Đặt điện áp u=U0cosωt (U0 không đổi, áo thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi
A. R=ωL−1ωC
B. ω2LCR−1=0
C. ω2LC−R=0
D. ω2LC−1=0
Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
A. Biên độ và gia tốc.
B. Li độ và tốc độ.
C. Biên độ và năng lượng.
D. Biên độ và tốc độ.
Một sóng ngang truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường
A. Trùng với phương truyền sóng.
B. Là phương ngang.
C. Vuông góc với phương truyền sóng.
D. Là phương thẳng đứng.
Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1, A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là
A. A1−A2
B. A1+A2
C. A12−A22
D. A12+A22
Phương trình dao động điều hòa có dạng x=A.cosωtA>0. Gốc thời gian là lúc vật
A. đến vị trí có li độ x=-A
B. đến vị trí vật có li độ x=+A
C. đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm
D. đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương
Cho phản ứng hạt nhân D12+T13→H24e+n01. Biết độ hụt khối của các hạt nhân D12,T13,H24e lần lượt là 0,0024u; 0,0087u và 0,0305u. Lấy 1u=931,5MeV/c2. Phản ứng này:
A. tỏa năng lượng 18,07 MeV
B. thu năng lượng 18,07 eV
C. thu năng lượng 18,07 MeV
D. tỏa năng lượng 18,07 eV
So với dao động riêng, dao động cưỡng bức và dao động duy trì có đặc điểm chung là
A. luôn khác chu kỳ
B. khác tần số khi cộng hưởng
C. cùng tần số khi cộng hưởng
D. luôn cùng chu kỳ
Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích q giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 2000V là A = 1J. Độ lớn của điện tích đó là
A. 5.10-4C
B. 5.10-4μC
C. 2.10-4C
D. 2.10-4μC
Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 3 thành phần đơn sắc: đỏ, vàng và tím. Gọi rD,rV,rT lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu đỏ, tia màu vàng và tia màu tím. Hệ thức đúng là
A. rT<rD<rV
B. rT=rD=rV
C. rT<rV<rD
D. rD<rV<rT
Thanh sắt và thanh niken tách rời nhau được nung nóng đến cùng nhiệt độ 1200°C thì phát ra
A. hai quang phổ liên tục không giống nhau
B. hai quang phổ liên tục giống nhau
C. hai quang phổ vạch không giống nhau
D. hai quang phổ vạch giống nhau
Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Năng lượng của mọi photon đều như nhau
B. Photon luôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c=3.108m/s
C. Photon có thể ở trạng thái chuyển động hoặc đứng yên
D. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là photon
Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?
A. Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh
B. Tia tử ngoại làm ion hóa không khí
C. Tia tử ngoại có tác dụng sinh học, diệt vi khuẩn, hủy diệt tế bào da
D. Tia tử ngoại dễ dàng đi xuyên qua tấm chì dày vài centimet
Trong một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do với tần số f. Hệ thức đúng là:
A. C=f24π2L
B. C=4π2Lf2
C. C=4π2f2L
D. C=14π2f2L
Đặt điện áp u=U2cosωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện với điện dung C. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là UC.ω
B. Tần số dòng điện càng lớn thì dòng điện càng dễ qua được tụ điện
C. Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch bằng 0
D. Điện áp hai đầu đoạn mạch sớm pha 0,5π so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch
Tia X (tia Rơn- ghen) không được dùng để
A. chữa bệnh còi xương
B. tìm hiểu thành phần và cấu trúc của các vật rắn
C. dò khuyết tật bên trong các vật đúc
D. kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay